TDP
HOSECông ty Cổ phần Thuận Đức
29,750
▼
0.2%
Cập nhật: 19:47:50 - 30/03/2026
1. Định giá
EPS
1,120
P/E
26.57
P/B
2.35
YoY
14.3%
QoQ
1.2%
2. Khả năng sinh lời
ROE
9.2%
ROA
2.3%
Tỷ suất LN gộp
8.2%
Tỷ suất LN ròng
2.1%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
3
Tổng nợ / Tổng TS
0.75
Thanh toán nhanh
0.70
Thanh toán hiện hành
1.08
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 2,978 | 3,039 | 3,080 | 3,266 | 3,355.06 |
| Tiền và tương đương tiền | 626 | 648 | 637 | 740 | 1,059.19 |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | 411 | 407 | 553 | 477 | 432.32 |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 718 | 741 | 678 | 810 | 669.99 |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 207 | 187 | 172 | 223 | 231.38 |
| Hàng tồn kho, ròng | 1,188 | 1,202 | 1,165 | 1,183 | 1,135.26 |
| Tài sản lưu động khác | 34 | 41 | 46 | 57 | — |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 968 | 953 | 957 | 945 | 1,115.70 |
| Phải thu dài hạn | 152 | 152 | 155 | 154 | 339.27 |
| Phải thu dài hạn khác | 149 | 149 | 152 | 154 | 153.27 |
| Tài sản cố định | 442 | 428 | 415 | 419 | 403.87 |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | 362 | 362 | 361 | 363 | 361.23 |
| Tài sản dài hạn khác | 10 | 10 | 11 | 8 | 51 |
| Trả trước dài hạn | 9 | 9 | 9 | 8 | 8.69 |
| Lợi thế thương mại | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 3,946 | 3,992 | 4,037 | 4,212 | 4,470.76 |
| NỢ PHẢI TRẢ | 2,922 | 2,956 | 2,976 | 3,116 | 3,351.98 |
| Nợ ngắn hạn | 2,681 | 2,717 | 2,723 | 2,856 | 3,094.56 |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 41 | 34 | 69 | 66 | 59.60 |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | 2,296 | 2,377 | 2,340 | 2,591 | 2,654.20 |
| Nợ dài hạn | 241 | 239 | 252 | 260 | 257.42 |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | 239 | 238 | 250 | 257 | 254.53 |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | 1,024 | 1,035 | 1,061 | 1,096 | 1,118.78 |
| Vốn và các quỹ | 1,024 | 1,035 | 1,061 | 1,096 | 1,118.78 |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 882 | 882 | 882 | 882 | 882.22 |
| Cổ phiếu phổ thông | 882 | 882 | 882 | 882 | 882.22 |
| Quỹ đầu tư và phát triển | 16 | 16 | 16 | 16 | 16.20 |
| Các quỹ khác | -2.50 | -2.50 | -2.50 | -2.50 | -2.50 |
| Lãi chưa phân phối | 105 | 116 | 142 | 177 | 199.68 |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | — | — | — | — | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 3,946 | 3,992 | 4,037 | 4,212 | 4,470.76 |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 1,132 | 1,061 | 1,129 | 1,278 | 1,293.50 |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Doanh thu thuần | 1,132 | 1,061 | 1,129 | 1,278 | 1,293.50 |
| Giá vốn hàng bán | 1,033 | 974 | 1,036 | 1,174 | -1,188.49 |
| Lãi gộp | 99 | 87 | 94 | 104 | 105.01 |
| Thu nhập tài chính | 14 | 8 | 20 | 18 | 21.02 |
| Chi phí tài chính | 48 | 45 | 50 | 48 | -56.17 |
| Chi phí tiền lãi vay | 45 | 44 | 47 | 43 | -54.64 |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | 6 | 2 | -1 | 2 | -1.75 |
| Chi phí bán hàng | 14 | 13 | 13 | 14 | -14.86 |
| Chi phí quản lý DN | 15 | 16 | 15 | 18 | -20.82 |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | 41 | 23 | 35 | 44 | 32.43 |
| Thu nhập khác | 0 | 0 | 1 | 0 | 0.87 |
| Thu nhập/Chi phí khác | 14 | 1 | 2 | 1 | -1.05 |
| Lợi nhuận khác | -14 | -1 | 0 | 0 | -0.19 |
| LN trước thuế | 27 | 22 | 35 | 44 | 32.25 |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | 8 | 6 | 10 | 8 | -9.97 |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | -1 | 1 | -1 | 1 | 0.49 |
| Lợi nhuận thuần | 20 | 15 | 26 | 35 | 22.77 |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | 20 | 15 | 26 | 35 | 22.77 |
| Cổ đông thiểu số | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | 165 | -34 | 218 | -335 | 330.60 |
