THD
HNXCông ty Cổ phần Thaiholdings
31,500
▲
0.3%
Cập nhật: 12:08:23 - 30/03/2026
1. Định giá
EPS
263
P/E
119.85
P/B
2.75
YoY
-10.5%
QoQ
-14.6%
2. Khả năng sinh lời
ROE
2.3%
ROA
2.2%
Tỷ suất LN gộp
2.4%
Tỷ suất LN ròng
10.7%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
0.03
Tổng nợ / Tổng TS
0.03
Thanh toán nhanh
14.81
Thanh toán hiện hành
14.88
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 1,714 | 1,726 | 1,697 | 1,677 | 1,748.99 |
| Tiền và tương đương tiền | 68 | 12 | 15 | 7 | 19.18 |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 1,635 | 1,704 | 1,674 | 1,662 | 1,721.53 |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 3 | 3 | 3 | 6 | 3.02 |
| Hàng tồn kho, ròng | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tài sản lưu động khác | 11 | 10 | 9 | 8 | — |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 2,746 | 2,752 | 2,783 | 2,786 | 2,793.69 |
| Phải thu dài hạn | 93 | 93 | 93 | 93 | 93 |
| Phải thu dài hạn khác | 93 | 93 | 93 | 93 | 93 |
| Tài sản cố định | 0 | 0 | 0 | 0 | 0.20 |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Đầu tư dài hạn | 2,533 | 2,543 | 2,578 | 2,584 | 2,590.51 |
| Tài sản dài hạn khác | 102 | 98 | 94 | 92 | 805.74 |
| Trả trước dài hạn | 102 | 98 | 94 | 92 | 91.53 |
| Lợi thế thương mại | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 4,460 | 4,478 | 4,480 | 4,463 | 4,542.68 |
| NỢ PHẢI TRẢ | 147 | 138 | 116 | 76 | 127.61 |
| Nợ ngắn hạn | 139 | 130 | 107 | 67 | 117.56 |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 0 | 0 | 0 | 25 | 0 |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Nợ dài hạn | 8 | 9 | 10 | 10 | 10.05 |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | 4,313 | 4,340 | 4,363 | 4,387 | 4,415.07 |
| Vốn và các quỹ | 4,313 | 4,340 | 4,363 | 4,387 | 4,415.07 |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 3,850 | 3,850 | 3,850 | 3,850 | 3,850 |
| Cổ phiếu phổ thông | 3,850 | 3,850 | 3,850 | 3,850 | 3,850 |
| Quỹ đầu tư và phát triển | 11 | 11 | 11 | 11 | 11.49 |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | 452 | 479 | 502 | 526 | 553.83 |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 4,460 | 4,478 | 4,480 | 4,463 | 4,542.68 |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 246 | 232 | 322 | 257 | 220.68 |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | 13 | 13 | 15 | 13 | -12.23 |
| Doanh thu thuần | 233 | 219 | 307 | 244 | 208.44 |
| Giá vốn hàng bán | 228 | 214 | 301 | 240 | -201.49 |
| Lãi gộp | 5 | 6 | 6 | 4 | 6.95 |
| Thu nhập tài chính | 26 | 24 | 22 | 25 | 27.58 |
| Chi phí tài chính | 9 | -10 | -8 | -6 | 6.77 |
| Chi phí tiền lãi vay | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Chi phí bán hàng | 1 | 1 | 1 | 1 | -1.05 |
| Chi phí quản lý DN | 8 | 6 | 6 | 4 | -4.52 |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | 14 | 33 | 30 | 30 | 35.74 |
| Thu nhập khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Thu nhập/Chi phí khác | 0 | 0 | 0 | 0 | -0.38 |
| Lợi nhuận khác | 0 | 0 | 0 | 0 | -0.38 |
| LN trước thuế | 14 | 33 | 29 | 30 | 35.35 |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | 3 | 7 | 6 | 6 | -7.16 |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Lợi nhuận thuần | 11 | 26 | 23 | 24 | 28.19 |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | 11 | 26 | 23 | 24 | 28.19 |
| Cổ đông thiểu số | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | 63 | -8 | -10 | 1 | — |
