TEC
---Công ty Cổ phần Traenco
—
0.0%
Cập nhật: 00:54:52 - 31/03/2026
1. Định giá
EPS
—
P/E
—
P/B
—
YoY
—
QoQ
—
2. Khả năng sinh lời
ROE
—
ROA
—
Tỷ suất LN gộp
—
Tỷ suất LN ròng
—
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
—
Tổng nợ / Tổng TS
—
Thanh toán nhanh
—
Thanh toán hiện hành
—
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền | — | — | — | — | — |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Hàng tồn kho, ròng | — | — | — | — | — |
| Tài sản lưu động khác | — | — | — | — | — |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | — | — | — | — | — |
| Phải thu dài hạn | — | — | — | — | — |
| Phải thu dài hạn khác | — | — | — | — | — |
| Tài sản cố định | — | — | — | — | — |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | — | — | — | — | — |
| Tài sản dài hạn khác | — | — | — | — | — |
| Trả trước dài hạn | — | — | — | — | — |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | — | — | — | — | — |
| NỢ PHẢI TRẢ | — | — | — | — | — |
| Nợ ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Nợ dài hạn | — | — | — | — | — |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | — | — | — | — | — |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | — | — | — | — | — |
| Vốn và các quỹ | — | — | — | — | — |
| Vốn góp của chủ sở hữu | — | — | — | — | — |
| Cổ phiếu phổ thông | — | — | — | — | — |
| Quỹ đầu tư và phát triển | — | — | — | — | — |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | — | — | — | — | — |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | — | — | — | — | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | — | — | — | — | — |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | — | — | — | — | — |
| Doanh thu thuần | — | — | — | — | — |
| Giá vốn hàng bán | — | — | — | — | — |
| Lãi gộp | — | — | — | — | — |
| Thu nhập tài chính | — | — | — | — | — |
| Chi phí tài chính | — | — | — | — | — |
| Chi phí tiền lãi vay | — | — | — | — | — |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | — | — | — | — | — |
| Chi phí quản lý DN | — | — | — | — | — |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | — | — | — | — | — |
| Thu nhập khác | — | — | — | — | — |
| Thu nhập/Chi phí khác | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận khác | — | — | — | — | — |
| LN trước thuế | — | — | — | — | — |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | — | — | — | — | — |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận thuần | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | — | — | — | — | — |
| Cổ đông thiểu số | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | — | — | — | — | — |
| Mua sắm TSCĐ | — | — | — | — | — |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | — | — | — | — | — |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | — | — | — | — | — |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | — | — | — | — | — |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | — | — | — | — | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | — | — | — | — | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | — | — | — | — | — |
| Tiền trả các khoản đi vay | — | — | — | — | — |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | — | — | — | — | — |
| Cổ tức đã trả | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền | — | — | — | — | — |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | — | — | — | — | — |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Thành lập năm 2006, Công ty Cổ phần TRAENCO (TEC) là một doanh nghiệp có quy mô nhỏ hoạt động trong lĩnh vực xây lắp. Công ty có 4 ngành nghề kinh doanh chính bao gồm (1) thi công xây lắp, (2) xuất khẩu lao động, (3) kinh doanh vật tư hàng hóa và (4) đào tạo dạy nghề. Một số công trình tiêu biểu của Công ty bao gồm sở y tế Bắc Kan, trụ sở công ty Intimex-Hà Nội, các công trình giao thông như quốc lộ 21A và quốc lộ 1.
Lịch sử hình thành
- Ngày 05/08/2005: Bộ Giao thông Vận tải ban hành Quyết định số 2670/QĐ-BGTVT về việc phê duyệt phương án cổ phần hóa và chuyển Công ty Xây dựng và Thương mại thành Công ty Cổ phần với tên gọi Công ty Cổ phần Xây dựng và Thương mại;
- Ngày 05/01/2006: Đổi tên thành Công ty Cổ phần Xây dựng và Thương mại Giao thông Vận tải theo Quyết định số 35/QĐ-BGTVT của Bộ Giao thông Vận tải;
- Ngày 20/03/2006: Đổi tên thành Công ty Cổ phần TRAENCO theo Quyết định số 679/QĐ-BGTVT của Bộ Giao thông Vận tải;
- Ngày 30/12/2009: Trở thành công ty đại chúng;
- Ngày 24/04/2017: Giao dịch trên thị trường UPCOM;
- Ngày 11/07/2022: Huỷ đăng ký giao dịch trên thị trường UPCOM.
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Vũ Thị Thu Hằng | Thành viên Hội đồng Quản trị | 321,638 | 19.4% | 24/07/2020 |
| Bùi Hồng Quân | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | 286,000 | 17.2% | 21/04/2017 |
| Nguyễn Tiến Hùng | Thành viên Hội đồng Quản trị | 250,000 | 15.1% | 21/04/2017 |
| Nguyễn Hữu Điểm | Thành viên Hội đồng thành viên | 142,192 | 8.6% | 21/04/2017 |
| Ngô Văn Long | Phó Tổng Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị | 32,200 | 1.9% | 21/04/2017 |
| Đặng Tử Hoàng | Tổng Giám đốc | 2,300 | 0.1% | 21/04/2017 |
| Nguyễn Thị Kim Lan | Thành viên Ban kiểm soát | 2,300 | 0.1% | 24/07/2020 |
| Đinh Thị Khánh Ly | Kế toán trưởng | 1,000 | 0.1% | 16/07/2018 |
| Nguyễn Thị Hải | Thành viên Ban kiểm soát | 533 | 0.0% | 21/04/2017 |
| Ngô Thị Kim Cúc | Người phụ trách quản trị công ty | 100 | 0.0% | 16/07/2018 |
| Lưu Quốc Khánh | Phó Tổng Giám đốc | — | — | 21/04/2017 |
| Nguyễn Thị Xuyên | Trưởng Ban kiểm soát | — | — | 07/05/2021 |
| Nguyễn Thị Xuyên | Trưởng Ban kiểm soát | — | — | 04/08/2021 |
| Nguyễn Văn Động | Phó Tổng Giám đốc | — | — | 04/08/2021 |
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với TEC
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức TEC