TET
HNXCông ty Cổ phần Vải sợi May mặc Miền Bắc
29,200
▼
9.9%
Cập nhật: 04:59:11 - 31/03/2026
1. Định giá
EPS
1,624
P/E
17.98
P/B
1.39
YoY
6.1%
QoQ
6.1%
2. Khả năng sinh lời
ROE
7.9%
ROA
7.5%
Tỷ suất LN gộp
42.0%
Tỷ suất LN ròng
42.0%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
0.03
Tổng nợ / Tổng TS
0.03
Thanh toán nhanh
30.97
Thanh toán hiện hành
32.62
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 88 | 91 | 93 | 96 | 98.26 |
| Tiền và tương đương tiền | 80 | 32 | 26 | 29 | 83.33 |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 5 | 56 | 62 | 63 | 9.93 |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 1 | 0 | 4 | 4 | 0.36 |
| Hàng tồn kho, ròng | 2 | 3 | 3 | 4 | 8.28 |
| Tài sản lưu động khác | 0 | 0 | 3 | 1 | 0 |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 31 | 31 | 27 | 26 | 25.20 |
| Phải thu dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Phải thu dài hạn khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tài sản cố định | 30 | 29 | 26 | 25 | 24.50 |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Đầu tư dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tài sản dài hạn khác | 1 | 2 | 1 | 1 | — |
| Trả trước dài hạn | 1 | 2 | 1 | 1 | 0.70 |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 119 | 122 | 120 | 122 | 123.46 |
| NỢ PHẢI TRẢ | 4 | 7 | 5 | 5 | 3.37 |
| Nợ ngắn hạn | 4 | 6 | 4 | 5 | 3.01 |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Nợ dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0.36 |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | — | — | — | — | — |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | 115 | 115 | 116 | 117 | 120.08 |
| Vốn và các quỹ | 115 | 115 | 116 | 117 | 120.08 |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 57 | 57 | 57 | 57 | 57.03 |
| Cổ phiếu phổ thông | 57 | 57 | 57 | 57 | 57.03 |
| Quỹ đầu tư và phát triển | 37 | 37 | 38 | 38 | 38.15 |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | 21 | 21 | 20 | 22 | 24.91 |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | — | — | — | — | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 119 | 122 | 120 | 122 | 123.46 |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 6 | 6 | 5 | 6 | 6.37 |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | — | — | — | — | — |
| Doanh thu thuần | 6 | 6 | 5 | 6 | 6.37 |
| Giá vốn hàng bán | 4 | 4 | 4 | 3 | -2.47 |
| Lãi gộp | 2 | 2 | 2 | 2 | 3.90 |
| Thu nhập tài chính | 1 | 0 | 2 | 1 | 1.02 |
| Chi phí tài chính | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Chi phí tiền lãi vay | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Chi phí quản lý DN | 2 | 2 | 2 | 2 | -1.20 |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | 1 | 1 | 2 | 2 | 3.72 |
| Thu nhập khác | 0 | 0 | 8 | 0 | 0.35 |
| Thu nhập/Chi phí khác | 0 | 0 | 4 | 1 | -0.44 |
| Lợi nhuận khác | 0 | 0 | 5 | 0 | -0.09 |
| LN trước thuế | 1 | 0 | 7 | 2 | 3.63 |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | 0 | 0 | 1 | 0 | -0.37 |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận thuần | 1 | 0 | 5 | 1 | 3.26 |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | 1 | 0 | 5 | 1 | 3.26 |
| Cổ đông thiểu số | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | -1.75 | 7.07 | -6.02 | 3.22 | -0.49 |
| Mua sắm TSCĐ | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | 0 | -55 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | 55 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 55 |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | 0.07 | 0.01 | 3.89 | 0.03 | 0.03 |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | 55.07 | -54.99 | 3.89 | 0.03 | 55.03 |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | — | — | — | — | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | — | — | — | — | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền trả các khoản đi vay | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | — | — | — | — | — |
