TGP
UPCOMCông ty Cổ phần Trường Phú
—
▼
16.7%
Cập nhật: 22:07:32 - 01/04/2026
1. Định giá
EPS
—
P/E
—
P/B
—
YoY
—
QoQ
—
2. Khả năng sinh lời
ROE
—
ROA
—
Tỷ suất LN gộp
—
Tỷ suất LN ròng
—
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
—
Tổng nợ / Tổng TS
—
Thanh toán nhanh
—
Thanh toán hiện hành
—
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền | — | — | — | — | — |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Hàng tồn kho, ròng | — | — | — | — | — |
| Tài sản lưu động khác | — | — | — | — | — |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | — | — | — | — | — |
| Phải thu dài hạn | — | — | — | — | — |
| Phải thu dài hạn khác | — | — | — | — | — |
| Tài sản cố định | — | — | — | — | — |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | — | — | — | — | — |
| Tài sản dài hạn khác | — | — | — | — | — |
| Trả trước dài hạn | — | — | — | — | — |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | — | — | — | — | — |
| NỢ PHẢI TRẢ | — | — | — | — | — |
| Nợ ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Nợ dài hạn | — | — | — | — | — |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | — | — | — | — | — |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | — | — | — | — | — |
| Vốn và các quỹ | — | — | — | — | — |
| Vốn góp của chủ sở hữu | — | — | — | — | — |
| Cổ phiếu phổ thông | — | — | — | — | — |
| Quỹ đầu tư và phát triển | — | — | — | — | — |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | — | — | — | — | — |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | — | — | — | — | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | — | — | — | — | — |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | — | — | — | — | — |
| Doanh thu thuần | — | — | — | — | — |
| Giá vốn hàng bán | — | — | — | — | — |
| Lãi gộp | — | — | — | — | — |
| Thu nhập tài chính | — | — | — | — | — |
| Chi phí tài chính | — | — | — | — | — |
| Chi phí tiền lãi vay | — | — | — | — | — |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | — | — | — | — | — |
| Chi phí quản lý DN | — | — | — | — | — |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | — | — | — | — | — |
| Thu nhập khác | — | — | — | — | — |
| Thu nhập/Chi phí khác | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận khác | — | — | — | — | — |
| LN trước thuế | — | — | — | — | — |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | — | — | — | — | — |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận thuần | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | — | — | — | — | — |
| Cổ đông thiểu số | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | — | — | — | — | — |
| Mua sắm TSCĐ | — | — | — | — | — |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | — | — | — | — | — |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | — | — | — | — | — |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | — | — | — | — | — |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | — | — | — | — | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | — | — | — | — | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | — | — | — | — | — |
| Tiền trả các khoản đi vay | — | — | — | — | — |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | — | — | — | — | — |
| Cổ tức đã trả | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền | — | — | — | — | — |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | — | — | — | — | — |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Trường Phú (TGP) được thành lập vào năm 2015. Ngành nghề kinh doanh chủ yếu của công ty là sản xuất, kinh doanh mua bán, xuất nhập khẩu các loại dây và cáp, nguyên liệu để sản xuất cáp. Hiện nay công ty là một trong những đối tác uy tín, được lựa chọn của các nhà sản xuất và nhiều tập đoàn sử dụng các loại dây và cáp lớn trong nước. Qua quá trình xây dựng và phát triển đến nay công ty đã đi vào hoạt động ổn định, trên đà phát triển và đạt được một số thành quả tương đối khả quan. Công ty tập trung phát triển các loại sản phẩm dây đồng, dây điện dân dụng có tính năng ưu việt hơn hẳn các loại dây điện thông thường về điện trở suất, độ bền kéo, bền uốn, khả năng lớp cách điện, chịu được khí hậu ngoài trời nắng nóng. Các sản phẩm đã được hợp chuẩn theo TCVN 5844 - 1994 và TCVN 2103 - 1994. TGP được giao dịch trên thị trường UPCOM từ tháng 06/2009.
Lịch sử hình thành
- Ngày 09/08/2005: Công ty Cổ phần Trường Phú được thành lập với vốn điều lệ ban đầu là 100 tỷ đồng;
- Tháng 10/2006: Công ty hoàn thành xong dự án đầu tư và sản xuất các sản phẩm dây đồng cung cấp nguyên vật liệu đầu vào cho các nhà máy sản xuất dây cáp viễn thông, dây và cáp điện;
- Quý 4 năm 2007: Công ty hoàn thành các hạng mục về hạ tầng cơ sở (nhà xưởng, đường nội bộ, công trình phụ,..) tại Khu công nghiệp Phúc Điền
- Cẩm Giàng
- Hải Dương;
- Ngày 24/06/2009: Cổ phiếu của công ty chính thức giao dịch trên thị trường UPCOM;
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Nguyễn Hồng Việt | Thành viên Hội đồng Quản trị | 13,911 | 0.1% | 14/09/2015 |
| Lê Thanh Sơn | Phụ trách Công bố thông tin/Thành viên Hội đồng Quản trị/Tổng Giám đốc | 2,842,289 | 24.3% | 11/08/2025 |
| Lê Phương Thảo | Trưởng phòng Tài chính | 951,912 | 8.1% | 14/09/2015 |
| Phạm Duy Thanh | Trưởng Ban kiểm soát | 574,701 | 4.9% | 11/08/2025 |
| Nguyễn Đức Chiến | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 11/08/2025 |
| Nguyễn Tô Duy | Phó Tổng Giám đốc | — | — | 11/08/2025 |
| Nguyễn Mạnh Cương | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 12/07/2023 |
| Lương Hoài Nam | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | — | — | 14/09/2015 |
| Nguyễn Thành Nam | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 14/09/2015 |
| Hồ Đức Thành | Phó Tổng Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 14/09/2015 |
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với TGP
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức TGP