TH1
UPCOMCông ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Tổng hợp I Việt Nam
2,300
0.0%
Cập nhật: 10:30:32 - 30/03/2026
1. Định giá
EPS
1,276
P/E
1.80
P/B
0.61
YoY
109.0%
QoQ
-2.1%
2. Khả năng sinh lời
ROE
37.9%
ROA
1.9%
Tỷ suất LN gộp
4.6%
Tỷ suất LN ròng
1.2%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
18.32
Tổng nợ / Tổng TS
0.95
Thanh toán nhanh
0.92
Thanh toán hiện hành
1.06
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 474 | 641 | 914 | 1,001 | 782.99 |
| Tiền và tương đương tiền | 4 | 5 | 12 | 11 | 13.30 |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | 336 | 395 | 567 | 631 | 474.15 |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 95 | 155 | 179 | 270 | 196.85 |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 249 | 27 | 13 | 35 | 20.79 |
| Hàng tồn kho, ròng | 33 | 81 | 152 | 70 | 67.78 |
| Tài sản lưu động khác | 5 | 5 | 5 | 18 | 0 |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 302 | 228 | 221 | 222 | 203.91 |
| Phải thu dài hạn | 100 | 20 | 20 | 20 | 0.10 |
| Phải thu dài hạn khác | 80 | 0 | 0 | 0 | 0.10 |
| Tài sản cố định | 4 | 5 | 5 | 5 | 5.29 |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | 107 | 106 | 105 | 104 | 103.54 |
| Đầu tư dài hạn | 91 | 96 | 90 | 91 | 93.04 |
| Tài sản dài hạn khác | 1 | 1 | 1 | 1 | 1.20 |
| Trả trước dài hạn | 1 | 1 | 1 | 1 | 1.95 |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 776 | 868 | 1,135 | 1,223 | 986.90 |
| NỢ PHẢI TRẢ | 745 | 828 | 1,100 | 1,176 | 935.82 |
| Nợ ngắn hạn | 456 | 636 | 905 | 980 | 740.71 |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 4 | 7 | 7 | 6 | 15.49 |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | 332 | 506 | 715 | 843 | 598.02 |
| Nợ dài hạn | 290 | 192 | 195 | 197 | 195.11 |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | 189 | 171 | 174 | 175 | 174.30 |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | 31 | 40 | 35 | 47 | 51.08 |
| Vốn và các quỹ | 31 | 40 | 35 | 47 | 51.08 |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 135 | 135 | 135 | 135 | 135.39 |
| Cổ phiếu phổ thông | 135 | 135 | 135 | 135 | 135.39 |
| Quỹ đầu tư và phát triển | 24 | 24 | 24 | 24 | 23.94 |
| Các quỹ khác | 7.26 | 7.26 | 7.26 | 7.26 | 7.26 |
| Lãi chưa phân phối | -153 | -143 | -149 | -137 | -132.70 |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | 0 | 0 | 0 | 0 | 0.04 |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 776 | 868 | 1,135 | 1,223 | 986.90 |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 199 | 303 | 481 | 425 | 415.95 |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Doanh thu thuần | 199 | 303 | 481 | 425 | 415.95 |
| Giá vốn hàng bán | 185 | 289 | 466 | 400 | -396.54 |
| Lãi gộp | 14 | 14 | 15 | 25 | 19.41 |
| Thu nhập tài chính | 9 | 7 | 25 | 17 | 13.57 |
| Chi phí tài chính | 15 | 9 | 25 | 15 | -11.13 |
| Chi phí tiền lãi vay | 4 | 6 | 10 | 10 | -8.53 |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | 1 | 2 | -6 | 2 | 1.60 |
| Chi phí bán hàng | 12 | 7 | 14 | 14 | -15.11 |
| Chi phí quản lý DN | 1 | 1 | 1 | 2 | -1.80 |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | -4 | 7 | -6 | 12 | 6.54 |
| Thu nhập khác | 2 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| Thu nhập/Chi phí khác | 2 | 1 | 0 | 0 | -2.26 |
| Lợi nhuận khác | 0 | 0 | 0 | 0 | -2.26 |
| LN trước thuế | -5 | 7 | -6 | 12 | 4.27 |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Lợi nhuận thuần | -5 | 7 | -6 | 12 | 4.27 |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | -5 | 7 | -6 | 12 | 4.27 |
| Cổ đông thiểu số | 0 | 0 | 0 | 0 | -0 |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | 15 | -99 | -35 | -73 | 0 |
| Mua sắm TSCĐ | 0 | -1 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | -159 | -187 | -215 | -64 | 0 |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | 40 | 128 | 42 | 0 | 0 |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | 1 | 5 | 12 | 5 | 0 |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | 0 | -54.20 | 0 | 0 | 0 |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | 178 | 328 | 339 | 248 | 0 |
