TDT

HNX

Công ty Cổ phần Đầu tư và Phát triển TDT

7,100 ▲ 1.4%
Cập nhật: 15:49:54 - 01/04/2026
1. Định giá
EPS
710
P/E
10
P/B
0.59
YoY
-4.1%
QoQ
-21.6%
2. Khả năng sinh lời
ROE
6.0%
ROA
2.5%
Tỷ suất LN gộp
25.2%
Tỷ suất LN ròng
2.4%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
1.33
Tổng nợ / Tổng TS
0.57
Thanh toán nhanh
0.41
Thanh toán hiện hành
1.39
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
Diễn giải (Tỷ VNĐ) 2025-Q1 2025-Q2 2025-Q3 2025-Q4 2026-Q1
TÀI SẢN NGẮN HẠN 509 514 517 501.88
Tiền và tương đương tiền 86 49 84 68.88
Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn
Các khoản phải thu ngắn hạn 46 102 100 79.31
Trả trước cho người bán ngắn hạn 8 1 2 0.77
Hàng tồn kho, ròng 367 351 328 345.97
Tài sản lưu động khác 10 13 5
TÀI SẢN DÀI HẠN 162 166 162 163.05
Phải thu dài hạn 8 8 8 7.83
Phải thu dài hạn khác 8 8 8 7.83
Tài sản cố định 148 152 149 151.03
Giá trị ròng tài sản đầu tư
Đầu tư dài hạn
Tài sản dài hạn khác 3 3 3
Trả trước dài hạn 3 3 3 2.32
Lợi thế thương mại
TỔNG CỘNG TÀI SẢN 671 680 679 664.93
NỢ PHẢI TRẢ 391 398 399 379.31
Nợ ngắn hạn 370 383 382 361.60
Người mua trả tiền trước ngắn hạn 10 2 4 0.61
Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn 315 335 325 303.40
Nợ dài hạn 21 15 17 17.71
Vay và nợ thuê tài chính dài hạn 21 15 17 17.71
VỐN CHỦ SỞ HỮU 280 282 280 285.62
Vốn và các quỹ 280 282 280 285.62
Vốn góp của chủ sở hữu 239 239 239 238.97
Cổ phiếu phổ thông 239 239 239 238.97
Quỹ đầu tư và phát triển
Các quỹ khác
Lãi chưa phân phối 41 43 41 46.65
LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ
Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác
TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN 671 680 679 664.93
Diễn giải (Tỷ VNĐ) 2025-Q1 2025-Q2 2025-Q3 2025-Q4 2026-Q1
Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ 98 187 192 150.52
Các khoản giảm trừ doanh thu 0 0 0 0
Doanh thu thuần 98 187 192 150.52
Giá vốn hàng bán 71 144 148 -111.15
Lãi gộp 28 43 44 39.36
Thu nhập tài chính 2 1 3 0.31
Chi phí tài chính 5 13 5 -6.16
Chi phí tiền lãi vay 5 5 5 -5.39
Lãi/lỗ từ công ty liên doanh
Chi phí bán hàng 3 5 6 -3.10
Chi phí quản lý DN 21 22 25 -25.77
Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh 1 3 11 4.64
Thu nhập khác 0 0 0 2.20
Thu nhập/Chi phí khác 0 0 0 -0.36
Lợi nhuận khác 0 0 0 1.84
LN trước thuế 1 3 11 6.49
Chi phí thuế TNDN hiện hành 0 1 2 -0.52
Chi phí thuế TNDN hoãn lại
Lợi nhuận thuần 0 2 9 5.97
Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ 0 2 9 5.97
Cổ đông thiểu số
Diễn giải (Tỷ VNĐ) 2025-Q1 2025-Q2 2025-Q3 2025-Q4 2026-Q1
Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD -21 -32.23 59.22 14.87
Mua sắm TSCĐ -1.91 -12.49 -2.70 -2.22
Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định 0 0.14 0.43 0
Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác 0 0 0 0
Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác 0 0 0 0
Đầu tư vào các doanh nghiệp khác
Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác
Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia 0 0 0 0
Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư -1.91 -12.35 -2.27 -2.21
Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu 0 0 0 0
Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu
Tiền thu được các khoản đi vay 131.37 161.81 184.55 140.28
Tiền trả các khoản đi vay -87.52 -153.56 -194.11 -166.82
Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính -2.17 -2.31 -2.70 -2.98
Cổ tức đã trả 0 0 -11.30 0
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính 41.67 5.94 -23.55 -29.52
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ 18.77 -38.65 33.40 -16.86
Tiền và tương đương tiền 66.19 86.25 48.65 84.01
Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá 1.30 1.05 1.96 1.72
