TED
UPCOMTổng Công ty Tư vấn Thiết kế Giao thông Vận tải - CTCP
68,000
▲
5.3%
Cập nhật: 18:47:32 - 01/04/2026
1. Định giá
EPS
7,087
P/E
9.60
P/B
2.07
YoY
44.1%
QoQ
1.6%
2. Khả năng sinh lời
ROE
22.2%
ROA
5.8%
Tỷ suất LN gộp
24.7%
Tỷ suất LN ròng
6.5%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
3.28
Tổng nợ / Tổng TS
0.77
Thanh toán nhanh
0.97
Thanh toán hiện hành
1.24
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 1,213 | 1,297 | 1,377 | 1,670.17 | — |
| Tiền và tương đương tiền | 195 | 275 | 241 | 384.48 | — |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | 88 | 97 | 115 | 140.60 | — |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 658 | 674 | 711 | 785.48 | — |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 59 | 58 | 90 | 86.57 | — |
| Hàng tồn kho, ròng | 266 | 250 | 304 | 356.60 | — |
| Tài sản lưu động khác | 5 | 1 | 6 | — | — |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 92 | 93 | 91 | 87.91 | — |
| Phải thu dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Phải thu dài hạn khác | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tài sản cố định | 77 | 79 | 77 | 74.66 | — |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | — | — | — | — | — |
| Tài sản dài hạn khác | 15 | 14 | 14 | — | — |
| Trả trước dài hạn | 14 | 14 | 14 | 12.83 | — |
| Lợi thế thương mại | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 1,305 | 1,390 | 1,468 | 1,758.09 | — |
| NỢ PHẢI TRẢ | 917 | 1,035 | 1,099 | 1,347.05 | — |
| Nợ ngắn hạn | 915 | 1,033 | 1,097 | 1,345.17 | — |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 412 | 399 | 539 | 642.36 | — |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | 16 | 15 | 19 | 13.04 | — |
| Nợ dài hạn | 2 | 2 | 2 | 1.88 | — |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | 387 | 355 | 369 | 411.04 | — |
| Vốn và các quỹ | 387 | 355 | 369 | 411.04 | — |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 125 | 125 | 125 | 125 | — |
| Cổ phiếu phổ thông | 125 | 125 | 125 | 125 | — |
| Quỹ đầu tư và phát triển | 0 | 0 | 0 | 0.09 | — |
| Các quỹ khác | 27.37 | 27.37 | 27.37 | 28.90 | — |
| Lãi chưa phân phối | 148 | 122 | 132 | 165.26 | — |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | 96 | 90 | 93 | 100.86 | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 1,305 | 1,390 | 1,468 | 1,758.09 | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 465 | 433 | 255 | 648.72 | — |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | 0 | 1 | 2 | -0.38 | — |
| Doanh thu thuần | 464 | 432 | 253 | 648.34 | — |
| Giá vốn hàng bán | 360 | 334 | 184 | -475.64 | — |
| Lãi gộp | 104 | 97 | 69 | 172.70 | — |
| Thu nhập tài chính | 1 | 3 | 2 | 5.84 | — |
| Chi phí tài chính | 0 | 0 | 0 | -1.88 | — |
| Chi phí tiền lãi vay | 0 | 0 | 0 | -0.48 | — |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | — | — | — | — | — |
| Chi phí quản lý DN | 60 | 73 | 52 | -116.33 | — |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | 46 | 26 | 18 | 60.34 | — |
| Thu nhập khác | 0 | 0 | 0 | 0.73 | — |
| Thu nhập/Chi phí khác | 0 | 0 | 0 | -0.44 | — |
| Lợi nhuận khác | 0 | 0 | 0 | 0.29 | — |
| LN trước thuế | 46 | 26 | 18 | 60.63 | — |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | 9 | 5 | 4 | -13.12 | — |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | 0 | 0 | 0 | -0 | — |
| Lợi nhuận thuần | 36 | 21 | 15 | 47.51 | — |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | 29 | 13 | 11 | 36.58 | — |
| Cổ đông thiểu số | 8 | 8 | 4 | 10.92 | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | 43 | 88 | 13 | 0 | — |
| Mua sắm TSCĐ | -3 | -5 | -1 | 0 | — |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | -55 | 23 | -48 | 0 | — |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | 29 | -27 | 30 | 0 | — |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | 2 | 1 | 3 | 0 | — |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | -27.37 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | — | 0 | 0 | — | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | 9 | 10 | 7 | 0 | — |
| Tiền trả các khoản đi vay | -2 | -11 | -3 | 0 | — |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | — | 0 | 0 | — | — |
| Cổ tức đã trả | 0 | 0 | -34 | 0 | — |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | 6.96 | 0 | 0 | 0 | — |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | 22 | 79 | -34 | 0 | — |
| Tiền và tương đương tiền | 49 | 31 | 25 | 0 | — |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 195 | 275 | 241 | 0 | — |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Tổng Công ty Tư vấn Thiết kế Giao thông Vận tải - CTCP (TED) có tiền thân là Viện Thiết kế Giao thông Vận tải, thành lập từ năm 1962. Tháng 06/2014, TED bắt đầu hoạt động theo mô hình Công ty Cổ phần. Hoạt động kinh doanh chủ yếu của công ty là Tư vấn, khảo sát, thiết kế công trình cơ sở hạ tầng giao thông vận tải, lập quy hoạch và tư vấn giám sát thi công. Một số dự án tiêu biểu mà TED tham gia có thể kể đến: Dự án đường sắt đô thị Hà Nội tuyến Cát Linh - Hà Đông; Dự án cảng tổng hợp Cát Lái; Đường cao tốc Hà Nội - Hải Phòng; Hầm đường bộ qua đèo Hải Vân; Đường cao tốc Đà Nẵng - Quảng Ngãi; Cảng Hải Phòng; Cầu Nhật Tân;... TED chính thức được giao dịch tại Thị trường UPCoM từ ngày 10/05/2022.
Lịch sử hình thành
- 1962: Tiền thân là Viện Thiết kế Giao thông vận tải, được thành lập từ năm 1962;
- 1993: Chuyển đổi tổ chức thành Công ty Tư vấn thiết kế Giao thông vận tải;
- 1995: Chuyển đổi thành Tổng Công ty Tư vấn Thiết kế Giao thông Vận tải;
- Ngày 09/04/2007: Tổng công ty Tư vấn thiết kế chuyển đổi sang hoạt động theo mô hình Công ty mẹ
- Công ty con theo Quyết định số 782/QĐ-BGTVT ngày 09/4/2007 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải;
- Ngày 25/06/2010: Chuyển đổi Công ty mẹ – Tổng công ty Tư vấn thiết kế Giao thông vận tải thành công ty TNHH MTV;
- Tháng 06/2014: Tổng công ty Tư vấn thiết kế Giao thông vận tải bắt đầu hoạt động theo mô hình Công ty Cổ phần;
- Ngày 20/12/2016: Trở thành Công ty đại chúng;
- Ngày 10/05/2022: Chính thức giao dịch tại Thị trường UPCoM;
Không có dữ liệu Ban lãnh đạo
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với TED
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức TED