TFC
HNXCông ty Cổ phần Trang
47,000
▲
1.1%
Cập nhật: 19:24:10 - 30/03/2026
1. Định giá
EPS
10,092
P/E
4.66
P/B
1.52
YoY
-12.2%
QoQ
-49.7%
2. Khả năng sinh lời
ROE
35.8%
ROA
18.0%
Tỷ suất LN gộp
27.0%
Tỷ suất LN ròng
16.3%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
0.96
Tổng nợ / Tổng TS
0.49
Thanh toán nhanh
1.13
Thanh toán hiện hành
1.58
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 727 | 640 | 747 | 841 | 783.26 |
| Tiền và tương đương tiền | 213 | 157 | 133 | 157 | 258.63 |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | 94 | 94 | 94 | 108 | 115.58 |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 264 | 249 | 299 | 387 | 188.63 |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 1 | 1 | 1 | 1 | 2.01 |
| Hàng tồn kho, ròng | 154 | 134 | 217 | 170 | 192.53 |
| Tài sản lưu động khác | 3 | 7 | 4 | 18 | — |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 215 | 221 | 231 | 237 | 240.36 |
| Phải thu dài hạn | 140 | 141 | 142 | 144 | 144.96 |
| Phải thu dài hạn khác | 76 | 78 | 79 | 80 | 81.61 |
| Tài sản cố định | 36 | 36 | 37 | 39 | 39.46 |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | 34 | 38 | 44 | 46 | 47.24 |
| Tài sản dài hạn khác | 6 | 6 | 7 | 8 | 0 |
| Trả trước dài hạn | 6 | 6 | 7 | 8 | 8.31 |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 943 | 862 | 978 | 1,077 | 1,023.62 |
| NỢ PHẢI TRẢ | 564 | 435 | 525 | 587 | 502.52 |
| Nợ ngắn hạn | 549 | 422 | 514 | 583 | 496.05 |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 0 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | 354 | 290 | 303 | 348 | 360.58 |
| Nợ dài hạn | 14 | 13 | 11 | 4 | 6.47 |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | 11 | 10 | 9 | 2 | 4.22 |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | 379 | 427 | 453 | 490 | 521.10 |
| Vốn và các quỹ | 379 | 427 | 453 | 490 | 521.10 |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 168 | 168 | 168 | 168 | 168.30 |
| Cổ phiếu phổ thông | 168 | 168 | 168 | 168 | 168.30 |
| Quỹ đầu tư và phát triển | — | — | — | — | — |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | 194 | 242 | 268 | 305 | 336.05 |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | 0 | -1 | -1 | -1 | -0.42 |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 943 | 862 | 978 | 1,077 | 1,023.62 |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 223 | 213 | 230 | 389 | 195.72 |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | 0 | 0 | 0 | 0 | -0.04 |
| Doanh thu thuần | 223 | 213 | 230 | 389 | 195.68 |
| Giá vốn hàng bán | 151 | 156 | 166 | 281 | -145.36 |
| Lãi gộp | 72 | 57 | 64 | 108 | 50.32 |
| Thu nhập tài chính | 17 | 5 | 6 | 8 | 4.90 |
| Chi phí tài chính | 10 | 5 | 4 | 5 | -7.63 |
| Chi phí tiền lãi vay | 5 | 3 | 4 | 4 | -5.46 |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | 6 | 4 | 6 | 14 | 1.64 |
| Chi phí bán hàng | 12 | 5 | 14 | 13 | -8.30 |
| Chi phí quản lý DN | 25 | 11 | 18 | 33 | -15.46 |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | 49 | 45 | 39 | 79 | 25.47 |
| Thu nhập khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 9.44 |
| Thu nhập/Chi phí khác | 0 | 0 | 4 | -0.07 | -0.07 |
| Lợi nhuận khác | 0 | 0 | -4 | 0 | 9.37 |
| LN trước thuế | 49 | 45 | 35 | 79 | 34.83 |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | 8 | 4 | 4 | 10 | -3.88 |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | 0 | 2 | 0 | 0 | 0 |
| Lợi nhuận thuần | 40 | 39 | 31 | 69 | 30.96 |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | 40 | 39 | 31 | 69 | 30.84 |
| Cổ đông thiểu số | 0 | 0 | 0 | 0 | 0.12 |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | 210 | 9 | -37 | 2 | 94.34 |
