TDG
HOSECông ty Cổ phần Đầu tư TDG Global
2,600
▲
0.8%
Cập nhật: 21:53:24 - 30/03/2026
1. Định giá
EPS
191
P/E
13.63
P/B
0.24
YoY
44.4%
QoQ
113.1%
2. Khả năng sinh lời
ROE
1.8%
ROA
0.5%
Tỷ suất LN gộp
5.2%
Tỷ suất LN ròng
0.2%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
2.71
Tổng nợ / Tổng TS
0.73
Thanh toán nhanh
0.67
Thanh toán hiện hành
1.10
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 508 | 548 | 510 | 617 | 598.31 |
| Tiền và tương đương tiền | 51 | 26 | 14 | 16 | 23.27 |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | 39 | 39 | 40 | 40 | 40.34 |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 221 | 256 | 197 | 283 | 298.65 |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 34 | 190 | 126 | 270 | 124.83 |
| Hàng tồn kho, ròng | 193 | 220 | 251 | 271 | 233.45 |
| Tài sản lưu động khác | 4 | 5 | 8 | 7 | — |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 354 | 350 | 363 | 356 | 363.03 |
| Phải thu dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0.06 |
| Phải thu dài hạn khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0.06 |
| Tài sản cố định | 13 | 12 | 12 | 12 | 11.78 |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | 60 | 60 | 60 | 60 | 59.96 |
| Tài sản dài hạn khác | 224 | 214 | 204 | 194 | — |
| Trả trước dài hạn | 224 | 214 | 204 | 194 | 184.52 |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 861 | 898 | 873 | 973 | 961.34 |
| NỢ PHẢI TRẢ | 617 | 643 | 618 | 717 | 701.87 |
| Nợ ngắn hạn | 477 | 503 | 518 | 617 | 543.97 |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 0 | 25 | 13 | 156 | 89.05 |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | 345 | 346 | 387 | 405 | 386.66 |
| Nợ dài hạn | 140 | 140 | 100 | 100 | 157.90 |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | 139 | 139 | 99 | 99 | 157.18 |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | 244 | 255 | 255 | 256 | 259.47 |
| Vốn và các quỹ | 244 | 255 | 255 | 256 | 259.47 |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 232 | 242 | 242 | 242 | 242.11 |
| Cổ phiếu phổ thông | 232 | 242 | 242 | 242 | 242.11 |
| Quỹ đầu tư và phát triển | — | — | — | — | — |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | 12 | 13 | 13 | 14 | 17.36 |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | — | — | — | — | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 861 | 898 | 873 | 973 | 961.34 |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 453 | 266 | 325 | 309 | 654.15 |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | 0 | 0 | 0 | 2 | 0 |
| Doanh thu thuần | 453 | 266 | 325 | 307 | 654.15 |
| Giá vốn hàng bán | 438 | 253 | 305 | 290 | -630.73 |
| Lãi gộp | 14 | 14 | 20 | 18 | 23.42 |
| Thu nhập tài chính | 1 | 0 | 1 | 0 | 0.44 |
| Chi phí tài chính | 10 | 6 | 9 | 7 | -8.19 |
| Chi phí tiền lãi vay | 10 | 6 | 9 | 7 | -8.19 |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | -0 | 0 | 0 | 0 | -0.04 |
| Chi phí bán hàng | 1 | 5 | 10 | 10 | -9.98 |
| Chi phí quản lý DN | 1 | 1 | 1 | 1 | -1.06 |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | 3 | 1 | 1 | 0 | 4.60 |
| Thu nhập khác | -1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Thu nhập/Chi phí khác | -1 | 0 | 0 | 0 | -0.05 |
| Lợi nhuận khác | 0 | 0 | 0 | 0 | -0.05 |
| LN trước thuế | 3 | 1 | 1 | 0 | 4.55 |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | 0 | 0 | 0 | 0 | -0.93 |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Lợi nhuận thuần | 4 | 1 | 0 | 0 | 3.62 |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | 4 | 1 | 0 | 0 | 3.62 |
| Cổ đông thiểu số | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | 18 | -19 | 1 | 54 | 110.58 |
| Mua sắm TSCĐ | -36 | -7 | -24 | -58 | -151.78 |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | 1 | 0 | 1 | 2 | -0.78 |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | 0 | -6.50 | 0 | 0 | -152.56 |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | 0 | 0 | 10 | -10 | 9.68 |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu được các khoản đi vay | 276 | 326 | 221 | -148 | 904.55 |
| Tiền trả các khoản đi vay | -256 | -325 | -220 | 164 | -864.25 |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | 0 | 0 | 0 | 0 | -0.27 |
| Cổ tức đã trả | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | 0 | 0.78 | 0 | 0 | 49.71 |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | 2 | -24 | -12 | 4 | 7.74 |
| Tiền và tương đương tiền | 10 | 7 | 10 | 5 | 15.53 |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 51 | 26 | 14 | 16 | 23.27 |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Đầu tư TDG Global (TDG) được thành lập vào năm 2005. Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực kinh doanh khí đốt và nước uống tinh khiết đóng chai. TDG sở hữu Nhà máy sản xuất chiết nạp gas bao gồm 8 máy chiết nạp và 2 bồn chứa nhập ngoại với dung tích 100 tấn. Bên cạnh đó, Công ty còn quản lý và vận hành Xưởng sản xuất nước uống tinh khiết đóng chai với công suất 70.000 bình dung tích 20 lít/năm và 800.000 chai dung tích 0.5 lít/năm. TDG được niêm yết và giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE) từ tháng 06/2017.
