TDW
HOSECông ty Cổ phần Cấp nước Thủ Đức
44,300
▼
2.0%
Cập nhật: 18:09:58 - 30/03/2026
1. Định giá
EPS
7,071
P/E
6.27
P/B
1.43
YoY
3.6%
QoQ
1.7%
2. Khả năng sinh lời
ROE
23.3%
ROA
9.3%
Tỷ suất LN gộp
35.1%
Tỷ suất LN ròng
4.5%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
1.71
Tổng nợ / Tổng TS
0.63
Thanh toán nhanh
0.34
Thanh toán hiện hành
0.53
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 174 | 169 | 217 | 191 | 189.48 |
| Tiền và tương đương tiền | 70 | 53 | 88 | 74 | 102.07 |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0.16 |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 18 | 39 | 66 | 62 | 21.39 |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 4 | 4 | 21 | 14 | 3.37 |
| Hàng tồn kho, ròng | 67 | 58 | 48 | 46 | 48.87 |
| Tài sản lưu động khác | 20 | 19 | 15 | 8 | 0 |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 390 | 407 | 414 | 452 | 522.01 |
| Phải thu dài hạn | 1 | 1 | 1 | 1 | 0.94 |
| Phải thu dài hạn khác | 1 | 1 | 1 | 1 | 0.94 |
| Tài sản cố định | 333 | 367 | 395 | 424 | 489.95 |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tài sản dài hạn khác | 8 | 6 | 4 | 4 | 0 |
| Trả trước dài hạn | 8 | 6 | 4 | 3 | 27.52 |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 565 | 576 | 630 | 642 | 711.49 |
| NỢ PHẢI TRẢ | 322 | 322 | 401 | 403 | 449.05 |
| Nợ ngắn hạn | 287 | 286 | 360 | 353 | 359.28 |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 6 | 9 | 12 | 12 | 6.93 |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | 13 | 10 | 36 | 68 | 71.49 |
| Nợ dài hạn | 34 | 36 | 41 | 50 | 89.76 |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | 34 | 36 | 41 | 50 | 89.76 |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | 243 | 254 | 229 | 239 | 262.45 |
| Vốn và các quỹ | 243 | 254 | 229 | 239 | 262.45 |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 85 | 85 | 85 | 85 | 85 |
| Cổ phiếu phổ thông | 85 | 85 | 85 | 85 | 85 |
| Quỹ đầu tư và phát triển | 52 | 52 | 69 | 69 | 69.20 |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | 106 | 116 | 75 | 85 | 108.25 |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | — | — | — | — | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 565 | 576 | 630 | 642 | 711.49 |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 330 | 317 | 348 | 336 | 341.82 |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | 0 | 0 | 0 | 0 | -0 |
| Doanh thu thuần | 330 | 317 | 348 | 336 | 341.82 |
| Giá vốn hàng bán | 219 | 208 | 220 | 217 | -225.99 |
| Lãi gộp | 111 | 109 | 129 | 118 | 115.83 |
| Thu nhập tài chính | 0 | 0 | 0 | 0 | 0.03 |
| Chi phí tài chính | 0 | 1 | 1 | 1 | -1.87 |
| Chi phí tiền lãi vay | 0 | 1 | 1 | 1 | -1.87 |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | 59 | 57 | 66 | 63 | -54.21 |
| Chi phí quản lý DN | 38 | 37 | 41 | 41 | -40.67 |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | 14 | 14 | 21 | 13 | 19.10 |
| Thu nhập khác | 7 | 1 | 1 | 1 | 11.48 |
| Thu nhập/Chi phí khác | 1 | 1 | 3 | 1 | -1.58 |
| Lợi nhuận khác | 6 | 0 | -2 | 0 | 9.90 |
| LN trước thuế | 20 | 14 | 19 | 13 | 29 |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | 4 | 3 | 4 | 3 | -5.88 |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | 0 | 0 | 0 | 0 | -0.01 |
| Lợi nhuận thuần | 16 | 11 | 15 | 11 | 23.10 |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | 16 | 11 | 15 | 11 | 23.10 |