| Mua sắm TSCĐ | -6 | -1 | 0 | -3 | -2.12 |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | 1 | 0 | 0 | 0 | 1.14 |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | -37 | -16 | 14 | -14 | -8.15 |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | 30 | 16 | -14 | 0 | 0 |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | 1 | 1 | 1 | 0 | 1.61 |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | 0 | 0.04 | 0 | 0 | -7.53 |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | 168 | 142 | 161 | 221 | 175.65 |
| Tiền trả các khoản đi vay | -184 | -208 | -149 | -180 | -160.06 |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | -1 | -1 | -1 | -1 | -0.65 |
| Cổ tức đã trả | -22 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | 0 | -66.60 | 0 | 0 | 14.95 |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | 161 | -57 | -24 | 24 | 101.75 |
| Tiền và tương đương tiền | 55 | 44 | 36 | 79 | 157.49 |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | 2 | 0 | 0 | 0 | -0.62 |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 214 | 157 | 133 | 157 | 258.63 |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Trang (TFC) được thành lập tháng 07/2004 với nguồn vốn điều lệ ban đầu là 20 tỷ đồng, hoạt động chủ yếu trong lĩnh vực chế biến cung cấp thực phẩm đông lạnh chất lượng cao cho thị trường thế giới. Nguồn thu chủ yếu của công ty đến từ nhóm sản phầm đông lạnh chế biến sẵn từ tôm, chiếm 60% sản lượng sản xuất. Thị trường nhập khẩu lớn nhất của công ty là châu Âu với tổng giá trị nhập khẩu xấp xỉ 300 tỷ đồng 1 năm. TFC hiện đang vận hành 3 dây chuyền sản xuất và hệ thống kho có năng suất khoảng 16 tấn thành phẩm/ngày. Hiện nay, Công ty có khoảng 178 loại sản phẩm khác nhau. TFC được niêm yết và giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX) từ cuối năm 2015.
Lịch sử hình thành
- Tháng 07/2004: Công ty cổ phần Trang được thành lập bởi gia đình bà Nguyễn Minh Nguyệt với nguồn vốn điều lệ ban đầu là 20 tỷ đồng;
- Tháng 06/2014: Tăng vốn điều lệ lên 50 tỷ đồng;
- Tháng 06/2015: Tăng vốn điều lệ lên 110 tỷ đồng;
- Ngày 13/11/2015: Niêm yết trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX);
- Ngày 03/12/2015: Giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX);
- Tháng 08/2016: Tăng vốn điều lệ lên 168 tỷ đồng;
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| David Hồ | Thành viên Hội đồng Quản trị | 3,860,000 | 22.9% | 13/02/2026 |
| Nguyễn Minh Nguyệt | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | 3,706,100 | 22.0% | 13/02/2026 |
| Hồ Văn Trung | Thành viên Hội đồng Quản trị/Phó Tổng Giám đốc | 2,687,400 | 16.0% | 13/02/2026 |
| Huỳnh Khánh Hiếu | Thành viên Hội đồng Quản trị | 600,000 | 3.6% | 05/02/2026 |
| Nguyễn Minh Tâm | Thành viên Hội đồng Quản trị | 525,000 | 3.1% | 13/02/2026 |
| Vũ Thị Minh Chiến | Trưởng Ban kiểm soát | 244,000 | 1.5% | 13/02/2026 |
| Trương Văn Quang | Thành viên Hội đồng Quản trị/Phụ trách Công bố thông tin/Tổng Giám đốc | 33,550 | 0.2% | 13/02/2026 |
| Lê Thị Tường Hạnh | Kế toán trưởng | 21,650 | 0.1% | 08/09/2023 |
| Trương Thị Huỳnh Như | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 15/07/2019 |
| Võ Thiên Chương | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 27/05/2024 |
| Brian Shane Viccar | Giám đốc Kỹ thuật | — | — | 25/01/2016 |
| Nguyễn Quang Vinh | Trưởng phòng Tài chính - Kế toán | — | — | 02/07/2020 |
| Trần Thanh Hương | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 13/02/2026 |
| Tên đơn vị | Loại hình | Tỷ lệ sở hữu (%) |
|---|---|---|
| Công ty TNHH Sản Xuất Thương Mại Dịch Vụ Thực Phẩm Dasumy | công ty con | 75.0% |
| Công ty TNHH Thực Phẩm Dary | công ty liên kết | 45.0% |
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với TFC
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức TFC