TDM

HOSE

Công ty Cổ phần Nước Thủ Dầu Một

53,200 ▼ 4.0%
Cập nhật: 16:22:13 - 30/03/2026
1. Định giá
EPS
1,893
P/E
28.10
P/B
2.29
YoY
67.0%
QoQ
2.8%
2. Khả năng sinh lời
ROE
8.3%
ROA
6.4%
Tỷ suất LN gộp
32.9%
Tỷ suất LN ròng
51.5%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
0.31
Tổng nợ / Tổng TS
0.24
Thanh toán nhanh
1.62
Thanh toán hiện hành
1.66
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
Diễn giải (Tỷ VNĐ) 2024-Q4 2025-Q1 2025-Q2 2025-Q3 2025-Q4
TÀI SẢN NGẮN HẠN 657 626 823 616 443.03
Tiền và tương đương tiền 264 81 138 55 136.55
Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn 157 113 204 221 27.48
Các khoản phải thu ngắn hạn 156 305 312 169 266.43
Trả trước cho người bán ngắn hạn 146 153 296 153 261.85
Hàng tồn kho, ròng 77 124 165 165 11.84
Tài sản lưu động khác 3 5 5 6
TÀI SẢN DÀI HẠN 2,366 2,507 2,481 2,808 2,953.09
Phải thu dài hạn 0 0 0 0 123.94
Phải thu dài hạn khác 0 0 0 0 0
Tài sản cố định 696 668 640 612 586.77
Giá trị ròng tài sản đầu tư
Đầu tư dài hạn 1,662 1,829 1,829 2,181 2,220.89
Tài sản dài hạn khác 0 0 1 0 392.40
Trả trước dài hạn 0 0 1 0 0.42
Lợi thế thương mại
TỔNG CỘNG TÀI SẢN 3,024 3,133 3,304 3,424 3,396.12
NỢ PHẢI TRẢ 505 641 760 850 811.30
Nợ ngắn hạn 238 388 315 256 266.43
Người mua trả tiền trước ngắn hạn 0 0 0 0 50
Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn 112 145 206 183 130.79
Nợ dài hạn 267 253 445 594 544.87
Vay và nợ thuê tài chính dài hạn 267 253 445 594 544.87
VỐN CHỦ SỞ HỮU 2,518 2,492 2,544 2,574 2,584.82
Vốn và các quỹ 2,518 2,492 2,544 2,574 2,584.82
Vốn góp của chủ sở hữu 1,100 1,100 1,100 1,111 1,111
Cổ phiếu phổ thông 1,100 1,100 1,100 1,111 1,111
Quỹ đầu tư và phát triển 447 480 480 480 480.05
Các quỹ khác
Lãi chưa phân phối 373 314 367 370 380.05
LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ
Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác
TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN 3,024 3,133 3,304 3,424 3,396.12
Diễn giải (Tỷ VNĐ) 2024-Q4 2025-Q1 2025-Q2 2025-Q3 2025-Q4
Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ 145 100 100 64 242.23
Các khoản giảm trừ doanh thu
Doanh thu thuần 145 100 100 64 242.23
Giá vốn hàng bán 63 49 52 52 -208.31
Lãi gộp 82 51 48 12 33.92
Thu nhập tài chính 5 108 26 10 5.43
Chi phí tài chính 18 6 15 16 -22.87
Chi phí tiền lãi vay 2 2 6 11 -11.63
Lãi/lỗ từ công ty liên doanh
Chi phí bán hàng 0 0 0 0 0
Chi phí quản lý DN 4 4 3 4 -4.92
Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh 64 148 56 3 11.55
Thu nhập khác 0 0 0 0 0.07
Thu nhập/Chi phí khác 0 0 0 0 -0.05
Lợi nhuận khác 0 0 0 0 0.02
LN trước thuế 64 148 56 3 11.57
Chi phí thuế TNDN hiện hành 6 4 3 0 -1.21
Chi phí thuế TNDN hoãn lại
Lợi nhuận thuần 58 144 53 3 10.36
Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ 58 144 53 3 10.36
Cổ đông thiểu số
Diễn giải (Tỷ VNĐ) 2024-Q4 2025-Q1 2025-Q2 2025-Q3 2025-Q4
Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD 235 -67 34 33 139.79
Mua sắm TSCĐ -50 -11 -2 -3 -117.45
Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định 0 0 0 0 0
Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác -27 0 -47 -18 -139.91
Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác -40 44 -44 0 336.60
Đầu tư vào các doanh nghiệp khác -204 -170 -149 -212 -50.75
Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác 0 0 0
Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia 3 2 132 1 14.66
Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư 0 -133.57 0 0 43.15
Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu 0 0 0 27 0
Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu 0 0 0
Tiền thu được các khoản đi vay 57 55 319 186 19
Tiền trả các khoản đi vay -37 -38 -69 -60 -119.99
Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính 0 0 0
Cổ tức đã trả 0 0 -117 -37 0
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính 0 17.22 0 0 -100.99
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ -63 -183 57 -83 81.95
Tiền và tương đương tiền 111 73 72 36 54.60
Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá 0 0 0 0 0
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ 264 81 138 55 136.55
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Nước Thủ Dầu Một (TDM) được thành lập năm 2013 là công ty cổ phần với 4 cổ đông sáng lập là Công ty TNHH MTV Cấp thoát nước môi trường Bình Dương, Công ty TNHH Thương mại NTP, Công ty TNHH Thương mại Dịch vụ Kỹ thuật D&B, và Công ty TNHH Sản xuất và Thương mại Quỳnh Phúc. Ngành nghề hoạt động chính là đầu tư, khai thác các công trình cấp nước, vệ sinh môi trường và kinh doanh vật tư, thiết bị, công nghệ ngành nước. Công ty hiện quản lý vận hành Nhà máy nước Dĩ An với tổng công suất 200.000m3/ngày đêm và nhà máy nước Bàu Bàng với công suất 60.000 m3/ngày đêm. TDM chính thức được niêm yết tại Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE) từ ngày 24/10/2018.
Lịch sử hình thành
- Ngày 07/11/2013: Công ty được thành lập với vốn điều lệ ban đầu là 200 tỷ đồng; - Tháng 10/2014: Đưa vào họat động Nhà máy Nước Nam Thủ Dầu Một công suất 45.000m3/ngày đêm; - Tháng 02/2015: Khởi công giai đoạn 2 Nhà máy Nước Nam Thủ Dầu Một, nâng tổng công suất lên 100.000m3/ ngày đêm; - Tháng 04/2015: Tăng vốn điều lệ lên 240 tỷ đồng; - Tháng 09/2015: Tăng vốn điều lệ lên 300 tỷ đồng; - Ngày 01/04/2016: Giao dịch trên thị trường UPCOM; - Ngày 21/09/2017: Tăng vốn điều lệ lên 650.404.963.750 đồng; - Ngày 05/02/2018: Tăng vốn điều lệ lên 812.000.003.750 đồng; - Ngày 05/10/2018: Niêm yết trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE); - Ngày 16/10/2018: Hủy đăng ký giao dịch trên thị trường UPCOM; - Ngày 24/10/2018: Giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE); - Ngày 13/09/2019: Tăng vốn điều lệ lên 957.000.003.750 đồng; - Ngày 01/10/2020: Tăng vốn điều lệ lên 1.000.000.000.000 đồng; - Ngày 03/04/2024: Tăng vốn điều lệ lên 1.100.000.000.000 đồng; - Ngày 27/08/2025: Tăng vốn điều lệ lên 1.111.000.000.000 đồng;
Họ tên Chức vụ Sở hữu (CP) Tỷ lệ (%) Ngày cập nhật
Trần Thế Hưng Tổng Giám đốc 2,617,402 2.4% 28/01/2026
