TDS
UPCOMCông ty Cổ phần Thép Thủ Đức - VNSTEEL
8,500
▲
3.7%
Cập nhật: 19:42:24 - 30/03/2026
1. Định giá
EPS
620
P/E
13.70
P/B
0.47
YoY
61.6%
QoQ
4.6%
2. Khả năng sinh lời
ROE
3.5%
ROA
2.0%
Tỷ suất LN gộp
2.8%
Tỷ suất LN ròng
0.4%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
0.89
Tổng nợ / Tổng TS
0.47
Thanh toán nhanh
1.31
Thanh toán hiện hành
2.83
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 357 | 352 | 422 | 471 | 410.21 |
| Tiền và tương đương tiền | 41 | 54 | 40 | 35 | 111.03 |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 162 | 74 | 141 | 205 | 79.29 |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 0 | 1 | 0 | 0 | 0.12 |
| Hàng tồn kho, ròng | 148 | 207 | 220 | 204 | 190.22 |
| Tài sản lưu động khác | 6 | 17 | 21 | 27 | 0 |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 6 | 6 | 7 | 6 | 5.58 |
| Phải thu dài hạn | — | — | — | — | — |
| Phải thu dài hạn khác | — | — | — | — | — |
| Tài sản cố định | 4 | 4 | 4 | 4 | 3.17 |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | — | — | — | — | — |
| Tài sản dài hạn khác | 1 | 1 | 1 | 1 | — |
| Trả trước dài hạn | 1 | 1 | 1 | 1 | 1.62 |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 363 | 359 | 429 | 477 | 415.79 |
| NỢ PHẢI TRẢ | 151 | 144 | 212 | 258 | 195.85 |
| Nợ ngắn hạn | 100 | 93 | 161 | 207 | 144.81 |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | 0 | 0 | 31 | 30 | 47 |
| Nợ dài hạn | 51 | 51 | 51 | 51 | 51.05 |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | — | — | — | — | — |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | 213 | 215 | 217 | 219 | 219.93 |
| Vốn và các quỹ | 213 | 215 | 217 | 219 | 219.93 |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 122 | 122 | 122 | 122 | 122.25 |
| Cổ phiếu phổ thông | 122 | 122 | 122 | 122 | 122.25 |
| Quỹ đầu tư và phát triển | 27 | 27 | 27 | 27 | 26.75 |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | 46 | 48 | 50 | 52 | 53.22 |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 363 | 359 | 429 | 477 | 415.79 |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 429 | 402 | 549 | 663 | 697.06 |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | 0 | 0 | 1 | 1 | -3.78 |
| Doanh thu thuần | 429 | 401 | 548 | 663 | 693.28 |
| Giá vốn hàng bán | 409 | 384 | 535 | 649 | -675.43 |
| Lãi gộp | 19 | 17 | 13 | 13 | 17.85 |
| Thu nhập tài chính | 2 | 1 | 2 | 1 | 0.52 |
| Chi phí tài chính | 0 | 0 | 0 | 0 | -0.80 |
| Chi phí tiền lãi vay | 0 | 0 | 0 | 0 | -0.44 |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | 3 | 3 | 4 | 6 | -6.55 |
| Chi phí quản lý DN | 8 | 12 | 8 | 10 | -10.37 |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | 11 | 3 | 3 | -2 | 0.65 |
| Thu nhập khác | 0 | 0 | 0 | 4 | 0.13 |
| Thu nhập/Chi phí khác | 0 | 0 | 0 | 0 | -0.01 |
| Lợi nhuận khác | 0 | 0 | 0 | 4 | 0.12 |
| LN trước thuế | 10 | 3 | 3 | 2 | 0.77 |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | 0 | 1 | 1 | 0 | -0.19 |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận thuần | 10 | 2 | 3 | 2 | 0.58 |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | 10 | 2 | 3 | 2 | 0.58 |
| Cổ đông thiểu số | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | -26 | 13 | -45 | -4 | 58.80 |