| Tiền trả các khoản đi vay | -74 | -173 | -137 | -115 | 0 |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Cổ tức đã trả | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | 0 | 154.56 | 0 | 0 | 0 |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | 2 | 1 | 7 | 0 | 0 |
| Tiền và tương đương tiền | 6 | 8 | 1 | 5 | 0 |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 4 | 5 | 12 | 11 | 0 |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty cổ phần Xuất nhập khẩu Tổng hợp I Việt Nam (TH1), tiền thân là doanh nghiệp nhà nước được thành lập năm 1981 với tên gọi ban đầu là Công ty Xuất nhập khẩu Tổng hợp I - trực thuộc Bộ Ngoại thương. Tháng 05/2006 Công ty chính thức chuyển đổi thành Công ty cổ phần, hoạt động kinh doanh xuất nhập khẩu chiếm khoảng 85% doanh thu và lợi nhuận hàng năm của công ty. Ngoài ra công ty cũng kinh doanh lĩnh vực bất động sản và đầu tư xây dựng và kinh doanh nhà ở và văn phòng. Công ty có thị trường tiêu thụ sản phẩm rông khắp cả nước. Công ty đang hoạt động với một trụ sở chính tại Hà Nội và 3 chi nhánh tại Hải Phòng, Đà Nẵng và Thành phố Hồ Chí Minh. Một số dự án lớn công ty đã triển khai xây dựng: Tòa nhà dịch vụ thương mại, văn phòng và căn hộ tại 130 Nguyễn Đức Cảnh, Tương Mai, Hà Nội với tổng diện tích xây dựng 23.987m2; Tòa nhà Prime Center - 53 Quang Trung với tổng diện tích 460m2, 17 tầng văn phòng cho thuê...Ngày 27/04/2018, TH1 chính thức giao dịch trên thị trường UPCOM.
Lịch sử hình thành
- Tháng 12/1981: Tiền thân là Công ty Xuất nhập khẩu Tổng hợp I, trực thuộc Bộ Ngoại thương được thành lập;
- Ngày 28/07/1993: Công ty Phát triển Sản xuất và Xuất nhập khẩu – Hà Nội hợp nhất vào Công ty Xuất nhập khẩu Tổng hợp I;
- Ngày 27/08/1993: Đổi tên thành Chi nhánh Công ty Xuất nhập khẩu Tổng hợp I tại Đà Nẵng;
- Ngày 30/08/1993: Sáp nhập Xí nghiệp Sản xuất chế biến hàng xuất khẩu tại thành phố Hồ Chí Minh thuộc Công ty Phát triển Sản xuất và Xuất nhập khẩu – Hà Nội vào Công ty XNK Tổng hợp I và đổi tên thành Chi nhánh Công ty Xuất nhập khẩu Tổng hợp I tại thành phố Hồ Chí Minh;
- Tháng 05/2006: Công ty chính thức chuyển đổi thành Công ty cổ phần;
- Ngày 11/11/2009: Niêm yết và giao dịch cổ phiếu trên Sở giao dich chứng khoán Hà Nội (HNX);
- Ngày 31/12/2010: Công ty tăng vốn điều lệ lên 126 tỷ đồng.
- Tháng 02, 2016: Tăng vốn điều lệ lên 135.39 tỷ đồng.
- Ngày 20/04/2018: Hủy niêm yết trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX);
- Ngày 27/04/2018: Chính thức giao dịch trên thị trường UPCOM;
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Nguyễn Vĩnh Huy | Thành viên Hội đồng Quản trị | 2,150,000 | 15.9% | 19/08/2025 |
| Phạm Thị Thảo | Thành viên Ban kiểm soát | 15,400 | 0.1% | 19/08/2025 |
| Nguyễn Thị Thu Hoài | Thành viên Hội đồng Quản trị/Tổng Giám đốc | — | — | 03/05/2024 |
| Lê Tuấn Điệp | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 19/08/2025 |
| Vũ Thị Phương | Thành viên Hội đồng Quản trị/Phụ trách Công bố thông tin | — | — | 19/08/2025 |
| Phạm Thị Chiến | Trưởng Ban kiểm soát | — | — | 19/08/2025 |
| Lê Thị Thu Hương | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 19/08/2025 |
| Mai Thu Hà | Kế toán trưởng | — | — | 19/08/2025 |
| Đinh Công Hoàng | Phó Tổng Giám đốc | — | — | 04/10/2018 |
| Nguyễn Thị Quyên | Người phụ trách quản trị công ty | — | — | 19/08/2025 |
| Phương Thừa Vũ | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | — | — | 04/05/2021 |
| Tên đơn vị | Loại hình | Tỷ lệ sở hữu (%) |
|---|---|---|
| Công ty Cổ phần Đầu Tư Và Kinh Doanh Dịch Vụ Rainbow | công ty con | 80.0% |
| Công ty Cổ Phần Bất Động Sản Tổng Hợp I | công ty liên kết | 49.6% |
| Công ty TNHH Phát Triển Đệ Nhất | công ty liên kết | 40.0% |
| Công ty CP Sam Nông Nghiệp Công Nghệ Cao | công ty liên kết | 27.0% |
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với TH1
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức TH1