Nguyễn Thị Diên Thành viên Hội đồng Quản trị 1,244,000 1.1% 28/01/2026
Nguyễn Thanh Phong Thành viên Hội đồng Quản trị 1,100,600 1.0% 04/02/2026
Nguyễn Văn Trí Chủ tịch Hội đồng Quản trị 280,000 0.2% 04/02/2026
Nguyễn Hữu Nghĩa Thành viên Hội đồng Quản trị độc lập 100,000 0.1% 28/01/2026
Võ Văn Bình Thành viên Hội đồng Quản trị 100,000 0.1% 06/02/2026
Nguyễn Thị Ngọc Thanh Trưởng Ban kiểm soát 100,000 0.1% 28/01/2026
Tăng Tố Vân Kế toán trưởng 40,000 0.0% 20/04/2023
Lê Bạch Liên Thành viên Ban kiểm soát 33,400 0.0% 27/03/2025
Nguyễn Minh Đức Phó Tổng Giám đốc 20,000 0.0% 28/01/2026
Nguyễn Thị Mộng Thường Thành viên Ban kiểm soát 04/02/2026
Tên cổ đông Số lượng (CP) Tỷ lệ (%) Ngày cập nhật
Công ty Cổ phần Chứng khoán Vietcap 15,510,000 14.0% 28/01/2026
Công ty TNHH Sản Xuất Và Thương Mại Quỳnh Phúc 7,779,999 7.1% 05/10/2025
Phạm Văn Chiến 5,500,000 5.0% 05/10/2025
Công Ty TNHH Thương Mại N.T.P 5,500,000 5.0% 28/01/2026
NGUYỄN HIỀN TRIẾT 4,000,000 4.9% 11/10/2024
Công ty Cổ Phần Nhựa Thiếu Niên Tiền Phong Phía Nam 4,492,900 4.5% 05/10/2025
Công ty Cổ Phần Tân Thanh 4,300,000 3.9% 28/01/2026
Hồ Lê Minh 2,000,000 3.1% 11/10/2024
Nguyễn Thị Thu Vân 1,855,175 2.9% 11/10/2024
Hanoi Investments Holdings Limited 2,628,090 2.7% 05/10/2025
Trần Thế Hưng 2,617,402 2.4% 28/01/2026
Nguyễn Văn Thiên 1,356,949 1.7% 05/10/2025
Ngô Văn Lui 420,000 1.4% 11/10/2024
Công ty Tnhh Một Thành Viên Thương Mại Dịch Vụ Kỹ Thuật D&B 1,540,000 1.4% 05/10/2025
Nguyễn Văn Thiền 1,492,643 1.3% 05/11/2025
Nguyễn Thị Diên 1,244,000 1.1% 28/01/2026
Norges Bank 1,050,000 1.1% 05/10/2025
Nguyễn Thanh Phong 1,100,600 1.0% 28/01/2026
Nguyễn Đỗ Ngọc Bảo 1,000,000 0.9% 28/01/2026
Vietnam Co-investment Fund 843,000 0.9% 05/10/2025
Quỹ Đầu tư Lợi Thế Cạnh Tranh Bền Vững SSI 741,920 0.8% 14/07/2020
Đặng Thị Mười 829,900 0.7% 28/01/2026
Aquila Spc Ltd 641,500 0.7% 05/10/2025
Trần Tấn Đức 150,000 0.5% 28/01/2026
Dương Hoàng Sơn 513,177 0.5% 28/01/2026
Nguyễn Văn Trí 280,000 0.2% 28/01/2026
Dương Anh Thư 214,050 0.2% 28/01/2026
Võ Văn Bình 100,000 0.1% 28/01/2026
Nguyễn Hữu Nghĩa 100,000 0.1% 28/01/2026
Nguyễn Thị Ngọc Thanh 100,000 0.1% 28/01/2026
Samsung Vietnam Securities Master Investment Trust 75,000 0.1% 05/10/2025
Nguyễn Văn Sáu 70,125 0.1% 28/01/2026
Tăng Tố Vân 40,000 0.0% 05/10/2025
Lê Bạch Liên 33,400 0.0% 05/10/2025
Quỹ Đầu tư Trái phiếu SSI 20,000 0.0% 05/10/2025
Nguyễn Văn Tân 20,000 0.0% 28/01/2026
Nguyễn Minh Đức 20,000 0.0% 28/01/2026
Nguyễn Duy Khang 20,000 0.0% 28/01/2026
Phan Thành Đặng 15,950 0.0% 28/01/2026
Nguyễn Phước Nguyên 10,000 0.0% 28/01/2026
Nguyễn Thành Đông 800 0.0% 05/10/2025
Nguyễn Hưng Long 164 0.0% 05/10/2021
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
So sánh với TDM So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức TDM
Trợ lý Soima.vn
Chào bạn! Tôi là trợ lý ảo của Soima.vn. Tôi có thể giúp bạn phân tích mã cổ phiếu, so sánh ngành hoặc trả lời các kiến thức đầu tư. Bạn muốn hỏi gì?
Bạn cần đăng nhập để gửi câu hỏi cho AI.
Đăng nhập ngay