TDF
UPCOMCông ty Cổ phần Trung Đô
8,900
▲
1.1%
Cập nhật: 19:25:18 - 30/03/2026
1. Định giá
EPS
135
P/E
66.14
P/B
0.35
YoY
23.1%
QoQ
68.6%
2. Khả năng sinh lời
ROE
0.5%
ROA
0.3%
Tỷ suất LN gộp
13.3%
Tỷ suất LN ròng
-4.5%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
1.06
Tổng nợ / Tổng TS
0.51
Thanh toán nhanh
0.29
Thanh toán hiện hành
1.31
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 586 | 599 | 596 | 585 | 620.89 |
| Tiền và tương đương tiền | 10 | 10 | 5 | 4 | 5.47 |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 96 | 114 | 112 | 104 | 132.73 |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 6 | 17 | 16 | 12 | 9.62 |
| Hàng tồn kho, ròng | 464 | 458 | 462 | 454 | 475.04 |
| Tài sản lưu động khác | 15 | 16 | 15 | 22 | — |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 997 | 981 | 967 | 961 | 959.12 |
| Phải thu dài hạn | 1 | 1 | 1 | 3 | 2.89 |
| Phải thu dài hạn khác | 1 | 1 | 1 | 3 | 2.89 |
| Tài sản cố định | 813 | 806 | 791 | 777 | 773.94 |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | 75 | 74 | 73 | 72 | 67.21 |
| Đầu tư dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tài sản dài hạn khác | 27 | 28 | 28 | 28 | — |
| Trả trước dài hạn | 27 | 28 | 28 | 28 | 30.04 |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 1,582 | 1,580 | 1,562 | 1,546 | 1,580 |
| NỢ PHẢI TRẢ | 816 | 837 | 819 | 826 | 811.37 |
| Nợ ngắn hạn | 441 | 468 | 465 | 474 | 473.10 |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 6 | 12 | 9 | 8 | 8.60 |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | 252 | 291 | 296 | 298 | 306.18 |
| Nợ dài hạn | 376 | 369 | 354 | 351 | 338.27 |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | 364 | 356 | 341 | 339 | 325.90 |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | 766 | 743 | 744 | 720 | 768.63 |
| Vốn và các quỹ | 761 | 739 | 739 | 716 | 764.16 |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 300 | 300 | 300 | 300 | 300 |
| Cổ phiếu phổ thông | 300 | 300 | 300 | 300 | 300 |
| Quỹ đầu tư và phát triển | 236 | 236 | 236 | 236 | 235.82 |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | 155 | 133 | 133 | 110 | 157.75 |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | 0 | 0 | 0 | 0 | 0.40 |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | 4.71 | 4.65 | 4.59 | 4.53 | 4.47 |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 1,582 | 1,580 | 1,562 | 1,546 | 1,580 |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 127 | 88 | 132 | 92 | 156.16 |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | 1 | 1 | 0 | 0 | -1.06 |
| Doanh thu thuần | 126 | 87 | 131 | 92 | 155.10 |
| Giá vốn hàng bán | 105 | 89 | 113 | 92 | -90.57 |
| Lãi gộp | 21 | -1 | 18 | -1 | 64.53 |
| Thu nhập tài chính | 0 | 0 | 0 | 0 | 0.04 |
| Chi phí tài chính | 9 | 10 | 10 | 11 | -10.91 |
| Chi phí tiền lãi vay | 8 | 10 | 10 | 11 | -10.83 |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | 6 | 5 | 5 | 4 | -5.30 |
| Chi phí quản lý DN | 8 | 4 | 1 | 7 | 0.44 |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | -1 | -20 | 1 | -23 | 48.80 |
| Thu nhập khác | 37 | 0 | 0 | 0 | 0.71 |
| Thu nhập/Chi phí khác | 0 | 1 | 1 | 0 | -0.36 |
| Lợi nhuận khác | 37 | -1 | -1 | 0 | 0.36 |
| LN trước thuế | 35 | -20 | 1 | -23 | 49.16 |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | 2 | 1 | 0 | 0 | -0.92 |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận thuần | 34 | -21 | 0 | -23 | 48.24 |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | 34 | -21 | 0 | -23 | 48.04 |
| Cổ đông thiểu số | 0 | 0 | 0 | 0 | 0.20 |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | 17.46 | 1 | -11.43 | 11.21 | 10.61 |
