TEG
HOSECông ty Cổ phần Trường Thành Energy Group
6,000
0.0%
Cập nhật: 17:06:28 - 01/04/2026
1. Định giá
EPS
163
P/E
36.72
P/B
0.48
YoY
62.4%
QoQ
-2.6%
2. Khả năng sinh lời
ROE
1.3%
ROA
1.1%
Tỷ suất LN gộp
38.9%
Tỷ suất LN ròng
43.1%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
0.23
Tổng nợ / Tổng TS
0.19
Thanh toán nhanh
4.43
Thanh toán hiện hành
4.52
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 879 | 893 | 846 | 760.55 | — |
| Tiền và tương đương tiền | 4 | 3 | 13 | 9.68 | — |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | 64 | 65 | 47 | 2.08 | — |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 750 | 762 | 722 | 733.42 | — |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 100 | 89 | 84 | 95.93 | — |
| Hàng tồn kho, ròng | 53 | 53 | 53 | 1.88 | — |
| Tài sản lưu động khác | 9 | 10 | 11 | — | — |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 939 | 959 | 978 | 1,083.91 | — |
| Phải thu dài hạn | 30 | 30 | 30 | 75.40 | — |
| Phải thu dài hạn khác | 30 | 30 | 30 | 75.40 | — |
| Tài sản cố định | 80 | 78 | 77 | 75.60 | — |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Đầu tư dài hạn | 614 | 612 | 612 | 632.49 | — |
| Tài sản dài hạn khác | 10 | 8 | 7 | 429.56 | — |
| Trả trước dài hạn | 1 | 1 | 1 | 0.76 | — |
| Lợi thế thương mại | 9 | 7 | 6 | 0 | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 1,817 | 1,852 | 1,824 | 1,844.46 | — |
| NỢ PHẢI TRẢ | 305 | 323 | 292 | 343.41 | — |
| Nợ ngắn hạn | 121 | 125 | 91 | 168.08 | — |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 1 | 1 | 10 | 50.92 | — |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | 59 | 63 | 52 | 86.89 | — |
| Nợ dài hạn | 184 | 198 | 201 | 175.33 | — |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | 183 | 196 | 200 | 174.43 | — |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | 1,512 | 1,529 | 1,532 | 1,501.04 | — |
| Vốn và các quỹ | 1,512 | 1,529 | 1,532 | 1,501.04 | — |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 1,208 | 1,208 | 1,208 | 1,208.07 | — |
| Cổ phiếu phổ thông | 1,208 | 1,208 | 1,208 | 1,208.07 | — |
| Quỹ đầu tư và phát triển | — | — | — | — | — |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | 116 | 115 | 123 | 140.74 | — |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | 184 | 202 | 198 | 148.78 | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 1,817 | 1,852 | 1,824 | 1,844.46 | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 10 | 15 | 15 | 14.62 | — |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | — | — | — | — | — |
| Doanh thu thuần | 10 | 15 | 15 | 14.62 | — |
| Giá vốn hàng bán | 7 | 9 | 9 | -7.95 | — |
| Lãi gộp | 3 | 6 | 6 | 6.66 | — |
| Thu nhập tài chính | 6 | 4 | 5 | 18.76 | — |
| Chi phí tài chính | 2 | 6 | 1 | -1.35 | — |
| Chi phí tiền lãi vay | 2 | 1 | 1 | -1.05 | — |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | 0 | -0.04 | 0 | -0.01 | — |
| Chi phí bán hàng | 0 | 0 | 0 | -0.79 | — |
| Chi phí quản lý DN | 6 | 4 | 4 | -4.88 | — |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | 1 | 1 | 5 | 18.39 | — |
| Thu nhập khác | 3 | 0 | 0 | 0 | — |
| Thu nhập/Chi phí khác | 0 | 1 | 0 | -1.14 | — |
| Lợi nhuận khác | 3 | 0 | 0 | -1.14 | — |
| LN trước thuế | 4 | 1 | 5 | 17.26 | — |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | 0 | 1 | 1 | -1.78 | — |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | 0 | 0 | 0 | -0.03 | — |
| Lợi nhuận thuần | 4 | 0 | 4 | 15.44 | — |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | 4 | -1 | 3 | 14.74 | — |
| Cổ đông thiểu số | 1 | 1 | 1 | 0.70 | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | 544 | -527 | 79 | 27.69 | — |
| Mua sắm TSCĐ | -103 | 69 | -21 | -47.80 | — |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | -214 | 188 | -33 | 4.21 | — |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | 190 | -189 | 41 | 24.53 | — |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | -340 | 341 | -68 | 20.01 | — |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | -91 | 116 | -7 | -40.95 | — |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | -10 | 12 | -4 | -3.28 | — |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | -567.98 | 0 | 0 | -43.29 | — |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | 0 | 2 | 0 | 3.42 | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | 104 | -75 | 37 | 14.91 | — |
| Tiền trả các khoản đi vay | -79 | 64 | -16 | -5.89 | — |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Cổ tức đã trả | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | 24.84 | 0 | 0 | 12.44 | — |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | 1 | 2 | 7 | -3.15 | — |
| Tiền và tương đương tiền | 13 | -6 | 0 | 12.83 | — |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 4 | 6 | 13 | 9.68 | — |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Trường Thành Energy Group (TEG) được thành lập ngày 28/02/2011 với tên gọi ban đầu là CTCP Đầu tư và Dịch vụ Thịnh Vượng. Công ty hoạt động trong lĩnh vực kinh doanh bất động sản và năng lượng tái tạo. Các dự án được Công ty đầu tư có thể kể đến Dự án Khu đô thị mới Xuân An, huyện Nghi Xuân, tỉnh Hà Tĩnh, Dự án Khu nhà ở nông thôn kết hợp thương mại dịch vụ Nghĩa An - Quảng Ngãi, Dự án Khu đô thị mới An Thịnh 3 và Dự án xây dựng khu nghỉ dưỡng cao cấp Casa Marina Resort. Trong lĩnh vực năng lượng, TEG đã đầu tư và đưa vào vận hành 3 nhà máy điện mặt trời thông qua công ty con, với tổng công suất 357 MWp. TEG được niêm yết trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE) từ tháng 12/2017.