| Mua sắm TSCĐ | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | -190 | -48 | -1,507 | -8 | — |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | 168 | — | 1,450 | 0 | — |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | 0 | — | -26 | 0 | — |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | 14 | 0 | 95 | 0 | — |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Tiền trả các khoản đi vay | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Cổ tức đã trả | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | 55 | -56 | 3 | -7 | — |
| Tiền và tương đương tiền | -2 | -1 | -1 | -1 | — |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 68 | 12 | 15 | 7 | — |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Thaiholdings (THD), tiền thân là Công ty Cổ phần Đầu tư và Phát triển Kinh Thành, được thành lập năm 2011. Lĩnh vực kinh doanh chủ yếu của Công ty là: Dịch vụ phòng nghỉ; Dịch vụ Hội trường, hội nghị, nhà hàng; Dịch vụ tour du lịch; Kinh doanh bất động sản... Sở hữu tòa nhà Thaiholdings Tower tọa lạc tại một vị trí đắc địa trên phố Tông Đản, trung tâm thành phố Hà Nội, là nơi tập trung nhiều tập đoàn, doanh nghiệp kinh tế tài chính lớn (Ngân hàng nhà nước, Vietcombank, BIDV...). Tòa nhà gồm 22 tầng không gian văn phòng và 4 tầng hầm gửi xe với tổng diện tích sàn sử dụng lên tới 25.000m2, diện tích khuôn viên 3557m2. Ngày 19/06/2020, THD chính thức giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX).
Lịch sử hình thành
- Ngày 24/03/2011: Tiền thân là Công ty Cổ phần Đầu tư và Phát triển Kinh Thành với số vốn điều lệ 389 tỷ đồng.
- Ngày 29/09/2016: Đổi tên thành Công ty Cổ phần Thaiholdings.
- Ngày 25/04/2019: Tăng vốn điều lệ lên 539 tỷ đồng.
- Ngày 11/06/2020: Niêm yết trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX).
- Ngày 19/06/2020: Chính thức giao dịch trên Sở giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX).
- Ngày 22/02/2021: Tăng vốn điều lệ lên 3.500 tỷ đồng.
- Ngày 08/09/2023L Tăng vốn điều lệ lên 3.849 tỷ đồng.
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Phạm Thu Hằng | Phó Tổng Giám đốc | 14,813,240 | 4.2% | 21/02/2023 |
| Nguyễn Chí Kiên | Phó Tổng Giám đốc | 15,608,926 | 4.1% | 03/02/2026 |
| Trịnh Văn Thiệm | Phó Tổng Giám đốc | 12,138,800 | 3.5% | 08/08/2023 |
| Đặng Văn Thắng | Phó Tổng Giám đốc | 8,897,134 | 2.3% | 03/02/2026 |
| Vũ Ngọc Định | Tổng Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị | 592,900 | 0.2% | 03/02/2026 |
| Trịnh Văn Thiềm | Phó Tổng Giám đốc | 539,000 | 0.2% | 08/08/2023 |
| Phạm Quang Vinh | Thành viên Ban kiểm soát | 500 | 0.0% | 03/03/2020 |
| Bùi Khương Duy | Phó Tổng Giám đốc | — | — | 24/07/2020 |
| Nguyễn Văn Thuyết | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | — | — | 26/07/2024 |
| Bùi Lê Quang | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 09/09/2022 |
| Nguyễn Thị Thanh Hà | Kế toán trưởng | — | — | 15/06/2020 |
| Phan Mạnh Hùng | Phó Tổng Giám đốc | — | — | 03/02/2026 |
| Trần Thị Thanh Giang | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 03/02/2026 |
| Dư Thị Hải Yến | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 03/02/2026 |
| Đỗ Mai Phương | Phụ trách Công bố thông tin | — | — | 04/04/2025 |
| Nguyễn Văn Khoa | Phó Tổng Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 11/04/2023 |
| Nguyễn Văn Dũng | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 04/05/2023 |
| Tên đơn vị | Loại hình | Tỷ lệ sở hữu (%) |
|---|---|---|
| Công ty Cổ phần Du lịch Kim Liên | công ty con | 17.2% |
| Công ty Cp - Tập Đoàn Thaigroup | công ty con | 48.0% |
| Công ty Cp - Tập Đoàn Thaigroup | công ty liên kết | 48.0% |
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với THD
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức THD