| Cổ đông thiểu số | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | 167 | 37 | 63 | -4 | 67.37 |
| Mua sắm TSCĐ | -180 | -52 | -47 | -50 | -74.31 |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | 0 | 0 | 0 | 0 | 0.62 |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | 0 | 0 | 0 | 0 | 0.03 |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | 0 | -52.44 | 0 | 0 | -73.67 |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | 30 | 2 | 34 | 69 | 132.54 |
| Tiền trả các khoản đi vay | -13 | -3 | -3 | -28 | -88.77 |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Cổ tức đã trả | -29 | 0 | -12 | 0 | -9.46 |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | 0 | -1.07 | 0 | 0 | 34.31 |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | -23 | -17 | 35 | -14 | 28.02 |
| Tiền và tương đương tiền | 144 | 37 | 43 | 38 | 74.05 |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 70 | 53 | 88 | 74 | 102.07 |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Cấp nước Thủ Đức (TDW) có tiền thân là chi nhánh Cấp nước Thủ Đức - Biên Hòa, thành lập năm 1991. Công ty chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần từ năm 2007. Sản phẩm và dịch vụ chính của công ty bao gồm cung cấp nước sạch, lắp đặt đồng hồ nước trên địa bàn thành phố Thủ Đức. Công suất cung cấp nước của công ty là 46 triệu m3/năm. Công ty hiện cung cấp nước sạch cho 97,6% hộ gia đình trong địa bàn quản lý. TDW được giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE) từ năm 2010.
Lịch sử hình thành
- Tháng 01/1991: Tiền thân của Công ty Cổ phần Cấp nước Thủ Đức là Chi nhánh Cấp nước Thủ Đức
- Biên Hòa, được thành lập;
- Tháng 01/2005: Đổi tên thành Chi nhánh Cấp nước Thủ Đức;
- Tháng 12/2005: Ủy ban nhân dân thành phố Hồ Chí Minh kí quyết định chuyển chi nhánh Cấp nước Thủ Đức thành Công ty Cổ phần Cấp nước Thủ Đức;
- Tháng 02/2007: Công ty Cổ phần Cấp nước Thủ Đức chính thức đi vào hoạt động;
- Ngày 11/11/2010: Cổ phiếu của công ty được giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE);
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Nguyễn Thị Hồng Loan | Trưởng Ban Kiểm toán nội bộ | 100 | 0.0% | 27/01/2026 |
| Lâm Tứ Duy | Phó Giám đốc | — | — | 14/09/2015 |
| Nguyễn Thị Tuyết Nhung | Người phụ trách quản trị công ty | — | — | 22/05/2024 |
| Nguyễn Anh Tuấn | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 09/09/2024 |
| Lê Trọng Thuần | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 10/04/2025 |
| Nguyễn Tống Đăng Khoa | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | — | — | 18/04/2025 |
| NGUYỄN NGỌC HÙNG | Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 05/08/2025 |
| Nguyễn Tuấn Ngọc | Phó Giám đốc | — | — | 08/09/2025 |
| Hoàng Ngọc Lâm | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 14/09/2015 |
| Trương Khắc Hoành | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 27/01/2026 |
| Đặng Đức Hiền | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 27/01/2026 |
| Nguyễn Thị Ngọc Oanh | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 27/01/2026 |
| Nguyễn Thị Ngọc Hạnh | Trưởng Ban kiểm soát | — | — | 27/01/2026 |
| Nguyễn Thị Thanh Thảo | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 27/01/2026 |
| Cao Hữu Lộc | Kế toán trưởng | — | — | 27/01/2026 |
| Huỳnh Tuấn Anh | Phụ trách Công bố thông tin | — | — | 27/01/2026 |
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với TDW
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức TDW