| Mua sắm TSCĐ | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | 1 | 0 | 0 | 0 | 0.17 |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | 0 | 0.13 | 0 | 0 | 0.17 |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | 0 | 0 | 31 | 30 | 47 |
| Tiền trả các khoản đi vay | 0 | 0 | 0 | -31 | -30.25 |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Cổ tức đã trả | 0 | 0 | 0 | 0 | -0.01 |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | 0 | -0.01 | 0 | 0 | 16.73 |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | -26 | 13 | -14 | -5 | 75.70 |
| Tiền và tương đương tiền | 7 | 5 | 5 | 3 | 35.30 |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | 0 | 0 | 0 | 0 | 0.03 |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 41 | 54 | 40 | 35 | 111.03 |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Thép Thủ Đức (TDS) tiền thân là doanh nghiệp nhà nước được thành lập năm 1960. Năm 2008, công ty chuyển sang hoạt động theo mô hình công ty cổ phần. Công ty là công ty thành viên của Tổng công ty Thép Việt Nam. Công ty chuyên về sản xuất, mua bán, xuất nhập khẩu thép và sản phẩm thép, nguyên vật liệu cho sản xuất thép. Hiện nay, công ty là nhà phân phối thép công nghiệp lớn, chiếm lĩnh khoảng 13% thị phần thép trong nước. TDS là thành viên của Tổng Công ty Thép Việt Nam nên TDS nhận được sự hỗ trợ về nguồn vốn và thị trường, khách hàng tiêu thụ... Được coi là doanh nghiệp hàng đầu trong ngành thép công nghiệp, Công Ty Cổ Phần Thép Thủ Đức đã xây dựng mạng lưới phân phối trải rộng trong cả nước và các ngành kinh tế kỹ thuật. Với hệ thống sản xuất có công suất đạt khoảng 200.000 tấn/năm. Ngày 06/10/2011, Cổ phiếu của công ty được giao dịch trên thị trường UPCOM.
Lịch sử hình thành
- Năm 1960: Công ty Cổ phần Thép Thủ Đức được thành lập với tên ban đầu là Công ty VIKIMCO.
- Ngày 01/01/1978: Đổi tên thành Nhà máy Quốc Doanh cán thép VIKIMCO.
- Tháng 08/1988: Nhà máy đổi tên thành Nhà máy Thép Thủ Đức.
- Ngày 01/07/2007: Nhà máy Thép Thủ Đức được đổi tên thành Công ty Thép Thủ Đức trực thuộc Tổng Công ty Thép Việt Nam
- CTCP;
- Ngày 01/01/2008: Công ty Thép Thủ Đức chuyển thành Công ty Cổ phần Thép Thủ Đức.
- Năm 2010: Công ty tăng vốn điều lệ lên 122,254 tỷ đồng.
- Ngày 06/10/2011: Cổ phiếu của công ty được giao dịch trên thị trường UPCOM.
- Ngày 15/04/2016: Đổi tên thành Công ty Cổ phần Thép Thủ Đức
- Vnsteel.
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Lê Bá Phương | Thành viên Hội đồng Quản trị | 857,674 | 7.0% | 28/08/2025 |
| Nguyễn Xuân Tiến | Tổng Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị | 90 | 0.0% | 24/04/2024 |
| Đào Dân Quý | Phó Tổng Giám đốc | — | — | 03/02/2025 |
| Cao Anh Kiệt | Thành viên Hội đồng Quản trị/Phó Tổng Giám đốc | — | — | 19/06/2025 |
| Hoàng Công Thành | Phó Tổng Giám đốc | — | — | 14/07/2025 |
| Dương Minh Chính | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | — | — | 28/08/2025 |
| Trần Minh Hạnh | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 28/08/2025 |
| Nguyễn Quốc Cường | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 28/08/2025 |
| Đỗ Thị Long Châu | Kế toán trưởng/Phụ trách Công bố thông tin | — | — | 14/09/2015 |
| Đoàn Hồng Hà | Trưởng Ban kiểm soát | — | — | 28/08/2025 |
| Ngô Sỹ Hiếu | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 09/04/2019 |
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với TDS
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức TDS