TDH
HOSECông ty Cổ phần Phát triển Nhà Thủ Đức
3,700
▼
2.6%
Cập nhật: 21:53:24 - 30/03/2026
1. Định giá
EPS
979
P/E
3.78
P/B
2.27
YoY
4.6%
QoQ
91.5%
2. Khả năng sinh lời
ROE
85.0%
ROA
16.2%
Tỷ suất LN gộp
33.1%
Tỷ suất LN ròng
99.5%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
2.74
Tổng nợ / Tổng TS
0.73
Thanh toán nhanh
0.25
Thanh toán hiện hành
0.92
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 417 | 394 | 410 | 410 | 399.92 |
| Tiền và tương đương tiền | 52 | 51 | 16 | 6 | 23.20 |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | 3 | 2 | 14 | 2 | 1.96 |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 122 | 103 | 117 | 136 | 84.12 |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 17 | 19 | 17 | 21 | 18.50 |
| Hàng tồn kho, ròng | 229 | 229 | 250 | 254 | 441.30 |
| Tài sản lưu động khác | 10 | 10 | 13 | 13 | 0 |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 286 | 286 | 284 | 281 | 285.44 |
| Phải thu dài hạn | 134 | 135 | 134 | 134 | 139.37 |
| Phải thu dài hạn khác | 362 | 363 | 362 | 362 | 370.60 |
| Tài sản cố định | 0 | 2 | 3 | 3 | 2.53 |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | 117 | 116 | 114 | 113 | 111.22 |
| Đầu tư dài hạn | 26 | 26 | 26 | 24 | 24.29 |
| Tài sản dài hạn khác | 8 | 8 | 7 | 8 | 41.98 |
| Trả trước dài hạn | 6 | 6 | 5 | 6 | 6.04 |
| Lợi thế thương mại | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 703 | 680 | 694 | 691 | 685.36 |
| NỢ PHẢI TRẢ | 615 | 604 | 602 | 515 | 501.95 |
| Nợ ngắn hạn | 580 | 571 | 533 | 447 | 433.39 |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 257 | 257 | 217 | 215 | 218.45 |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | 0 | 0 | 6 | 0 | 0 |
| Nợ dài hạn | 35 | 33 | 69 | 68 | 68.55 |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | 0 | 1 | 1 | 1 | 0.85 |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | 87 | 76 | 92 | 176 | 183.41 |
| Vốn và các quỹ | 87 | 76 | 92 | 176 | 183.41 |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 1,127 | 1,127 | 1,127 | 1,127 | 1,126.53 |
| Cổ phiếu phổ thông | 1,127 | 1,127 | 1,127 | 1,127 | 1,126.53 |
| Quỹ đầu tư và phát triển | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | -1,039 | -1,050 | -1,037 | -953 | -945.53 |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | 0 | 0 | 3 | 2 | 2.41 |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 703 | 680 | 694 | 691 | 685.36 |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 12 | 8 | 18 | 36 | 68.56 |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | 0.20 | 0 | 0 | 0 | -1.54 |
| Doanh thu thuần | 12 | 8 | 18 | 35 | 67.02 |
| Giá vốn hàng bán | 3 | 3 | 12 | 30 | -52.11 |
| Lãi gộp | 9 | 5 | 6 | 5 | 14.91 |
| Thu nhập tài chính | 1 | 1 | 2 | 2 | 2.36 |
| Chi phí tài chính | 0 | 0 | 0 | 2 | -1.89 |
| Chi phí tiền lãi vay | 0 | 0 | 0 | 0 | -0.02 |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | 0 | 0 | 0.01 | 0 | -0.19 |
| Chi phí bán hàng | 1 | 0 | 1 | 2 | -2.65 |
| Chi phí quản lý DN | 294 | 7 | 11 | 6 | -3.85 |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | -285 | -1 | -4 | -3 | 8.69 |
| Thu nhập khác | 0 | 8 | 18 | 97 | 0.22 |
| Thu nhập/Chi phí khác | -1 | 1 | 1 | 9 | -1.40 |
| Lợi nhuận khác | 1 | 7 | 17 | 88 | -1.18 |
| LN trước thuế | -284 | 6 | 13 | 84 | 7.51 |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | 1 | 0 | 0 | 0 | -0.13 |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | 0 | 0 | -0.02 | 0 | -0.10 |
| Lợi nhuận thuần | -284 | 6 | 13 | 84 | 7.27 |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | -284 | 6 | 13 | 84 | 7.27 |
| Cổ đông thiểu số | 0 | 0 | 0 | 0 | -0 |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | -17 | -1 | -13 | -11 | -3.50 |
| Mua sắm TSCĐ | 0 | -2 | -1 | 1 | 0 |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | 0 | 0 | -20 | -10 | 0 |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | 0 | 0 | 0 | 2 | 20.87 |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 0 | 0 | -2.25 |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | 1 | 0 | 3 | 2 | 2.48 |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | 0 | -1.58 | 0 | 0 | 21.10 |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | 0 | 0 | 3 | 0 | 0 |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu được các khoản đi vay | 0 | 1 | 6 | 0 | 0 |
| Tiền trả các khoản đi vay | 0 | 0 | 0 | -6 | -0.05 |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Cổ tức đã trả | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | 0 | 1 | 0 | 0 | -0.05 |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | -16 | -1 | -23 | -22 | 17.55 |
| Tiền và tương đương tiền | 3 | 7 | 13 | 87 | 5.65 |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 52 | 51 | 28 | 6 | 23.20 |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Phát triển Nhà Thủ Đức (TDH) tiền thân là Công ty Quản lý và Phát triển Nhà Huyện Thủ Đức thành lập năm 1990. Năm 2001, chuyển sang hoạt động theo mô hình cổ phần. Hiện tại Công ty đang hoạt động trong lĩnh vực kinh doanh bất động sản, sản xuất và dịch vụ, đầu tư tài chính. Trong đó kinh doanh bất động sản được định hướng là mảng chính của công ty. Thị trường hiện tại và phát triển chủ yếu là HCM và các tỉnh Miền Nam. TDH đã thực hiện được các dự án bất động sản gồm các dự án khu đô thị mới, các dự án căn hộ chung cư từ trung bình đến cao cấp, các dự án trung tâm thương mại, khu resort và khách sạn cao cấp. Thương hiệu THUDUC HOUSE gắn liền với các dự án như: Dự án Khu nhà ở Bình An 2, Dự án Khu nhà ở Bình Chiểu, Dự án Trung tâm Thương mại - Dịch vụ, Căn hộ cao cấp & nhà ở Cantavil,... Năm 2006, TDH chính thức được niêm yết và giao dịch tại Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE).
