TDN

---

Công ty Cổ phần Than Đèo Nai - Vinacomin

10,800 ▼ 0.9%
Cập nhật: 16:39:21 - 30/03/2026
1. Định giá
EPS
3,776
P/E
2.86
P/B
0.80
YoY
12.6%
QoQ
2.0%
2. Khả năng sinh lời
ROE
29.9%
ROA
7.9%
Tỷ suất LN gộp
8.2%
Tỷ suất LN ròng
2.7%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
2.69
Tổng nợ / Tổng TS
0.73
Thanh toán nhanh
0.73
Thanh toán hiện hành
1.21
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
Diễn giải (Tỷ VNĐ) 2024-Q4 2025-Q1 2025-Q2 2025-Q3 2025-Q4
TÀI SẢN NGẮN HẠN
Tiền và tương đương tiền
Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn
Các khoản phải thu ngắn hạn
Trả trước cho người bán ngắn hạn
Hàng tồn kho, ròng
Tài sản lưu động khác
TÀI SẢN DÀI HẠN
Phải thu dài hạn
Phải thu dài hạn khác
Tài sản cố định
Giá trị ròng tài sản đầu tư
Đầu tư dài hạn
Tài sản dài hạn khác
Trả trước dài hạn
Lợi thế thương mại
TỔNG CỘNG TÀI SẢN
NỢ PHẢI TRẢ
Nợ ngắn hạn
Người mua trả tiền trước ngắn hạn
Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn
Nợ dài hạn
Vay và nợ thuê tài chính dài hạn
VỐN CHỦ SỞ HỮU
Vốn và các quỹ
Vốn góp của chủ sở hữu
Cổ phiếu phổ thông
Quỹ đầu tư và phát triển
Các quỹ khác
Lãi chưa phân phối
LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ
Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác
TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN
Diễn giải (Tỷ VNĐ) 2024-Q4 2025-Q1 2025-Q2 2025-Q3 2025-Q4
Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ
Các khoản giảm trừ doanh thu
Doanh thu thuần
Giá vốn hàng bán
Lãi gộp
Thu nhập tài chính
Chi phí tài chính
Chi phí tiền lãi vay
Lãi/lỗ từ công ty liên doanh
Chi phí bán hàng
Chi phí quản lý DN
Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh
Thu nhập khác
Thu nhập/Chi phí khác
Lợi nhuận khác
LN trước thuế
Chi phí thuế TNDN hiện hành
Chi phí thuế TNDN hoãn lại
Lợi nhuận thuần
Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ
Cổ đông thiểu số
Diễn giải (Tỷ VNĐ) 2024-Q4 2025-Q1 2025-Q2 2025-Q3 2025-Q4
Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD
Mua sắm TSCĐ
Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định
Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác
Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
Đầu tư vào các doanh nghiệp khác
Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác
Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia
Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư
Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu
Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu
Tiền thu được các khoản đi vay
Tiền trả các khoản đi vay
Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính
Cổ tức đã trả
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
Tiền và tương đương tiền
Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Than Đèo Nai (TDN) có tiền thân là Mỏ than Đèo Nai được thành lập vào năm 1960. Năm 1993, chuyển thành Công ty Than Đèo Nai. Từ năm 2007, TDN chính thức chuyển sang hoạt động theo mô hình công ty cổ phần. Công ty Cổ phần Than Đèo Nai - Vinacomin chỉ tập trung chuyên sâu hoạt động khai thác than. Hoạt động sản xuất và tiêu thụ than được tiến hành theo kế hoạch đã được phối hợp trước giữa công ty và Tập đoàn Than - Khoáng sản Việt Nam. Trữ lượng than công nghiệp đang huy động vào khai thác đảm bảo cho công ty sản xuất ổn định với sản lượng 2,5-2,6 triệu tấn/năm trong khoảng thời gian từ 7-8 năm tới. TDN được niêm yết tại Trung tâm Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (Nay là Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội) từ năm 2008.
Lịch sử hình thành
- Ngày 01/08/1960: Thành lập Mỏ than Đèo Nai; - Năm 1993: Chuyển thành Công ty Than đèo nai; - Ngày 01/01/2007: Chuyển thành Công ty Cổ phần Than Đèo Nai - TKV với vốn điều lệ là 80 tỷ đồng; - Ngày 21/11/2008: Niêm yết tại Trung tâm Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (Nay là Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội); - Năm 2011: Tăng vốn điều lệ lên 160 tỷ đồng; - Năm 2016: Tăng vốn điều lệ lên 294.390.970.000 đồng;
Họ tên Chức vụ Sở hữu (CP) Tỷ lệ (%) Ngày cập nhật
Đặng Quang Minh Thành viên Hội đồng Quản trị 24,667 0.1% 06/12/2022
Vũ Thị Hương Kế toán trưởng 27,784 0.0% 02/04/2024
Nguyễn Quang Tùng Phụ trách Công bố thông tin 18,039 0.0% 10/07/2023
Trần Văn Vang Thành viên Ban kiểm soát 208 0.0% 19/06/2024
Đặng Thanh Bình Phó Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị 522 0.0% 04/01/2024
Nguyễn Ngọc Tùng Phó Giám đốc 257 0.0% 02/04/2024
Vũ Trọng Hùng Phó Giám đốc 787 0.0% 02/04/2024
Nguyễn Trọng Tốt Chủ tịch Hội đồng Quản trị 26/11/2025
Phạm Thị Hải Trưởng Ban kiểm soát 20/04/2018
Trần Thế Thành Thành viên Hội đồng Quản trị 13/10/2020
Nguyễn Thị Yến Thành viên Ban kiểm soát 7 02/04/2024
Phạm Duy Thanh Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị 25/10/2016
Tên cổ đông Số lượng (CP) Tỷ lệ (%) Ngày cập nhật
Đặng Xuân Vượng 1,710 0.0% 11/05/2022
Tập đoàn Công nghiệp Than - Khoáng sản Việt Nam 19,135,414 65.0% 22/11/2023
Công ty Cổ phần Cơ điện Lạnh 1,180,024 4.0% 06/08/2020
UW Indochina Vietnam Limited 397,600 2.5% 10/03/2025
Đặng Quang Minh 24,667 0.1% 06/12/2022
Lê Đình Trưởng 4,902 0.0% 14/09/2015
Phạm Quang Tuyến 4,000 0.0% 21/08/2017
Phạm Đăng Quang 1,994 0.0% 14/09/2015
Vũ Hiền Hòa 1,800 0.0% 14/09/2015
Vũ Thị Hương 27,784 0.0% 02/04/2024
Phạm Thành Đông 1,424 0.0% 11/05/2022
Thiệu Đình Giảng 2,576 0.0% 02/04/2024
Thiệu Định Giảng 2,576 0.0% 02/04/2024
Trần Văn Chiều 1,000 0.0% 14/09/2015
Nguyễn Quang Tùng 18,039 0.0% 10/07/2023
Vũ Văn Huy 802 0.0% 11/05/2022
Nguyễn Bá Xô 3,668 0.0% 23/01/2019
Trần Văn Vang 208 0.0% 20/06/2024
Mai Huy Trung 603 0.0% 29/03/2021
Đặng Thanh Bình 522 0.0% 10/08/2023
Vũ Trọng Hùng 787 0.0% 02/04/2024
Nguyễn Ngọc Tùng 257 0.0% 02/04/2024
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
So sánh với TDN So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức TDN
Trợ lý Soima.vn
Chào bạn! Tôi là trợ lý ảo của Soima.vn. Tôi có thể giúp bạn phân tích mã cổ phiếu, so sánh ngành hoặc trả lời các kiến thức đầu tư. Bạn muốn hỏi gì?
Bạn cần đăng nhập để gửi câu hỏi cho AI.
Đăng nhập ngay