Lịch sử hình thành
- Ngày 13/07/2005: Công ty Cổ phần Dầu khí Thái Dương được thành lập với vốn điều lệ ban đầu là 2 tỷ đồng theo Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh số 2003000152 cấp lần đầu bởi Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Giang;
- Ngày 17/05/2007: Tăng vốn điều lệ lên 4 tỷ đồng;
- Ngày 09/11/2007: Tăng vốn điều lệ lên 8 tỷ đồng;
- Ngày 21/01/2008: Tăng vốn điều lệ lên 12 tỷ đồng;
- Ngày 24/03/2009: Tăng vốn điều lệ lên 16 tỷ đồng;
- Ngày 15/03/2011: Tăng vốn điều lệ lên 22 tỷ đồng;
- Ngày 11/08/2015: Tăng vốn điều lệ lên 108 tỷ đồng;
- Ngày 10/10/2016: Tăng vốn điều lệ lên 129 tỷ đồng;
- Ngày 06/06/2017: Niêm yết trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE);
- Ngày 15/06/2017: Giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE);
- Ngày 30/11/2018: Tăng vốn điều lệ lên 167,7 tỷ đồng;
- Ngày 29/07/2021: Đổi tên thành Công ty Cổ phần Đầu tư TDG Globle;
- Ngày 06/08/2021: Đổi tên thành Công ty Cổ phần Đầu tư TDG Global;
- Ngày 04/04/2023: Tăng vốn điều lệ lên 184,46 tỷ đồng;
- Ngày 14/12/2023: Tăng vốn điều lệ lên 193,69 tỷ đồng;
- Ngày 05/11/2024: Tăng vốn điều lệ lên 232,42 tỷ đồng;
- Ngày 11/02/2025: Tăng vốn điều lệ lên 242,11 tỷ đồng;
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Lê Minh Hiếu | Thành viên Hội đồng Quản trị/Tổng Giám đốc | 1,984,443 | 8.2% | 28/08/2025 |
| Võ Anh Thái | Chủ tịch Hội đồng Quản trị/Người phụ trách quản trị công ty | 1,282,544 | 5.3% | 28/08/2025 |
| Nguyễn Thị Linh Hương | Kế toán trưởng | 205,587 | 0.9% | 28/08/2025 |
| Dương Đình Chiến | Thành viên Ban kiểm soát | 1,716 | 0.0% | 28/08/2025 |
| Nguyễn Hà Bắc | Phó Tổng Giám đốc | — | — | 28/08/2025 |
| Trần Đình Cơ | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 28/08/2025 |
| Trần Thị Thu Hương | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 28/08/2025 |
| Lương Hải Yến | Trưởng Ban kiểm soát | — | — | 31/03/2025 |
| Tên đơn vị | Loại hình | Tỷ lệ sở hữu (%) |
|---|---|---|
| Công ty TNHH 1tv Đầu Tư Hạ Tầng Tdg Global | công ty con | 100.0% |
| Công ty Cổ Phần Power Trade | công ty liên kết | 20.0% |
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với TDG
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức TDG