THN

UPCOM

Công ty Cổ phần Cấp nước Thanh Hóa

3,800 0.0%
Cập nhật: 21:54:43 - 01/04/2026
1. Định giá
EPS
1,929
P/E
1.97
P/B
0.29
YoY
5.3%
QoQ
-9.3%
2. Khả năng sinh lời
ROE
14.6%
ROA
9.0%
Tỷ suất LN gộp
31.6%
Tỷ suất LN ròng
13.3%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
0.64
Tổng nợ / Tổng TS
0.39
Thanh toán nhanh
0.31
Thanh toán hiện hành
0.42
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
Diễn giải (Tỷ VNĐ) 2025-Q1 2025-Q2 2025-Q3 2025-Q4 2026-Q1
TÀI SẢN NGẮN HẠN 92 100 85 62.08
Tiền và tương đương tiền 30 44 31 15.30
Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn 0 0 0 0.60
Các khoản phải thu ngắn hạn 42 38 38 29.09
Trả trước cho người bán ngắn hạn 1 10 1 0.64
Hàng tồn kho, ròng 18 17 15 17.99
Tài sản lưu động khác 2 0 0 0
TÀI SẢN DÀI HẠN 603 607 610 653.03
Phải thu dài hạn
Phải thu dài hạn khác
Tài sản cố định 545 539 534 538.27
Giá trị ròng tài sản đầu tư 0 0 0 0
Đầu tư dài hạn
Tài sản dài hạn khác 19 31 26
Trả trước dài hạn 19 31 26 28.48
Lợi thế thương mại
TỔNG CỘNG TÀI SẢN 695 707 695 715.11
NỢ PHẢI TRẢ 258 305 275 277.77
Nợ ngắn hạn 141 169 139 146.76
Người mua trả tiền trước ngắn hạn 0 1 0 0.50
Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn 42 22 22 21.84
Nợ dài hạn 117 136 136 131.01
Vay và nợ thuê tài chính dài hạn 114 134 133 128.99
VỐN CHỦ SỞ HỮU 437 402 420 437.34
Vốn và các quỹ 437 402 420 437.34
Vốn góp của chủ sở hữu 330 330 330 329.95
Cổ phiếu phổ thông 330 330 330 329.95
Quỹ đầu tư và phát triển 35 44 44 44.44
Các quỹ khác
Lãi chưa phân phối 72 28 45 62.94
LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ
Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác
TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN 695 707 695 715.11
Diễn giải (Tỷ VNĐ) 2025-Q1 2025-Q2 2025-Q3 2025-Q4 2026-Q1
Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ 106 121 130 117.91
Các khoản giảm trừ doanh thu 0 0 0 0
Doanh thu thuần 106 121 130 117.91
Giá vốn hàng bán 77 83 87 -78.30
Lãi gộp 29 39 43 39.61
Thu nhập tài chính 0 1 0 0.16
Chi phí tài chính 2 2 2 -1.74
Chi phí tiền lãi vay 2 2 2 0
Lãi/lỗ từ công ty liên doanh
Chi phí bán hàng 10 12 15 -8
Chi phí quản lý DN 9 7 7 -10.64
Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh 7 19 20 19.40
Thu nhập khác 0 0 0 0.40
Thu nhập/Chi phí khác -4 -4.46 0 -0.20
Lợi nhuận khác 4 0 0 0.20
LN trước thuế 11 20 20 19.60
Chi phí thuế TNDN hiện hành 1 2 2 -1.96
Chi phí thuế TNDN hoãn lại
Lợi nhuận thuần 10 18 18 17.63
Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ 10 18 18 17.63
Cổ đông thiểu số
Diễn giải (Tỷ VNĐ) 2025-Q1 2025-Q2 2025-Q3 2025-Q4 2026-Q1
Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD -25.91 0 0 38.99
Mua sắm TSCĐ -20.02 0 0 -37.02
Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định 0 0 0 0
Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác -12.02 0 0 127.41
Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác 28.20 0 0 -142.42
Đầu tư vào các doanh nghiệp khác 0 0 0 0
Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác 0 0 0 0
Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia 0.14 0 0 1.46
Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư -3.70 0 0 -50.58
Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu 0 0
Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu 0 0
Tiền thu được các khoản đi vay 42.26 0 0 6.16
Tiền trả các khoản đi vay -27.90 0 0 -10.54
Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính 0 0
Cổ tức đã trả 0 0 0 0
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính 14.35 0 0 -4.38
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ -15.26 0 0 -15.97
Tiền và tương đương tiền 45.37 0 0 31.27
Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá 0 0 0 0
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ 30.11 0 0 15.30
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Cấp nước Thanh Hóa (THN) có tiền thân là Nhà máy nước Thanh Hóa, được thành lập từ năm 1931. Công ty hoạt động trong lĩnh vực khai thác, xử lý và cung cấp nước sạch và thi công lắp đặt các hệ thống cấp, thoát nước. THN chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần từ năm 2016. Trong quá trình phát triển, Công ty đã tiến hành sáp nhập và nâng cấp nhiều nhà máy cấp nước ở thành phố và các huyện, thị trấn trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa. Tính đến nay, Công ty đã và đang vận hành 17 nhà máy nước có tổng công suất đạt 107.950m3/ngày đêm, cung cấp nước sạch cho 92,63% số hộ dân sinh sống trên địa bàn tỉnh. THN được chính thức giao dịch trên thị trường UPCOM từ tháng 10/2017.
Lịch sử hình thành
- 1931 – 1953: Nhà máy nước Thanh Hóa được thành lập và hoạt động dưới sự điều hành của chính quyền thuộc Pháp, có công suất đạt 500m3/ngày đêm. Sau đó, trong thời kỳ chiến tranh, nhà máy ngừng hoạt động; - 1961 – 1965: Nhà máy được khôi phục và nâng công suất lên 2.900m3/ngày đêm; - 1965 – 1972: Công suất bị sụt giảm do chiến tranh tàn phá, chỉ đạt 410m3/ngày đêm; - 1973 – 1975: Nhà máy được khôi phục và hoạt động trở lại với công suất 2.500m3/ngày đêm; - Ngày 02/10/1976: Mở rộng và nâng cấp công suất lên 20.000m3/ngày đêm; - Ngày 27/12/1986: Đổi tên thành Công ty Cấp nước Thanh Hóa; - Ngày 30/05/1992: Đổi tên thành Công ty Cấp nước – Thoát nước Thanh Hóa; - Ngày 15/04/1996: Đổi lại tên thành Công ty Cấp nước Thanh Hóa; - Ngày 13/03/2001: Tiếp nhận Dự án đầu tư Nhà máy nước Bỉm Sơn có công suất 7.500m3/ngày đêm và được cải tạo nâng công suất lên 10.000m3/ngày đêm; - Ngày 25/12/2001: Tiếp nhận hệ thống cấp nước thị trấn Bút Sơn, công suất 750m3/ngày đêm; - Ngày 29/07/2005: Chuyển đổi thành Công ty TNHH MTV Cấp nước Thanh Hóa; - Ngày 29/01/2008: Tiếp nhận hệ thống cấp nước thị trấn Quảng