| Cổ tức đã trả | 0 | 0 | -4.56 | 0 | 0 |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | 0 | 0 | -4.56 | 0 | 0 |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | 53.32 | -47.92 | -6.70 | 3.25 | 54.54 |
| Tiền và tương đương tiền | 26.84 | 80.16 | 32.23 | 25.54 | 28.79 |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 80.16 | 32.23 | 25.54 | 28.79 | 83.33 |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Vải sợi May mặc Miền Bắc (TET) tiền thân là Tổng Công ty Vải sợi May mặc được thành lập năm 1957. TET chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần từ năm 2005. Công ty chuyên sản xuất, kinh doanh xuất nhập khẩu quần áo, bông, vải, thuốc nhuộm, hóa chất, hàng đồ da và giả da để tiêu thụ trong nước và xuất khẩu. Công ty có hệ thống cửa hàng, tổng kho và các nhà máy tập trung tại Hà Nội và thành phố Hồ Chí Minh. Công ty có khả năng cung cấp trên 1 triệu sản phẩm quần áo và 300.000 sản phẩm túi cặp, balo mỗi năm. Sản phẩm của công ty đã được xuất khẩu sang Châu Âu, Mỹ, EU, Hàn Quốc và Nhật Bản. Hiện tại, do hoạt động kinh doanh may mặc gặp khó khăn, TET hiện chủ yếu thực hiện kinh doanh, cho thuê văn phòng và kho bãi. Công ty đang cung cấp dịch vụ cho thuê văn phòng tại số 26, ngõ 53 phố Đức Giang, phường Đức Giang, quận Long Biên, Hà Nội và cho thuê kho bãi tại số 79 Lạc Trung, Vĩnh Tuy, Hai Bà Trung, Hà Nội. TET được niêm yết trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX) từ tháng 04/2010.
Lịch sử hình thành
- Ngày 27/05/1957: Tiền thân là Tổng Công ty Bông vải sợi trực thuộc Bộ Công nghiệp được thành lập;
- Ngày 08/12/1960: Đổi tên thành Cục Bông vải sợi;
- Ngày 16/07/1962: Đổi tên thành Cục Vải sợi may mặc;
- Ngày 24/11/1970: Đổi tên thành Tổng Công ty Vải sợi may mặc;
- Ngày 22/02/1995: Đổi tên thành Công ty Vải sợi may mặc miền Bắc;
- Ngày 06/10/2004: Bộ Thương mại ban hành Quyết định số 1439/QĐ
- BTM về việc phê duyệt phương án cổ phần hóa và chuyển đổi Công ty Vải sợi may mặc miền Bắc thành công ty cổ phần;
- Ngày 05/07/2005: Chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần với vốn điều lệ 23 tỷ đồng;
- Ngày 04/02/2007: Tăng vốn điều lệ lên 27,6 tỷ đồng;
- Ngày 16/02/2008: Tăng vốn điều lệ lên 42,88 tỷ đồng;
- Ngày 03/12/2008: Tăng vốn điều lệ lên 47,02 tỷ đồng;
- Ngày 30/09/2009: Tăng vốn điều lệ lên 57,02 tỷ đồng;
- Ngày 20/04/2010: Niêm yết trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX);
- Ngày 28/04/2010: Giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX);
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| PHẠM HOÀNG LONG | Thành viên Hội đồng Quản trị | 690,862 | 12.1% | 21/08/2025 |
| Nguyễn Thị Đức Hà | Kế toán trưởng | 5,093 | 0.1% | 21/08/2025 |
| Lê Thị Dung | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 24/01/2024 |
| Nguyễn Thu Hường | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 24/01/2024 |
| Phùng Thị Kim Lan | Thành viên Ban kiểm soát | 3 | — | 21/08/2025 |
| Lê Thị Kim Hoa | Người phụ trách quản trị công ty | — | — | 21/08/2025 |
| Trần Thành Vinh | Phó Chủ tịch Hội đồng Quản trị | — | — | 21/08/2025 |
| Nguyễn Thị Diệu Thùy | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | — | — | 21/08/2025 |
| Phạm Quang Vũ | Phó Tổng Giám đốc | — | — | 17/02/2023 |
| Nguyễn Xuân Thu | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 05/01/2026 |
| Trần Thị Quỳnh Giao | Tổng Giám đốc/Phụ trách Công bố thông tin/Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 24/01/2024 |
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với TET
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức TET