THM
UPCOMCông ty Cổ phần Tứ Hải Hà Nam
8,000
▲
3.9%
Cập nhật: 17:54:41 - 30/03/2026
1. Định giá
EPS
288
P/E
27.80
P/B
0.75
YoY
-29.6%
QoQ
-53.9%
2. Khả năng sinh lời
ROE
2.7%
ROA
2.1%
Tỷ suất LN gộp
20.9%
Tỷ suất LN ròng
-4.2%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
0.27
Tổng nợ / Tổng TS
0.21
Thanh toán nhanh
1.20
Thanh toán hiện hành
1.31
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 87 | 88 | 32 | 65 | 41.07 |
| Tiền và tương đương tiền | 36 | 65 | 13 | 37 | 4.72 |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | 0 | 0 | 20 | 20 | 0 |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 48 | 10 | 15 | 6 | 32.97 |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 7 | 6 | 4 | 0 | 4.19 |
| Hàng tồn kho, ròng | 0 | 11 | 4 | 1 | 2.26 |
| Tài sản lưu động khác | 2 | 1 | 1 | 1 | — |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 88 | 87 | 146 | 125 | 122.83 |
| Phải thu dài hạn | — | — | — | — | — |
| Phải thu dài hạn khác | — | — | — | — | — |
| Tài sản cố định | 80 | 79 | 78 | 77 | 74.93 |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | 8 | 8 | 68 | 48 | 47.90 |
| Tài sản dài hạn khác | 7.90 | 7.90 | 0 | 0 | 0 |
| Trả trước dài hạn | 0.53 | 0 | 0.87 | 0 | 0 |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 175 | 175 | 178 | 190 | 163.90 |
| NỢ PHẢI TRẢ | 46 | 48 | 49 | 55 | 34.73 |
| Nợ ngắn hạn | 46 | 48 | 49 | 50 | 31.43 |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 0 | 0 | 0 | 1 | 1.37 |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | 42 | 42 | 42 | 38 | 27.64 |
| Nợ dài hạn | 6 | 0 | 4.41 | 5 | 3.30 |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | 6 | 0 | 4.41 | 5 | 3.30 |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | 129 | 127 | 130 | 135 | 129.17 |
| Vốn và các quỹ | 129 | 127 | 130 | 135 | 129.17 |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 122 | 122 | 122 | 122 | 121.53 |
| Cổ phiếu phổ thông | 122 | 122 | 122 | 122 | 121.53 |
| Quỹ đầu tư và phát triển | — | — | — | — | — |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | 7 | 6 | 8 | 13 | 7.67 |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | — | — | — | — | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 175 | 175 | 178 | 190 | 163.90 |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 34 | 11 | 40 | 52 | 23.95 |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | — | — | — | — | — |
| Doanh thu thuần | 34 | 11 | 40 | 52 | 23.95 |
| Giá vốn hàng bán | 25 | 7 | 32 | 37 | -22.16 |
| Lãi gộp | 9 | 3 | 8 | 15 | 1.78 |
| Thu nhập tài chính | 2 | 0 | 0 | 0 | 0.10 |
| Chi phí tài chính | 1 | 1 | 1 | 1 | -0.64 |
| Chi phí tiền lãi vay | 1 | 1 | 1 | 1 | -0.64 |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | 1 | 0 | 1 | 2 | -0.79 |
| Chi phí quản lý DN | 6 | 4 | 4 | 4 | -4.95 |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | 2 | -2 | 2 | 9 | -4.50 |
| Thu nhập khác | 1 | 0 | 1 | 0 | 0.16 |
| Thu nhập/Chi phí khác | 1 | 0 | 0 | 0 | -0.10 |
| Lợi nhuận khác | 0 | 0 | 1 | 0 | 0.06 |
| LN trước thuế | 2 | -2 | 3 | 9 | -4.44 |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | 0 | 0 | 0 | 1 | -0.06 |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận thuần | 2 | -2 | 2 | 8 | -4.50 |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | 2 | -2 | 2 | 8 | -4.50 |
| Cổ đông thiểu số | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | 4 | -8.17 | -21 | 21 | 0 |
| Mua sắm TSCĐ | -1 | -0.50 | -1 | 1 | 0 |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | -38 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | 0 | 49.50 | 38 | -38 | 0 |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | 0 | 0 | -40 | 40 | 0 |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | 0 | 0.47 | 0 | 0 | 0 |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | 0 | 49.47 | 0 | 0 | 0 |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | 85 | 25.38 | 46 | -46 | 0 |
| Tiền trả các khoản đi vay | -86 | -26.18 | -46 | 46 | 0 |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | 0 | -0.12 | 0 | 0 | 0 |
| Cổ tức đã trả | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | 0 | -0.92 | 0 | 0 | 0 |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | -36 | 40.38 | -24 | 24 | 0 |
| Tiền và tương đương tiền | 18 | 24.78 | 3 | -3 | 0 |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 36 | 65.16 | 13 | 0 | 0 |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Tứ Hải Hà Nam (THM) là một doanh nghiệp hoạt động trong ngành dệt may được thành lập từ năm 2010. Công ty chuyên cung cấp dịch vụ may đo, gia công số lượng lớn cho các thương hiệu nước ngoài. THM sở hữu 10 dây chuyền sản xuất, công suất ước tính 3 triệu sản phẩm/năm. Các sản phẩm chính của công ty là Áo Jacket và quần Soóc. Các sản phẩm của công ty hiện đang được xuất khẩu sang các nước EU, Mỹ, Hàn Quốc, ... với các đối tác như Zara, Bershka, Pull&Bear, Robinson, Delaney,... THM chính thức được giao dịch tại thị trường UPCoM từ ngày 18/10/2023.
Lịch sử hình thành
- Ngày 29/12/2010: Công ty TNHH Tứ Hải Hà Nam được thành lập với vốn điều lệ là 10 tỷ đồng;
- Ngày 24/07/2020: Tăng vốn điều lệ lên 92,45 tỷ đồng;
- Ngày 24/04/2023: Chuyển đổi sang hình thức công ty cổ phần thông qua chào bán cổ phiếu lần đầu ra công chúng, tăng vốn điều lệ lên 110,48 tỷ đồng;
- Ngày 19/05/2023: Trở thành công ty đại chúng;
- Ngày 18/10/2023: Giao dịch trên thị trường UPCoM;
- Ngày 28/08/2024: Tăng vốn điều lệ lên 121,528 tỷ đồng;
Không có dữ liệu Ban lãnh đạo
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với THM
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức THM