THB
HNXCông ty Cổ phần Bia Hà Nội - Thanh Hóa
9,200
0.0%
Cập nhật: 13:59:31 - 30/03/2026
1. Định giá
EPS
378
P/E
24.34
P/B
0.71
YoY
-2.1%
QoQ
-4.2%
2. Khả năng sinh lời
ROE
3.0%
ROA
1.5%
Tỷ suất LN gộp
7.0%
Tỷ suất LN ròng
0.1%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
1.01
Tổng nợ / Tổng TS
0.50
Thanh toán nhanh
1.27
Thanh toán hiện hành
1.73
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 219 | 207 | 260 | 250 | 233.99 |
| Tiền và tương đương tiền | 45 | 41 | 42 | 40 | 30.97 |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | 38 | 23 | 23 | 16 | 6.10 |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 70 | 83 | 144 | 154 | 135.42 |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 2 | 6 | 5 | 4 | 5.36 |
| Hàng tồn kho, ròng | 66 | 59 | 51 | 40 | 61.48 |
| Tài sản lưu động khác | 1 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 58 | 57 | 60 | 60 | 63.41 |
| Phải thu dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0.01 |
| Phải thu dài hạn khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0.01 |
| Tài sản cố định | 46 | 45 | 44 | 42 | 40.47 |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tài sản dài hạn khác | 11 | 11 | 15 | 18 | 0 |
| Trả trước dài hạn | 10 | 10 | 15 | 17 | 19.42 |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 277 | 263 | 320 | 310 | 297.40 |
| NỢ PHẢI TRẢ | 129 | 123 | 178 | 160 | 149.35 |
| Nợ ngắn hạn | 120 | 113 | 167 | 149 | 135.52 |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 32 | 3 | 3 | 3 | 32.42 |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | 0 | 7 | 0 | 0 | 5 |
| Nợ dài hạn | 10 | 10 | 11 | 12 | 13.83 |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | 148 | 141 | 142 | 150 | 148.05 |
| Vốn và các quỹ | 147 | 140 | 142 | 149 | 147.66 |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 114 | 114 | 114 | 114 | 114.25 |
| Cổ phiếu phổ thông | 114 | 114 | 114 | 114 | 114.25 |
| Quỹ đầu tư và phát triển | 19 | 19 | 19 | 19 | 19.43 |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | 9 | 2 | 4 | 11 | 9.91 |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | — | — | — | — | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | 0.39 | 0.39 | 0.39 | 0.39 | 0.39 |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 277 | 263 | 320 | 310 | 297.40 |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 465 | 325 | 460 | 476 | 456.65 |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | 12 | 5 | 9 | 13 | -13.16 |
| Doanh thu thuần | 453 | 321 | 451 | 463 | 443.48 |
| Giá vốn hàng bán | 423 | 305 | 419 | 425 | -407.37 |
| Lãi gộp | 30 | 15 | 32 | 37 | 36.11 |
| Thu nhập tài chính | 1 | 0 | 0 | 0 | 0.23 |
| Chi phí tài chính | 0 | 0 | 0 | 0 | -0.06 |
| Chi phí tiền lãi vay | 0 | 0 | 0 | 0 | -0.06 |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | 33 | 29 | 39 | 39 | -41.72 |
| Chi phí quản lý DN | 12 | 9 | 12 | 12 | -9.25 |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | -15 | -23 | -19 | -14 | -14.69 |
| Thu nhập khác | 20 | 16 | 22 | 25 | 16.60 |
| Thu nhập/Chi phí khác | 2 | 0 | 0 | 3 | -0.23 |
| Lợi nhuận khác | 18 | 16 | 22 | 22 | 16.37 |
| LN trước thuế | 4 | -7 | 3 | 8 | 1.68 |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | 1 | 0 | 0 | 1 | -0.33 |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | 0 | 0 | 0 | 0 | -0.03 |
| Lợi nhuận thuần | 2 | -7 | 3 | 7 | 1.32 |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | 2 | -7 | 3 | 7 | 1.32 |
| Cổ đông thiểu số | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | -15 | -25 | 8 | -10 | -21.42 |