| Mua sắm TSCĐ | -7 | -1 | -10 | -19 | -0.62 |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | 9 | 0 | 17 | -17 | 0 |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | 99 | -110 | -203 | -69 | -235.50 |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | -23 | 74 | 107 | 172 | 134 |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | 0 | 5 | -5 | 7 | 3.90 |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | 12 | 7 | 14 | 9 | 25.81 |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | 0 | -23.95 | 0 | 0 | -72.42 |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | 1,194 | 994 | 1,107 | 1,302 | 1,108.79 |
| Tiền trả các khoản đi vay | -1,163 | -913 | -1,148 | -1,049 | -1,044.72 |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | -2 | -2 | -4 | -4 | -3.18 |
| Cổ tức đã trả | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | 0 | 79.20 | 0 | 0 | 60.90 |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | 285 | 22 | 93 | -1 | 319.09 |
| Tiền và tương đương tiền | 76 | 75 | 78 | 83 | 740.07 |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | 0 | 0 | 0 | 0 | 0.03 |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 626 | 648 | 741 | 740 | 1,059.19 |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Thuận Đức (TDP) được thành lập vào năm 2007. Công ty hoạt động trong lĩnh vực sản xuất các sản phẩm từ polypropylene, nổi bật là hạt nhựa tái chế và bao bì PP. TDP trở thành công ty đại chúng từ tháng 07/2018. TDP hiện quản lý vận hành 05 Nhà máy sản xuất bao bì hạt nhựa tái chế. Công ty đang là đối tác cung cấp chính cho nhiều doanh nghiệp uy tín tại Việt Nam với hơn 200 đại lý trên toàn quốc. Ngoài ra, các sản phẩm hạt nhựa, bao bì PP, PP shopping bags của Công ty hiện có thể đáp ứng được hầu hết các yêu cầu của các thị trường khắt khe như Nhật Bản, Mỹ, EU...TDP được niêm yết và giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE) từ năm 2020.
Lịch sử hình thành
- Ngày 22/01/2007: Công ty Cổ phần Thuận Đức được thành lập với vốn điều lệ ban đầu là 7,5 tỷ đồng;
- Ngày 02/07/2012: Tăng vốn điều lệ lên 40 tỷ đồng;
- Ngày 08/12/2014: Tăng vốn điều lệ lên 100 tỷ đồng;
- Ngày 29/08/2016: Tăng vốn điều lệ lên 140 tỷ đồng;
- Ngày 30/06/2017: Tăng vốn điều lệ lên 250 tỷ đồng;
- Ngày 11/07/2018: Trở thành công ty đại chúng theo Công văn số 4285/UBCK-GSĐC của Ủy ban Chứng khoán Nhà nước (SSC);
- Ngày 12/11/2018: Giao dịch trên thị trường UPCOM;
- Ngày 16/10/2019: Tăng vốn điều lệ lên 479,99 tỷ đồng;
- Ngày 24/07/2020: Niêm yết trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE);
- Ngày 12/10/2020: Giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE);
- Ngày 28/12/2020: Tăng vốn điều lệ lên 537,59 tỷ đồng;
- Ngày 11/01/2023: Tăng vốn điều lệ lên 674,35 tỷ đồng;
- Ngày 17/07/2023: Tăng vốn điều lệ lên 755,28 tỷ đồng;
- Ngày 21/05/2024: Tăng vốn điều lệ lên 802,02 tỷ đồng;
- Ngày 26/09/2024: Tăng vốn điều lệ lên 822,22 tỷ đồng;
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Nguyễn Đức Cường | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | 32,425,159 | 34.6% | 12/02/2026 |
| Ngô Kim Dung | Phó Tổng Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị | 7,693,785 | 8.2% | 12/02/2026 |
| Nguyễn Kim Anh | Phó Tổng Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị | 1,367,478 | 1.6% | 06/02/2026 |
| Lê Văn Quang | Thành viên Hội đồng Quản trị | 552,688 | 0.9% | 30/10/2025 |
| Nguyễn Văn Trưởng | Thành viên Hội đồng Quản trị | 722,706 | 0.8% | 06/02/2026 |
| Bùi Quang Sỹ | Phó Tổng Giám đốc | 53,308 | 0.1% | 06/02/2026 |
| Bùi Thị Hằng | Kế toán trưởng | 14,049 | 0.0% | 26/04/2023 |
| Phạm Văn Chỉ | Thành viên Hội đồng Quản trị | 21,322 | 0.0% | 25/08/2025 |
| Bùi Huy Hoàng | Thành viên Ban kiểm soát | 8,800 | 0.0% | 06/02/2026 |
| BÙI THẾ QUYỀN | Thành viên Hội đồng Quản trị/Tổng Giám đốc | 44 | 0.0% | 27/09/2024 |
| Nguyễn Thị Hồng Vân | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 03/03/2023 |
| Hoàng Thị Hằng | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 07/07/2020 |
| Trần Văn Huỳnh | Giám đốc Tài chính | — | — | 04/08/2021 |
| Trần Văn Huỳnh | Giám đốc Tài chính | — | — | 13/04/2021 |
| Tên đơn vị | Loại hình | Tỷ lệ sở hữu (%) |
|---|---|---|
| Công ty TNHH Thuận Đức Hưng Yên | công ty con | 100.0% |
| Công ty Cổ phần Thuận Đức Eco | công ty liên kết | 48.9% |
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với TDP
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức TDP