THI
---Công ty Cổ phần Thiết bị điện
23,700
0.0%
Cập nhật: 23:11:18 - 30/03/2026
1. Định giá
EPS
363
P/E
65.34
P/B
0.87
YoY
-46.6%
QoQ
-22.6%
2. Khả năng sinh lời
ROE
1.3%
ROA
0.7%
Tỷ suất LN gộp
12.0%
Tỷ suất LN ròng
1.5%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
0.43
Tổng nợ / Tổng TS
0.30
Thanh toán nhanh
1.49
Thanh toán hiện hành
3.56
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền | — | — | — | — | — |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Hàng tồn kho, ròng | — | — | — | — | — |
| Tài sản lưu động khác | — | — | — | — | — |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | — | — | — | — | — |
| Phải thu dài hạn | — | — | — | — | — |
| Phải thu dài hạn khác | — | — | — | — | — |
| Tài sản cố định | — | — | — | — | — |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | — | — | — | — | — |
| Tài sản dài hạn khác | — | — | — | — | — |
| Trả trước dài hạn | — | — | — | — | — |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | — | — | — | — | — |
| NỢ PHẢI TRẢ | — | — | — | — | — |
| Nợ ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Nợ dài hạn | — | — | — | — | — |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | — | — | — | — | — |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | — | — | — | — | — |
| Vốn và các quỹ | — | — | — | — | — |
| Vốn góp của chủ sở hữu | — | — | — | — | — |
| Cổ phiếu phổ thông | — | — | — | — | — |
| Quỹ đầu tư và phát triển | — | — | — | — | — |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | — | — | — | — | — |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | — | — | — | — | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | — | — | — | — | — |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | — | — | — | — | — |
| Doanh thu thuần | — | — | — | — | — |
| Giá vốn hàng bán | — | — | — | — | — |
| Lãi gộp | — | — | — | — | — |
| Thu nhập tài chính | — | — | — | — | — |
| Chi phí tài chính | — | — | — | — | — |
| Chi phí tiền lãi vay | — | — | — | — | — |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | — | — | — | — | — |
| Chi phí quản lý DN | — | — | — | — | — |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | — | — | — | — | — |
| Thu nhập khác | — | — | — | — | — |
| Thu nhập/Chi phí khác | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận khác | — | — | — | — | — |
| LN trước thuế | — | — | — | — | — |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | — | — | — | — | — |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận thuần | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | — | — | — | — | — |
| Cổ đông thiểu số | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | — | — | — | — | — |
| Mua sắm TSCĐ | — | — | — | — | — |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | — | — | — | — | — |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | — | — | — | — | — |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | — | — | — | — | — |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | — | — | — | — | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | — | — | — | — | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | — | — | — | — | — |
| Tiền trả các khoản đi vay | — | — | — | — | — |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | — | — | — | — | — |
| Cổ tức đã trả | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền | — | — | — | — | — |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | — | — | — | — | — |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Thiết bị điện (THI) có tiền thân là Nhà máy Chế tạo Thiết bị điện số 4, được thành lập vào năm 1977. Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực sản xuất cung cấp các loại máy biến áp. THI chính thức hoạt đông theo mô hình công ty cổ phần từ tháng 12/2007. Công ty có năng lực thiết kế, chế tạo và cung cấp cho khách hàng trong nước và nước ngoài các loại máy biến áp trung gian một pha, ba pha và với công suất từ 10KVA đến 10,000KVA, điện áp đến 35KV.
Lịch sử hình thành
- Năm 1977: Nhà máy Chế tạo Thiết bị điện số 4 được thành lập;
- Năm 1980: Nhà máy Thiết bị điện được thành lập trên cơ sở sáp nhập Nhà máy Thiết bị điện số 4 và Nhà máy Dinuco;
- Năm 1993: Nhà máy Thiết bị điện số 4 được chuyển về Bộ Công nghiệp nặng quản lý và được thành lập lại theo Quyết định số 121/QĐ/TCNSĐT ngày 13/03/1993 của Bộ Công nghiệp nặng;
- Ngày 14/07/1995: Đổi tên thành Công ty Thiết bị điện theo Quyết định số 708/QĐ/TCCBĐT của Bộ Công nghiệp nặng;
- Ngày 15/10/2004: Chuyển đổi thành Công ty TNHH MTV Thiết bị điện theo Quyết định số 133/2004/QĐ-BCN của Bộ Công nghiệp;
- Ngày 06/12/2007: Chính thức hoạt đông theo mô hình công ty cổ phần với vốn điều lệ 95 tỷ đồng theo Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh số 4703000463 cấp bởi Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Nai;
- Ngày 21/12/2009: Tăng vốn điều lệ lên 120 tỷ đồng;
- Ngày 27/07/2016: Tăng vốn điều lệ lên 180 tỷ đồng;
- Ngày 19/12/2016: Tăng vốn điều lệ lên 488 tỷ đồng;
- Ngày 14/04/2017: Niêm yết trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE);
- Ngày 15/06/2017: Giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE);
- Ngày 29/06/2023: Huỷ niêm yết trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE);
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Phạm Ngọc Bích | Phó Tổng Giám đốc | 34,440 | 0.1% | 31/10/2022 |
| Nguyễn Văn Hiếu | Kế toán trưởng | 74 | 0.0% | 09/08/2022 |
| Nguyễn Trần Đăng Phước | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 05/07/2019 |
| Nguyễn Thế Mỹ | Phó Tổng Giám đốc | — | — | 16/10/2019 |
| Nguyễn Quốc Vinh | Thành viên Hội đồng Quản trị độc lập | — | — | 26/03/2020 |
| Nguyễn Hữu Khôi | Giám đốc Kỹ thuật | — | — | 31/07/2020 |
| Phạm Văn Nghĩa | Trưởng Ban kiểm soát | — | — | 05/05/2021 |
| Tô Tấn Sơn | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 05/05/2021 |
| Đặng Yến Nga | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 12/11/2021 |
| Trần Thị Thu Thanh | Người phụ trách quản trị công ty | — | — | 07/02/2023 |
| Cao Hoàng Phát | Phó Tổng Giám đốc/Giám đốc Kinh doanh | — | — | 16/03/2023 |
| Nguyễn Văn Tuấn | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | — | — | 17/04/2019 |
| Phan Ngọc Thảo | Thành viên Hội đồng Quản trị/Tổng Giám đốc | — | — | 17/07/2023 |
| Lê Quang Định | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 05/07/2019 |
| Tên đơn vị | Loại hình | Tỷ lệ sở hữu (%) |
|---|---|---|
| Công ty Cổ phần Sản Xuất Máy Biến Áp Truyền Tải Mee | công ty con | 51.0% |
| Tổng công ty Thiết bị điện Đông Anh - Công ty Cổ phần | công ty liên kết | — |
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với THI
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức THI