Xương với công suất 1.000m3/ngày đêm; - Ngày 16/12/2008: Tiếp nhận hệ thống cấp nước thị trấn Rừng Thông có công suất 5.000m3/ngày đêm; - Ngày 21/12/2009: Tiếp nhận hệ thống cấp nước huyện Tĩnh Gia với công suất 700m3/ngày đêm; - Ngày 02/10/2010: Tiếp nhận hệ thống cấp nước huyện Triệu Sơn, công suất 1.200m3/ngày đêm; - Ngày 23/05/2011: Tiếp nhận hệ thống cấp nước Cẩm Thủy, công suất 700m3/ngày đêm; - Ngày 11/11/2011: Tiếp nhận hệ thống cấp nước thị trấn Ngọc Lặc, công suất 1.200m3/ngày đêm; - Ngày 18/02/2016: Bán đấu giá cổ phần lần đầu ra công chúng (IPO) tại Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX) với mức giá đầu thành công bình quân là 12.000 đồng/cổ phiếu; - Ngày 27/05/2016: Chính thức hoạt động dưới mô hình công ty cổ phần với vốn điều lệ 318.277.000.000 đồng; - Ngày 29/05/2017: Tăng vốn điều lệ lên 329.954.110.000 đồng; - Ngày 05/10/2017: Giao dịch trên thị trường UPCOM;
Họ tên Chức vụ Sở hữu (CP) Tỷ lệ (%) Ngày cập nhật
Nguyễn Ngọc Cần Tổng Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị 107,900 0.3% 02/07/2025
Nguyễn Huy Nam Chủ tịch Hội đồng Quản trị 106,200 0.3% 02/05/2024
Lê Sỹ Len Thành viên Hội đồng Quản trị/Phó Tổng Giám đốc 57,400 0.2% 07/08/2025
Dương Văn Hóa Phó Tổng Giám đốc 56,200 0.2% 20/01/2025
Lê Thị Hà Trưởng Ban kiểm soát 7,700 0.0% 19/06/2025
Lê Văn Quí Thành viên Hội đồng Quản trị 7,400 0.0% 07/08/2025
Nguyễn Thị Nga Kế toán trưởng 7,000 0.0% 07/08/2025
Trịnh Thị Huyền Thành viên Ban kiểm soát 6,200 0.0% 07/08/2025
Lê Trung Hiếu Phó Tổng Giám đốc 2,100 0.0% 07/08/2025
Lê Ngọc Đỉnh Phó Tổng Giám đốc 29/07/2025
Nguyễn Công Khanh Thành viên Ban kiểm soát 19/06/2025
Nguyễn Hùng Phương Phó Chủ tịch Hội đồng Quản trị 02/05/2024
Tên cổ đông Số lượng (CP) Tỷ lệ (%) Ngày cập nhật
Uỷ Ban Nhân Dân Tỉnh Thanh Hóa 20,992,371 63.6% 05/10/2025
Phạm Văn Tú 6,883,500 20.9% 05/10/2025
Nguyễn Huy Nhắn 1,059,000 3.2% 05/10/2025
Nguyễn Ngọc Cần 107,900 0.3% 05/10/2025
Nguyễn Huy Nam 106,200 0.3% 05/10/2025
Lê Sỹ Len 57,400 0.2% 05/10/2025
Dương Văn Hóa 56,200 0.2% 05/10/2025
Lê Văn Sơn 57,700 0.2% 05/10/2025
Lê Thị Hà 7,700 0.0% 05/10/2025
Nguyễn Thế Dũng 7,600 0.0% 05/10/2025
Lê Văn Quí 7,400 0.0% 05/10/2025
Nguyễn Thị Nga 7,000 0.0% 05/10/2025
Nguyễn Huy Trường 6,200 0.0% 05/10/2025
Trịnh Thị Huyền 6,200 0.0% 05/10/2025
Vũ Văn Hà 6,000 0.0% 05/10/2025
Nguyễn Trọng Trường 5,200 0.0% 05/10/2025
Nguyễn Thị Thu Hà 3,200 0.0% 05/10/2025
Lê Trung Hiếu 2,100 0.0% 05/10/2025
Nguyễn Thị Thúy 2,200 0.0% 05/10/2025
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
So sánh với THN So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức THN
Trợ lý Soima.vn
Chào bạn! Tôi là trợ lý ảo của Soima.vn. Tôi có thể giúp bạn phân tích mã cổ phiếu, so sánh ngành hoặc trả lời các kiến thức đầu tư. Bạn muốn hỏi gì?
Bạn cần đăng nhập để gửi câu hỏi cho AI.
Đăng nhập ngay