TDC
HOSECông ty Cổ phần Kinh doanh và Phát triển Bình Dương
10,950
0.0%
Cập nhật: 17:33:52 - 01/04/2026
1. Định giá
EPS
2,160
P/E
5.07
P/B
0.81
YoY
52.1%
QoQ
70.0%
2. Khả năng sinh lời
ROE
18.6%
ROA
6.2%
Tỷ suất LN gộp
18.1%
Tỷ suất LN ròng
12.1%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
1.65
Tổng nợ / Tổng TS
0.62
Thanh toán nhanh
0.84
Thanh toán hiện hành
0.94
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 1,873 | 2,188 | 2,360 | 2,552.29 | — |
| Tiền và tương đương tiền | 59 | 30 | 56 | 96.26 | — |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 1,312 | 1,716 | 1,948 | 2,193.45 | — |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 724 | 892 | 728 | 856.61 | — |
| Hàng tồn kho, ròng | 488 | 434 | 351 | 248.57 | — |
| Tài sản lưu động khác | 14 | 7 | 6 | 0 | — |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 2,507 | 2,246 | 2,226 | 2,000.30 | — |
| Phải thu dài hạn | 277 | 91 | 88 | 74.56 | — |
| Phải thu dài hạn khác | 234 | 60 | 59 | 54.29 | — |
| Tài sản cố định | 106 | 109 | 125 | 121.90 | — |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Đầu tư dài hạn | 78 | 80 | 80 | 82.15 | — |
| Tài sản dài hạn khác | 25 | 24 | 57 | 30.80 | — |
| Trả trước dài hạn | 23 | 22 | 55 | 53.78 | — |
| Lợi thế thương mại | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 4,380 | 4,434 | 4,587 | 4,552.59 | — |
| NỢ PHẢI TRẢ | 3,151 | 2,928 | 2,991 | 2,834.28 | — |
| Nợ ngắn hạn | 2,878 | 2,341 | 2,553 | 2,722.51 | — |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 410 | 309 | 323 | 469.87 | — |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | 1,446 | 1,084 | 1,173 | 1,157.18 | — |
| Nợ dài hạn | 273 | 587 | 438 | 111.77 | — |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | 230 | 544 | 417 | 108.61 | — |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | 1,229 | 1,505 | 1,596 | 1,718.31 | — |
| Vốn và các quỹ | 1,229 | 1,505 | 1,596 | 1,718.31 | — |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 1,000 | 1,272 | 1,272 | 1,272.28 | — |
| Cổ phiếu phổ thông | 1,000 | 1,272 | 1,272 | 1,272.28 | — |
| Quỹ đầu tư và phát triển | 123 | 123 | 123 | 122.96 | — |
| Các quỹ khác | 7.78 | 7.78 | 7.78 | 7.78 | — |
| Lãi chưa phân phối | 66 | 21 | 110 | 231.99 | — |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | 30 | 30 | 31 | 31.75 | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 4,380 | 4,434 | 4,587 | 4,552.59 | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 131 | 516 | 685 | 1,196.34 | — |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | 5 | 8 | 1 | -33.89 | — |
| Doanh thu thuần | 126 | 508 | 684 | 1,162.45 | — |
| Giá vốn hàng bán | 104 | 444 | 569 | -865.62 | — |
| Lãi gộp | 22 | 64 | 115 | 296.83 | — |
| Thu nhập tài chính | 45 | 87 | 38 | 8.28 | — |
| Chi phí tài chính | 21 | 64 | 25 | -43.29 | — |
| Chi phí tiền lãi vay | 21 | 64 | 25 | -43.29 | — |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | 1 | 2 | 0 | 2.20 | — |
| Chi phí bán hàng | 10 | 24 | 19 | -43.92 | — |
| Chi phí quản lý DN | 17 | 19 | 21 | -28.66 | — |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | 20 | 46 | 88 | 191.43 | — |
| Thu nhập khác | 0 | 1 | 4 | 0.62 | — |
| Thu nhập/Chi phí khác | 0 | 0 | 2 | -26.42 | — |
| Lợi nhuận khác | 0 | 1 | 2 | -25.79 | — |
| LN trước thuế | 20 | 47 | 90 | 165.64 | — |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | 1 | 0 | 1 | -46.18 | — |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | 0 | 0 | 0 | 3.34 | — |
| Lợi nhuận thuần | 20 | 46 | 89 | 122.80 | — |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | 19 | 46 | 88 | 121.83 | — |
| Cổ đông thiểu số | 0 | 1 | 1 | 0.97 | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | 144 | -714 | 511 | 0 | — |
| Mua sắm TSCĐ | -14 | -11 | -2 | 0 | — |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | 0 | 0 | 3 | 0 | — |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | -169 | 425 | 46 | 0 | — |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | -183.54 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | 0 | 322 | 0 | 0 | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | 170 | 416 | 156 | 0 | — |
| Tiền trả các khoản đi vay | -86 | -466 | -196 | 0 | — |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Cổ tức đã trả | 0 | -1 | 0 | 0 | — |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | 84.23 | 0 | 0 | 0 | — |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | 45 | -29 | 518 | 0 | — |
| Tiền và tương đương tiền | -1 | 27 | 79 | 0 | — |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | — | 0 | 0 | — | — |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 59 | 30 | 549 | 0 | — |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Kinh doanh và Phát triển Bình Dương (TDC), được thành lập năm 2002 trên cơ sở cổ phần hóa bộ phận kinh doanh bán buôn, bán lẻ trực thuộc Công ty Thương mại Đầu tư và Phát triển (Becamex IDC Corp). Sản phẩm và dịch vụ của công ty là vật liệu xây dựng và trang trí nội thất; đầu tư xây dựng và kinh doanh cơ sở hạ tầng khu dân cư và khu công nghiệp. Trong đó hoạt động kinh doanh vật liệu xây dựng là hoạt động mang tính chủ lực của công ty kể từ khi thành lập đến nay. Lĩnh vực xây dựng và kinh doanh bất động sản sẽ là lĩnh vực mang tính chiến lược và là nền tảng cho sự phát triển của công ty trong những năm tới. Công ty đã và đang xây dựng những dự án lớn như: Căn hộ cao cấp TDC Plaza được đặt tại ngay khu Trung tâm Hành chính, Chính trị tập trung Tỉnh Bình Dương với tổng diện tích 21.695 m2, tổng giá trị đầu tư gần 600 tỷ đồng; Dự án Uni - Town với tổng diện tích 118.552m2, tổng giá trị đầu tư gần 1.700 tỷ đồng...Là đơn vị thành viên của Tổng Công ty Đầu tư và Phát triển Công nghiệp, TDC luôn nhận được nhiều sự giúp đỡ từ phía Tổng Công ty về vốn, thiết bị, cũng như bạn hàng lâu năm. Ngày 04/05/2010, TDC chính thức giao dịch tại Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE).