Lịch sử hình thành
- Ngày 02/02/1990: Tiền thân là Công ty Quản lý và Phát triển Nhà Huyện Thủ Đức được thành lập theo Quyết định số 57/QĐ-UB của UBND Thành phố Hồ Chí Minh;
- Ngày 05/10/1996: UBNDThành Phố Hồ Chí Minh ký quyết định số 4569/QĐ-UBKT đổi tên thành Công ty Phát triển Nhà và Dịch vụ Khu công nghiệp Thủ Đức;
- Ngày 24/11/2000: Chuyển đổi thành Công ty Cổ phần Phát triển Nhà Thủ Đức với vốn điều lệ 15.000.000.000 đồng;
- Thàng 07/2006: Tăng vốn điều lệ lên 170 tỷ đồng;
- Tháng 12/2006: Niêm yết và giao dịch cổ phiếu tại HOSE;
- Tháng 12/2008: Tăng vốn điều lệ lên 252,5 tỷ đồng;
- Tháng 12/2013: Tăng vốn điều lệ lên 381,5 tỷ đồng;
- Ngày 12/07/2017: Tăng vốn điều lệ lên 816.349.270.000 đồng;
- Ngày 30/08/2019: Tăng vốn điều lệ lên 938.783.840.000 đồng;
- Ngày 02/11/2020: Tăng vốn điều lệ lên 1,126,527,670,000 đồng;
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Lê Chí Hiếu | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | 1,501,762 | 1.3% | 13/02/2023 |
| Thái Bằng Âu | Thành viên Ban kiểm soát | 24,272 | 0.0% | 29/07/2022 |
| Trần Quang Nhường | Phó Tổng Giám đốc Thường trực | 3,870 | 0.0% | 29/07/2022 |
| Thái Duy Phương | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 29/07/2022 |
| Bùi Thanh Trúc | Người phụ trách quản trị công ty | — | — | 29/07/2022 |
| Nguyễn Ngọc Trường Chinh | Phó Tổng Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị/Phụ trách Công bố thông tin | — | — | 15/01/2016 |
| Lữ Minh Sơn | Kế toán trưởng | — | — | 13/02/2023 |
| Nguyễn Vũ Bảo Hoàng | Thành viên Hội đồng Quản trị/Tổng Giám đốc | — | — | 17/07/2017 |
| Đinh Thành Lê | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 30/06/2020 |
| Tên đơn vị | Loại hình | Tỷ lệ sở hữu (%) |
|---|---|---|
| Công Ty TNHH Khai Thác Dịch Vụ Thuduc House | công ty con | 100.0% |
| Công ty TNHH Phát Triển Thương Mại Dịch Vụ Thủ Đức | công ty con | 99.6% |
| Công ty Cổ phần Ngoại thương và Phát triển Đầu tư Thành phố Hồ Chí Minh | công ty con | — |
| Công ty TNHH Dịch Vụ Tam Bình Thủ Đức | công ty con | 70.0% |
| Công ty TNHH Thương Mại Dịch Vụ Lộc Phúc An | công ty con | 100.0% |
| CÔNG TY CỔ PHẦN DAEWON CANTAVIL | công ty liên kết | — |
| Công ty Cổ phần Ngoại thương và Phát triển Đầu tư Thành phố Hồ Chí Minh | công ty liên kết | — |
| Công ty Cổ phần Chứng khoán Xuân Thiện | công ty liên kết | — |
| Công ty Cổ phần Dịch vụ và Xúc tiến Thương mại Hiệp hội Doanh nghiệp TP.HCM | công ty liên kết | 25.5% |
| Công ty Cổ Phần Quản Lý Và Kinh Doanh Chợ Nông Sản Thủ Đức | công ty liên kết | 49.0% |
| Công ty Cổ phần Đầu tư và Khoáng sản Vico Quảng Trị | công ty liên kết | 24.7% |
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với TDH
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức TDH