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ 86.25 48.65 84.01 68.88
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Đầu tư và Phát triển TDT (TDT) được thành lập vào năm 2011. Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực sản xuất, gia công và xuất khẩu hàng may mặc. TDT trở thành công ty đại chúng từ đầu năm 2018. Hiện tại, hai thị trường xuất khẩu lớn nhất của TDT là Hoa Kỳ và EU. Khách hàng của TDT ở châu Á bao gồm nhiều thương hiệu may mặc lớn ở Hàn Quốc và Đài Loan. Các đối tác chính xuất khẩu chính là Pan Pacific Co, Ltd, Young Huyn Trading Co, Ltd, ST&P CO, Ltd, Asmara International Limited, Ever Star Manufacturer, Winner Creations Co, Ltd. TDT được niêm yết và giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX) từ năm 2018.
Lịch sử hình thành
- Ngày 22/03/2011: Công ty Cổ phần Đầu tư và Phát triển TDT được thành lập với vốn điều lệ ban đầu là 8 tỷ đồng theo Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh số 4600941221 cấp lần đầu bởi Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thái Nguyên; - Ngày 22/12/2011: Tăng vốn điều lệ lên 12 tỷ đồng; - Ngày 20/08/2012: Tăng vốn điều lệ lên 16 tỷ đồng; - Ngày 31/12/2014: Tăng vốn điều lệ lên 26,4 tỷ đồng; - Ngày 19/01/2016: Tăng vốn điều lệ lên 43,56 tỷ đồng; - Ngày 29/08/2017: Tăng vốn điều lệ lên 50.094.000.000 đồng; - Ngày 01/12/2017: Tăng vốn điều lệ lên 80.150.400.000 đồng; - Ngày 02/02/2018: Trở thành công ty đại chúng; - Ngày 27/06/2018: Niêm yết trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX); - Ngày 18/07/2018: Giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX); - Ngày 20/07/2020: Tăng vốn điều lệ lên 139,95 tỷ đồng. - Ngày 04/01/2022: Tăng vốn điều lệ lên 213 tỷ đồng. - Ngày 14/10/2022: Tăng vốn điều lệ lên 238 tỷ đồng.
Họ tên Chức vụ Sở hữu (CP) Tỷ lệ (%) Ngày cập nhật
Chu Thuyên Chủ tịch Hội đồng Quản trị 3,721,720 15.6% 07/08/2025
Nguyễn Việt Thắng Tổng Giám đốc/Phó Chủ tịch Hội đồng Quản trị 1,539,440 6.4% 07/08/2025
Phạm Thái Hòa Thành viên Hội đồng Quản trị/Kế toán trưởng 556,676 2.3% 18/11/2025
ĐẶNG ĐÌNH VỤ Phó Tổng Giám đốc 92,000 0.8% 31/08/2023
Nguyễn Văn Bằng Thành viên Hội đồng Quản trị 108,600 0.4% 06/11/2025
Dương Ngọc Hải Thành viên Hội đồng Quản trị độc lập 73,942 0.3% 07/08/2025
Đỗ Ngọc Tuyến Thành viên Ban kiểm soát 71,960 0.3% 07/08/2025
Lê Thị Hồng Thắm Trưởng Ban kiểm soát 50,212 0.2% 07/08/2025
Nguyễn Thị Kim Thành Thành viên Ban kiểm soát 7,412 0.1% 10/05/2023
Đỗ Mạnh Hùng Thành viên Hội đồng Quản trị độc lập 3,129 0.0% 07/08/2025
Phan Mạnh Hà Thành viên Hội đồng Quản trị độc lập 07/08/2025
Tên cổ đông Số lượng (CP) Tỷ lệ (%) Ngày cập nhật
Chu Thuyên 3,721,720 15.6% 05/10/2025
Nguyễn Việt Thắng 1,539,440 6.4% 05/10/2025
Hoàng Thị Hợp 391,200 4.9% 05/10/2025
Nguyễn Thị Mai Phương 1,042,192 4.4% 05/10/2025
Nguyễn Minh Hải 342,600 4.3% 05/10/2025
Nguyễn Huy Hoàng 379,500 3.3% 05/10/2025
Phạm Thái Hòa 556,676 2.3% 18/11/2025
Nguyễn Thị Phượng 232,000 1.1% 05/10/2025
ĐẶNG ĐÌNH VỤ 92,000 0.8% 05/10/2025
Nguyễn Văn Bằng 108,600 0.4% 06/11/2025
Đặng Quang Huy 101,200 0.4% 05/10/2025
Hà Thị Thu 43,500 0.4% 05/10/2025
Dương Ngọc Hải 73,942 0.3% 05/10/2025
Đỗ Ngọc Tuyến 71,960 0.3% 05/10/2025
Lê Thị Hồng Thắm 50,212 0.2% 05/10/2025
Hà Thị Thùy Anh 12,000 0.1% 05/10/2025
Nguyễn Thị Kim Thành 7,412 0.1% 05/10/2025
Nguyễn Duy Tùng 3,968 0.0% 05/10/2025
Đỗ Mạnh Hùng 3,129 0.0% 05/10/2025
Phạm Thị Thu Hà 3,192 0.0% 05/10/2025
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
So sánh với TDT So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức TDT
Trợ lý Soima.vn
Chào bạn! Tôi là trợ lý ảo của Soima.vn. Tôi có thể giúp bạn phân tích mã cổ phiếu, so sánh ngành hoặc trả lời các kiến thức đầu tư. Bạn muốn hỏi gì?
Bạn cần đăng nhập để gửi câu hỏi cho AI.
Đăng nhập ngay