THG
HOSECông ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Tiền Giang
44,350
▲
0.8%
Cập nhật: 12:15:31 - 30/03/2026
1. Định giá
EPS
5,157
P/E
8.60
P/B
1.74
YoY
14.4%
QoQ
25.0%
2. Khả năng sinh lời
ROE
21.0%
ROA
7.0%
Tỷ suất LN gộp
21.7%
Tỷ suất LN ròng
6.8%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
2.05
Tổng nợ / Tổng TS
0.67
Thanh toán nhanh
0.61
Thanh toán hiện hành
1.33
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 1,549 | 1,477 | 1,425 | 1,448 | 1,597.43 |
| Tiền và tương đương tiền | 283 | 205 | 246 | 233 | 380.67 |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | 70 | 54 | 46 | 25 | 34.56 |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 321 | 342 | 301 | 353 | 320.18 |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 19 | 29 | 21 | 24 | 37.76 |
| Hàng tồn kho, ròng | 850 | 848 | 804 | 805 | 836.53 |
| Tài sản lưu động khác | 25 | 28 | 28 | 31 | 0 |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 628 | 674 | 720 | 888 | 824.14 |
| Phải thu dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0.34 |
| Phải thu dài hạn khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0.34 |
| Tài sản cố định | 328 | 328 | 331 | 342 | 353.26 |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | 18 | 17 | 17 | 16 | 16.07 |
| Đầu tư dài hạn | 0 | 0 | 0 | 1 | 2.91 |
| Tài sản dài hạn khác | 12 | 11 | 40 | 41 | 0 |
| Trả trước dài hạn | 6 | 4 | 30 | 30 | 29.54 |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 2,177 | 2,151 | 2,145 | 2,337 | 2,421.57 |
| NỢ PHẢI TRẢ | 1,421 | 1,415 | 1,406 | 1,556 | 1,627.12 |
| Nợ ngắn hạn | 1,185 | 1,159 | 1,107 | 1,108 | 1,198.24 |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 314 | 336 | 284 | 267 | 343.82 |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | 263 | 235 | 217 | 234 | 259.41 |
| Nợ dài hạn | 236 | 256 | 300 | 448 | 428.88 |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | 231 | 250 | 293 | 387 | 370.48 |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | 756 | 737 | 739 | 781 | 794.44 |
| Vốn và các quỹ | 756 | 737 | 739 | 781 | 794.44 |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 259 | 259 | 311 | 311 | 311.30 |
| Cổ phiếu phổ thông | 259 | 259 | 311 | 311 | 311.30 |
| Quỹ đầu tư và phát triển | 212 | 212 | 241 | 241 | 241.24 |
| Các quỹ khác | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 |
| Lãi chưa phân phối | 266 | 246 | 168 | 210 | 222.17 |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | 12 | 12 | 11 | 12 | 13.03 |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 2,177 | 2,151 | 2,145 | 2,337 | 2,421.57 |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 618 | 514 | 625 | 566 | 707.25 |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Doanh thu thuần | 618 | 514 | 625 | 566 | 707.25 |
| Giá vốn hàng bán | 459 | 400 | 494 | 431 | -568.02 |
| Lãi gộp | 159 | 114 | 131 | 136 | 139.23 |
| Thu nhập tài chính | 2 | 2 | 2 | 1 | 1.76 |
| Chi phí tài chính | 3 | 6 | 6 | 7 | -6.64 |
| Chi phí tiền lãi vay | 3 | 6 | 6 | 6 | -6.61 |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | 0 | 0 | 0 | 0 | 0.02 |
| Chi phí bán hàng | 61 | 59 | 56 | 58 | -56.22 |
| Chi phí quản lý DN | 28 | 13 | 18 | 15 | -24.02 |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | 68 | 38 | 52 | 58 | 54.12 |
| Thu nhập khác | 1 | 0 | 1 | 1 | 0.34 |
| Thu nhập/Chi phí khác | 0 | 0 | 1 | 1 | -0.14 |
| Lợi nhuận khác | 1 | 0 | 0 | -1 | 0.21 |
| LN trước thuế | 68 | 38 | 52 | 57 | 54.33 |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | 12 | 6 | 13 | 11 | -19.97 |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | 1 | 0 | -3 | -1 | 10.12 |
| Lợi nhuận thuần | 56 | 32 | 42 | 46 | 44.48 |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | 54 | 31 | 41 | 45 | 43.54 |
| Cổ đông thiểu số | 1 | 1 | 1 | 1 | 0.94 |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | 250 | 1 | 62 | 66 | 120.06 |
| Mua sắm TSCĐ | -95 | -62 | -28 | -186 | 58.78 |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | 1 | 0 | 0 | 0 | 0.18 |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | -10 | 0 | 0 | 0 | -4.04 |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | 6 | 0 | 9 | 20 | -7.42 |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | 1 | 2 | 2 | 2 | 1.67 |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | 0 | -60.63 | 0 | 0 | 49.17 |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | 212 | 99 | 155 | 187 | 107.57 |
| Tiền trả các khoản đi vay | -223 | -107 | -130 | -77 | -98.52 |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Cổ tức đã trả | -12 | -26 | -27 | -26 | -31.09 |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | 0 | -34.82 | 0 | 0 | -22.03 |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | 131 | -94 | 42 | -14 | 147.19 |
| Tiền và tương đương tiền | 107 | 58 | 77 | 78 | 233.48 |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | 0 | 0 | 0 | 0 | -0 |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 299 | 205 | 247 | 233 | 380.67 |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Tiền Giang (THG) có tiền thân là Công ty Xây dựng Thủy lợi Tiền Giang được thành lập vào năm 2003. Hoạt động kinh doanh của Công ty bao gồm thi công xây dựng, kinh doanh bất động sản, sản xuất kinh doanh vật liệu xây dựng, xí nghiệp cơ khí sửa chữa. Doanh thu chính của Công ty đến từ hoạt động thi công công trình và hoạt động kinh doanh bê tông thương phẩm và sản phẩm bê tông đúc sẵn.THG được niêm yết trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hồ Chí Minh (HOSE) từ tháng 07/2011.