| Mua sắm TSCĐ | -5.18 | -21.39 | 11.35 | -9 | -8.10 |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | -0.36 | 0 | 0.23 | 0 | 0 |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | -1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | 1 | 0.08 | 0 | 0 | 0 |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | 0.06 | 0 | 0 | 0 | 0.24 |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | -5.48 | -21.31 | 11.59 | -9 | -7.86 |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | — | — | — | — | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | 93.75 | 121.70 | 115.95 | 98.24 | 132.56 |
| Tiền trả các khoản đi vay | -94.59 | -99.25 | -120.74 | -102.18 | -133.13 |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | 0 | 0 | -0.07 | -0.21 | -0.26 |
| Cổ tức đã trả | -4.43 | -1.69 | -0.16 | -0 | 0 |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | -5.27 | 20.76 | -5.02 | -4.15 | -0.84 |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | 6.71 | 0.45 | -4.86 | -1.93 | 1.91 |
| Tiền và tương đương tiền | 3.18 | 9.89 | 10.34 | 5.48 | 3.55 |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 9.89 | 10.34 | 5.48 | 3.55 | 5.47 |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Trung Đô (TDF) có tiền thân tiền thân là Công ty Kiến trúc Vinh được thành lập vào năm 1958. Công ty hoạt động trong 3 lĩnh vực chính (i) Sản xuất và kinh doanh vật liệu xây dựng, (ii) Xây lắp các công trình dân dụng và công nghiệp, (iii) Kinh doanh bất động sản. Công ty chú trọng vào lĩnh vực kinh doanh chính là sản xuất và phân phối vật liệu xây dựng, trong đó các sản phẩm chủ lực của công ty bao gồm Gạch Granite và bê tông thương phẩm. Trong lĩnh vực sản xuất vật liệu xây dựng, Công ty là nhà sản xuất kinh doanh gạch lát granite hàng đầu tại Việt Nam với công suất 3.5 triệu m2/năm. Ngoài ra, Công ty là đơn vị sản xuất kinh doanh gạch ngói đất sét nung hàng đầu tại Nghệ An với công suất 188 triệu viên gạch xây, ngói lợp quy chuẩn mỗi năm. Năm 2020, TDF chính thức được giao dịch tại Thị trường Upcom.
Lịch sử hình thành
- 1958: Được thành lập với tiền thân là Công ty Kiến trúc Vinh.
- 1976: Đổi tên thành Công ty xây dựng số 6.
- 1995: Trở thành thành viên của Tổng công ty Xây dựng Hà Nội.
- 2005: Cổ phần hóa và đổi tên thành Công ty Cổ phần Xây dựng số 6 với vốn điều lệ 13 tỷ đồng.
- Ngày 22/06/2007: Chấp thuận trở thành Công ty đại chúng.
- Ngày 08/05/2008: Tăng vốn điều lệ lên 37 tỷ đồng.
- Ngày 16/05/2008: Đổi tên thành Công ty cổ phần Trung Đô.
- Ngày 20/12/2010: Tăng vốn điều lệ lên 80 tỷ đồng.
- Ngày 24/01/2017: Tăng vốn điều lệ lên 92.63 tỷ đồng.
- Ngày 23/02/2018: Tăng vốn điều lệ lên 150 tỷ đồng.
- Ngày 12/05/2020: Giao dịch trên thị trường UPCOM.
- Ngày 10/11/2020: Tăng vốn điều lệ lên 300 tỷ đồng.
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Nguyễn Hồng Sơn | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | 4,724,529 | 15.7% | 22/08/2025 |
| Nguyễn Hoàng Phương Nga | Thành viên Hội đồng Quản trị | 4,053,334 | 13.5% | 22/08/2025 |
| Nguyễn Duy Hiền | Thành viên Hội đồng Quản trị/Giám đốc | 317,445 | 1.1% | 22/08/2025 |
| Nguyễn Bá Hoan | Phó Giám đốc | 300,812 | 1.0% | 24/01/2025 |
| Trần Văn Hoàn | Thành viên Hội đồng Quản trị/Phó Giám đốc | 235,368 | 0.8% | 22/08/2025 |
| Phan Đăng Dũng | Trưởng Ban kiểm soát | 164,489 | 0.5% | 22/08/2025 |
| Đoàn Quang Lê | Phó Giám đốc/Phụ trách Công bố thông tin/Thành viên Hội đồng Quản trị | 157,653 | 0.5% | 22/08/2025 |
| Nguyễn Nam Khánh | Kế toán trưởng | 64,229 | 0.2% | 22/03/2024 |
| Nguyễn Mạnh Tường | Thành viên Ban kiểm soát | 4,950 | 0.0% | 14/08/2023 |
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với TDF
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức TDF