Lịch sử hình thành
- Ngày 28/02/2011: Công ty Cổ phần Bất động sản và Xây dựng Trường Thành được thành lập với nguồn vốn điều lệ là 6 tỷ đồng, có tên gọi ban đầu là CTCP Đầu tư và Dịch vụ Thịnh Vượng.
- Ngày 28/05/2012: Công ty tăng vốn điều lệ lên 20 tỷ đồng bằng việc phát hành cổ phiếu riêng lẻ cho các cổ đông hiện hữu.
- Ngày 14/07/2014: Công ty đổi tên thành CTCP Bất động sản và Xây dựng Trường Thành với phương châm "Trust
- Efficiency
- Creativity".
- Ngày 31/08/2014: Công ty tiếp tục tăng vốn điều lệ lên 150 tỷ đồng dưới hình thức phát hành cổ phiếu riêng lẻ cho các cổ đông hiện hữu.
- Ngày 14/10/2015: Công ty trở thành Công ty đại chúng nhờ sự chấp thuận bởi Ủy ban Chứng khoán Nhà nước.
- Ngày 26/10/2015: Công ty được cấp giấy chứng nhận đăng ký chứng khoán với số lượng đăng ký là 15 triệu cổ phiếu bởi Trung tâm Lưu ký Chứng khoán Việt Nam.
- Ngày 11/12/2015: Cổ phiếu của Công ty được chấp thuận niêm yết trên sàn HNX với mã chứng khoán là TEG.
- Ngày 22/12/2015: Ngày giao dịch đầu tiên của TEG trên HNX với giá đóng cửa là 11.700 đồng/ cổ phiếu.
- Ngày 28/8/2017: Tăng vốn điều lệ lên 179.999.980.000 đồng.
- Ngày 28/12/2017: Niêm yết trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE);
- Ngày 09/03/2018: Giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE);
- Ngày 24/09/2018: Tăng vốn điều lệ lên 194.398.560.000 đồng;
- Ngày 24/05/2019: Tăng vốn điều lệ lên 294.398.560.000 đồng;
- Ngày 09/08/2019: Tăng vốn điều lệ lên 323.836.420.000 đồng;
- Ngày 22/09/2020: Đổi tên thành Công ty Cổ phần Năng Lượng và Bất động sản Trường Thành;
- Ngày 18/10/2021: Tăng vốn điều lệ lên 655.917.720.000 đồng;
- Ngày 11/07/2023: Tăng vốn điều lệ lên 728.065.620.000 đồng;
- Ngày 07/02/2024: Tăng vốn điều lệ lên 1.208,06 tỷ đồng;
- Ngày 16/01/2026: Đổi tên thành Công ty Cổ phần Trường Thành Energy Group;
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Phan Ngọc Anh Cương | Thành viên Hội đồng Quản trị | 1,571,984 | 2.4% | 07/09/2016 |
| Lê Đình Ngọc | Thành viên Hội đồng Quản trị | 200,000 | 0.6% | 03/05/2018 |
| Hoàng Mạnh Huy | Thành viên Hội đồng Quản trị/Tổng Giám đốc | 474,264 | 0.4% | 11/12/2025 |
| Hoàng Đình Lợi | Phó Chủ tịch Hội đồng Quản trị | 416,338 | 0.3% | 11/02/2025 |
| Akahane Seiji | Thành viên Hội đồng Quản trị độc lập | 101,676 | 0.1% | 11/12/2025 |
| Đặng Trần Quyết | Phó Tổng Giám đốc | 55,254 | 0.0% | 11/02/2025 |
| Đào Xuân Đức | Trưởng Ban kiểm soát | 14,256 | 0.0% | 20/05/2020 |
| Nguyễn Hồng Thắng | Phó Tổng Giám đốc/Kế toán trưởng | 33,300 | 0.0% | 24/07/2024 |
| Ninh Thị Thanh | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 17/06/2016 |
| Đặng Trung Kiên | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | — | — | 11/02/2025 |
| Trần Thị Thanh Huyền | Người phụ trách quản trị công ty/Phụ trách Công bố thông tin | — | — | 30/05/2025 |
| Trần Tuấn Phong | Thành viên Hội đồng Quản trị độc lập | — | — | 01/04/2024 |
| Nguyễn Thúy Quỳnh | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 20/05/2020 |
| Tên đơn vị | Loại hình | Tỷ lệ sở hữu (%) |
|---|---|---|
| Công ty Cổ Phần Năng Lượng Trường Thành | công ty con | 92.1% |
| Công ty Cổ Phần Đầu Tư, Xây Dựng Và Phân Phối Điện Trường Thành GIP | công ty con | 50.5% |
| Công ty TNHH Onsen Hội Vân | công ty con | 60.0% |
| Công ty Cổ Phần Đầu Tư Xây Dựng 108 Trường Thành | công ty con | 55.1% |
| Công ty Cổ Phần Ttp Trà Vinh | công ty liên kết | 48.0% |
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với TEG
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức TEG