Lịch sử hình thành
- Ngày 05/12/2003: Tiền thân là Công ty Xây dựng Thủy lợi Tiền Giang được thành lập với vốn điều lệ là 19,6 tỷ đồng;
- Từ năm 2004-2007: Công ty chuyển sang hoạt động dưới hình thức công ty cổ phần có vốn nhà nước từ 51%(năm 2004), 30% (năm 2005) và đến cuối năm 2006 không còn vốn nhà nước;
- Năm 2007: Công ty tăng vốn điều lệ lên 63 tỷ đồng sau khi chào bán cổ phiếu ưu đãi cho cán bộ công nhân viên;
- Năm 2008: Công ty tăng vốn điều lệ lên 70 tỷ đồng sau khi phát hành cổ phiếu thưởng cho cổ đông hiện hữu;
- Năm 2009: Công ty tăng vốn điều lệ lên 80 tỷ đồng sau khi phát hành cổ phiếu riêng lẻ;
- Ngày 28/07/2011: Công ty chính thức niêm yết cổ phiếu trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hồ Chí Minh (HOSE);
- Ngày 12/07/2018: Tăng vốn điều lệ lên 131.997.690.000 đồng;
- Ngày 23/07/2020: Tăng vốn điều lệ lên 145.195.600.000 đồng;
- Ngày 09/08/2021: Tăng vốn điều lệ lên 159.713.060.000 đồng;
- Ngày 29/06/2022: Tăng vốn điều lệ lên 199.638.930.000 đồng;
- Ngày 18/07/2023: Tăng vốn điều lệ lên 229.578.960.000 đồng;
- Ngày 19/07/2024: Tăng vốn điều lệ lên 259.418.870.000 đồng;
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Nguyễn Thanh Nghĩa | Phó Tổng Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị | 1,516,166 | 4.9% | 30/01/2026 |
| Trần Hoàng Huân | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | 1,437,763 | 4.6% | 30/01/2026 |
| Vũ Huy Giáp | Tổng Giám đốc | 1,401,065 | 4.5% | 30/01/2026 |
| Nguyễn Thị Hường | Thành viên Hội đồng Quản trị | 1,130,635 | 3.6% | 30/01/2026 |
| Nguyễn Hoài Bắc | Phó Tổng Giám đốc | 761,465 | 2.5% | 30/01/2026 |
| Nguyễn Hữu Hiệp | Phó Tổng Giám đốc | 371,990 | 1.2% | 30/01/2026 |
| Trương Bích Huyền | Trưởng Ban kiểm soát | 332,954 | 1.1% | 30/01/2026 |
| Phan Trọng Liêm | Thành viên Ban kiểm soát | 97,882 | 0.6% | 14/09/2015 |
| Nguyễn Ngọc Hùng | Phó Tổng Giám đốc | 157,572 | 0.5% | 30/01/2026 |
| Nguyễn Thị Trúc Giang | Thành viên Hội đồng Quản trị độc lập | 48,948 | 0.2% | 30/01/2026 |
| Phạm Thị Xuân Lan | Thành viên Ban kiểm soát | 27,500 | 0.1% | 30/01/2026 |
| Nguyễn Hoàng Sơn | Phụ trách Công bố thông tin/Người phụ trách quản trị công ty | 9,060 | 0.0% | 30/01/2026 |
| Lê Mỹ Phượng | Kế toán trưởng | 2,489 | 0.0% | 01/07/2025 |
| Nguyễn Ngọc Hùng | Phó Tổng Giám đốc | — | — | 20/04/2021 |
| Nguyễn Hoài Bắc | Phó Tổng Giám đốc | — | — | 20/04/2021 |
| Tên đơn vị | Loại hình | Tỷ lệ sở hữu (%) |
|---|---|---|
| Công ty Cổ phần Xây Dựng Ticco | công ty con | 60.6% |
| Công ty TNHH MTV Xây Dựng Thủy Lợi Ticco | công ty con | 100.0% |
| Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Một Thành Viên Bê Tông Ticco Tân Phước | công ty con | 100.0% |
| Công Ty TNHH Một Thành Viên Đầu Tư Và Kinh Doanh Bất Động Sản Ticco | công ty con | 100.0% |
| Công ty TNHH Một Thành Viên Bê Tông Ticco | công ty con | 100.0% |
| Công ty Cổ Phần Testco | công ty liên kết | 20.0% |
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với THG
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức THG