Lịch sử hình thành
- Ngày 20/03/2002: Công ty Cổ phần Kinh doanh và Phát triển Bình Dương được thành lập trên cơ sở cổ phần hóa bộ phận kinh doanh bán buôn, bán lẻ trực thuộc Công ty Thương mại Đầu tư và Phát triển (Becamex IDC Corp). Vốn điều lệ ban đầu là 2,5 tỷ đồng trong đó nhà nước chiếm 51%;
- Năm 2003: Tăng vốn điều lệ lên 6.7 tỷ đồng;
- Năm 2004: Tăng vốn điều lệ lên 14.tỷ đồng;
- Năm 2005: Tăng vốn điều lệ lên 21.4 tỷ đồng;
- Năm 2006: Tăng vốn điều lệ lên 24 tỷ đồng;
- Năm 2007: Tăng vốn điều lệ lên 66.3 tỷ đồng;
- Năm 2008: Tăng vốn điều lệ lên 100 tỷ đồng;
- Năm 2009: Tăng vốn điều lệ lên 200 tỷ đồng;
- Năm 2010: Niêm yết cổ phiếu trên HOSE;
- Ngày 04/05/2010: Chính thức giao dịch tại Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE);
- Quý 1/2011: Phát hành cổ phiếu tăng vốn điều lệ lên 1.000 tỷ đồng, trong đó vốn Nhà nước chiếm 60,7%;
- Ngày 11/06/2025: Tăng vốn điều lệ lên 1.272,28 tỷ đồng;
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Hồ Hoàn Thành | Phó Tổng Giám đốc | 1,000,000 | 0.8% | 30/01/2026 |
| Huỳnh Thị Phương Thảo | Thành viên Hội đồng Quản trị độc lập | 109,470 | 0.1% | 24/04/2024 |
| Lý Thị Bình | Kế toán trưởng/Phó Tổng Giám đốc | 27,570 | 0.0% | 03/05/2024 |
| Bùi Thị Lan | Phó Chủ tịch Hội đồng Quản trị | 22,506 | 0.0% | 24/04/2024 |
| Đoàn Văn Thuận | Tổng Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị | 20,400 | 0.0% | 30/01/2026 |
| Giang Quốc Dũng | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | 11,300 | 0.0% | 02/02/2026 |
| Nguyễn Văn Hiền Phúc | Thành viên Hội đồng Quản trị độc lập | — | — | 14/04/2023 |
| Nguyễn Thị Tuyết Nga | Trưởng phòng Tài chính | — | — | 10/05/2017 |
| Nguyễn Thị Thùy Dương | Trưởng Ban kiểm soát | — | — | 09/05/2017 |
| Nguyễn Hoàn Vũ | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 30/11/2016 |
| Lê Văn Hiền | Phó Tổng Giám đốc | — | — | 30/01/2026 |
| Nguyễn Thị Tuyết Loan | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 30/01/2026 |
| Trịnh Thị Thu | Phụ trách Công bố thông tin | — | — | 30/01/2026 |
| Quảng Văn Viết Cương | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 02/02/2026 |
| Lê Thị Diệu Thanh | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 08/11/2016 |
| Tên đơn vị | Loại hình | Tỷ lệ sở hữu (%) |
|---|---|---|
| Công ty Cổ Phần Xi Măng Hà Tiên Kiên Giang - Becamex | công ty con | 58.0% |
| Công ty Cổ Phần Vật Liệu Xây Dựng Becamex | công ty con | 81.0% |
| Công ty Cổ phần Xi Măng Hà Tiên Kiên Giang | công ty con | 58.0% |
| Tập đoàn Đầu tư và Phát triển Công nghiệp Becamex - CTCP | công ty liên kết | — |
| Trường Đại Học Quốc Tế Miền Đông | công ty liên kết | 24.0% |
| Công ty Liên Doanh TNHH Sinviet | công ty liên kết | 50.0% |
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với TDC
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức TDC