TEL
---Công ty Cổ phần Phát triển Công trình Viễn thông
—
▼
14.7%
Cập nhật: 17:34:15 - 30/03/2026
1. Định giá
EPS
—
P/E
—
P/B
—
YoY
—
QoQ
—
2. Khả năng sinh lời
ROE
—
ROA
—
Tỷ suất LN gộp
—
Tỷ suất LN ròng
—
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
—
Tổng nợ / Tổng TS
—
Thanh toán nhanh
—
Thanh toán hiện hành
—
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền | — | — | — | — | — |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Hàng tồn kho, ròng | — | — | — | — | — |
| Tài sản lưu động khác | — | — | — | — | — |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | — | — | — | — | — |
| Phải thu dài hạn | — | — | — | — | — |
| Phải thu dài hạn khác | — | — | — | — | — |
| Tài sản cố định | — | — | — | — | — |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | — | — | — | — | — |
| Tài sản dài hạn khác | — | — | — | — | — |
| Trả trước dài hạn | — | — | — | — | — |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | — | — | — | — | — |
| NỢ PHẢI TRẢ | — | — | — | — | — |
| Nợ ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Nợ dài hạn | — | — | — | — | — |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | — | — | — | — | — |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | — | — | — | — | — |
| Vốn và các quỹ | — | — | — | — | — |
| Vốn góp của chủ sở hữu | — | — | — | — | — |
| Cổ phiếu phổ thông | — | — | — | — | — |
| Quỹ đầu tư và phát triển | — | — | — | — | — |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | — | — | — | — | — |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | — | — | — | — | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | — | — | — | — | — |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | — | — | — | — | — |
| Doanh thu thuần | — | — | — | — | — |
| Giá vốn hàng bán | — | — | — | — | — |
| Lãi gộp | — | — | — | — | — |
| Thu nhập tài chính | — | — | — | — | — |
| Chi phí tài chính | — | — | — | — | — |
| Chi phí tiền lãi vay | — | — | — | — | — |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | — | — | — | — | — |
| Chi phí quản lý DN | — | — | — | — | — |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | — | — | — | — | — |
| Thu nhập khác | — | — | — | — | — |
| Thu nhập/Chi phí khác | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận khác | — | — | — | — | — |
| LN trước thuế | — | — | — | — | — |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | — | — | — | — | — |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận thuần | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | — | — | — | — | — |
| Cổ đông thiểu số | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | — | — | — | — | — |
| Mua sắm TSCĐ | — | — | — | — | — |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | — | — | — | — | — |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | — | — | — | — | — |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | — | — | — | — | — |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | — | — | — | — | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | — | — | — | — | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | — | — | — | — | — |
| Tiền trả các khoản đi vay | — | — | — | — | — |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | — | — | — | — | — |
| Cổ tức đã trả | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền | — | — | — | — | — |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | — | — | — | — | — |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Phát triển Công trình Viễn thông (TEL) có tiền thân là Công ty Công trình Bưu điện, được thành lập vào năm 1954. TEL chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần từ năm 2006. Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực xây lắp các công trình viễn thông. Bên cạnh đó, TEL còn cung cấp dịch vụ tư vấn xây dựng và dịch vụ bất động sản như cho thuê văn phòng, cho thuê sân tennis. Công ty đã thi công nhiều dự án trọng điểm trong ngành viễn thông bao gồm dự án cáp quang Hà Nội – thành phố Hồ Chí Minh, công trình hạ tầng kĩ thuật viễn thông Quảng Ninh, hệ thống hạ tầng viễn thông tỉnh Thanh Hóa.
Lịch sử hình thành
- 1954: Công ty Cổ phần Phát triển Công trình Viễn thông, tiền thân là Công ty Công trình Bưu điện, được thành lập;
- 1966: Được xếp hạng doanh nghiệp hạng I ngành xây dựng;
- 1996: Trở thành thành viên của Tổng Công ty Bưu chính Viễn thông Việt Nam;
- Ngày 30/11/2004: Bộ Bưu chính Viễn Thông ban hành quyết định số 59/2004/QĐ-BBCVT về việc cổ phần hóa Công ty Công trình Bưu điện;
- Ngày 11/01/2006: Công ty Cổ phần Phát triển Công trình Viễn thông chính thức hoạt động dưới mô hình công ty cổ phần với vốn điều lệ 50 tỷ đồng theo Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số 0100683141 cấp bởi Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội;
- 2007: Trở thành công ty đại chúng;
- Ngày 26/09/2017: Giao dịch trên thị trường UPCOM;
- Ngày 03/02/2026: Huỷ đăng ký giao dịch trên thị trường UPCOM do bị huỷ tư cách là công ty đại chúng;
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Trần Thị Thu Thủy | Thành viên Ban kiểm soát | 2,000 | 0.0% | 29/12/2023 |
| Nguyễn Thị Kiều Ngọc | Kế toán trưởng | 700 | 0.0% | 18/08/2025 |
| Đỗ Quốc Toản | Tổng Giám đốc | 500 | 0.0% | 11/11/2025 |
| Dương Vũ Cường | Phó Tổng Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị | 100 | — | 02/03/2023 |
| Ngô Thị Bích Vân | Phó Tổng Giám đốc | — | — | 28/06/2023 |
| Đặng Đức Khôi | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 02/03/2023 |
| Nguyễn Công Toản | Trưởng Ban kiểm soát | 100 | — | 25/03/2024 |
| Vũ Minh Yên | Thành viên Hội đồng Quản trị | 100 | — | 02/03/2023 |
| Nguyễn Hòa Hiệp | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | — | — | 11/11/2025 |
| Nguyễn Thi Kim Thu | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 19/09/2017 |
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với TEL
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức TEL