| Mua sắm TSCĐ | -2 | 0 | -1 | 0 | -2.74 |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | 0 | 0 | 0 | 0 | 3.02 |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | -10 | 0 | -5 | -5 | -0.11 |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | 49 | 15 | 5 | 12 | 10.22 |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | -2 | 0 | 0 | 1 | 0.36 |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | 0 | 15.03 | 0 | 0 | 10.76 |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | 10 | 7 | 3 | 0 | 13 |
| Tiền trả các khoản đi vay | -10 | 0 | -10 | 0 | -8 |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Cổ tức đã trả | -1 | 0 | 0 | 0 | -2.95 |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | 0 | 6.60 | 0 | 0 | 2.05 |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | 19 | -3 | 1 | -2 | -8.61 |
| Tiền và tương đương tiền | 5 | -5 | 5 | 10 | 39.58 |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 45 | 41 | 42 | 40 | 30.97 |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Bia Hà Nội - Thanh Hóa (THB) có tiền thân là Nhà máy Bia Thanh Hóa, là doanh nghiệp nhà nước được thành lập vào năm 1989. Công ty là thành viên của Tổng công ty Bia - Rượu - Nước giải khát Hà Nội (Habeco). Thị trường tiêu thụ chủ yếu tại Thanh Hóa và các tỉnh lân cận như Nghệ An, Ninh Bình, Hà Nội. Hiện tại, đối thủ cạnh tranh chủ yếu của công ty là các hãng bia liên doanh Heneken, Tiger, các nhà máy bia địa phương như: Halida, Nada hay Vida. Công ty đã và đang sản xuất thành công các sản phẩm Bia Sài Gòn và Bia Hà nội. Hiện nay, THB sở hữu thương hiệu Bia Thanh Hóa – một thương hiệu quen thuộc tại thị trường Thanh Hóa và các vùng lân cận. Công suất sản xuất của hệ thống thiết bị hiện tại đạt 100 triệu lít/năm. Ngày 19/11/2008, THB chính thức được niêm yết và giao dịch trên HNX.
Lịch sử hình thành
- Tháng 02/1989: Tiền thân là Nhà máy Bia Thanh Hóa, là doanh nghiệp nhà nước được thành lập;
- Tháng 03/1996: chuyển thành Công ty Bia Thanh Hoá;
- Năm 2001: Trở thành thành viên của Tổng công ty Rượu – Bia
- Nước giải khát Việt Nam;
- Tháng 05/2003: Công ty Bia Thanh Hoá là thành viên thuộc Tổng công ty Bia – Rượu – Nước giải khát Hà Nội (Habeco);
- Ngày 01/04/2004: Chuyển đổi thành Công ty Cổ phần Bia Thanh Hoá;
- Ngày 01/07/2006: Tăng vốn điều lệ lên 63 tỷ đồng;
- Tháng 05/2007: Tăng vốn điều lệ 114 tỷ;
- Ngày 19/11/2008: Cổ phiếu của công ty chính thức niêm yết và giao dịch trên HNX;
- Ngày 27/11/2018: Đổi tên thành Công ty Cổ phần Bia Hà Nội
- Thanh Hóa;
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Lương Xuân Dũng | Thành viên Hội đồng Quản trị | 701,460 | 6.1% | 08/08/2025 |
| NGUYỄN KIÊN CƯỜNG | Thành viên Hội đồng Quản trị/Giám đốc | 130,150 | 1.1% | 08/08/2025 |
| Lê Nguyên Hùng | Phó Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị | 13,470 | 0.1% | 18/09/2023 |
| Đỗ Trường Giang | Phó Giám đốc | 1,280 | 0.0% | 08/08/2025 |
| Nguyễn Duy Hà | Phụ trách Công bố thông tin/Trưởng Ban kiểm soát | 60 | 0.0% | 04/05/2024 |
| Lê Thị Hồng | Phó Giám đốc | — | — | 14/09/2015 |
| Phùng Sỹ Hữu | Kế toán trưởng | — | — | 08/08/2025 |
| Phạm Mạnh Toàn | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 08/05/2019 |
| Bùi Trường Thắng | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | — | — | 08/08/2025 |
| Lê Anh Tuấn | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 08/08/2025 |
| Nguyễn Minh Thế | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 08/08/2025 |
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với THB
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức THB