THP

UPCOM

Công ty Cổ phần Thủy sản và Thương mại Thuận Phước

8,800 ▼ 2.2%
Cập nhật: 15:38:51 - 01/04/2026
1. Định giá
EPS
1,811
P/E
4.86
P/B
0.49
YoY
14.9%
QoQ
-3.2%
2. Khả năng sinh lời
ROE
10.6%
ROA
3.1%
Tỷ suất LN gộp
8.6%
Tỷ suất LN ròng
1.1%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
2.60
Tổng nợ / Tổng TS
0.72
Thanh toán nhanh
0.34
Thanh toán hiện hành
1.02
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
Diễn giải (Tỷ VNĐ) 2025-Q1 2025-Q2 2025-Q3 2025-Q4 2026-Q1
TÀI SẢN NGẮN HẠN 729 1,214 1,531 972.61
Tiền và tương đương tiền 7 6 11 38.43
Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn 7 7 5 5.95
Các khoản phải thu ngắn hạn 261 381 464 276.88
Trả trước cho người bán ngắn hạn 7 26 15 12
Hàng tồn kho, ròng 439 810 999 587.94
Tài sản lưu động khác 15 11 52
TÀI SẢN DÀI HẠN 432 422 417 419.67
Phải thu dài hạn 6 7 0 0
Phải thu dài hạn khác 6 7 0 0
Tài sản cố định 384 373 369 372.33
Giá trị ròng tài sản đầu tư
Đầu tư dài hạn
Tài sản dài hạn khác 35 36 39
Trả trước dài hạn 35 36 39 38.51
Lợi thế thương mại
TỔNG CỘNG TÀI SẢN 1,162 1,636 1,948 1,392.28
NỢ PHẢI TRẢ 812 1,276 1,572 1,005.90
Nợ ngắn hạn 716 1,195 1,484 957.45
Người mua trả tiền trước ngắn hạn 9 11 19 13.44
Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn 580 1,018 1,319 800.75
Nợ dài hạn 96 81 87 48.45
Vay và nợ thuê tài chính dài hạn 96 81 87 48.45
VỐN CHỦ SỞ HỮU 350 360 376 386.38
Vốn và các quỹ 350 360 376 386.38
Vốn góp của chủ sở hữu 216 216 216 216.11
Cổ phiếu phổ thông 216 216 216 0
Quỹ đầu tư và phát triển 131 131 131 130.62
Các quỹ khác
Lãi chưa phân phối 3 14 30 39.65
LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ
Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác
TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN 1,162 1,636 1,948 1,392.28
Diễn giải (Tỷ VNĐ) 2025-Q1 2025-Q2 2025-Q3 2025-Q4 2026-Q1
Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ 663 802 945 924.12
Các khoản giảm trừ doanh thu 8 10 1 -10.43
Doanh thu thuần 655 792 944 913.69
Giá vốn hàng bán 611 723 862 -819.78
Lãi gộp 44 69 82 93.91
Thu nhập tài chính 11 14 12 12.16
Chi phí tài chính 13 25 23 -14.53
Chi phí tiền lãi vay 8 9 14 -13.25
Lãi/lỗ từ công ty liên doanh
Chi phí bán hàng 28 34 44 -64.52
Chi phí quản lý DN 11 12 11 -13.08
Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh 3 12 15 13.94
Thu nhập khác 0 0 0 0.49
Thu nhập/Chi phí khác 0 0 0 -0.75
Lợi nhuận khác 0 0 0 -0.26
LN trước thuế 3 13 15 13.68
Chi phí thuế TNDN hiện hành 0 2 0 -3.54
Chi phí thuế TNDN hoãn lại
Lợi nhuận thuần 3 11 15 10.14
Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ 3 11 15 10.14
Cổ đông thiểu số
Diễn giải (Tỷ VNĐ) 2025-Q1 2025-Q2 2025-Q3 2025-Q4 2026-Q1
Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD 98.98 -299 299 577.48
Mua sắm TSCĐ 0 -1 1 0
Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định 0.19 0 0 0.03
Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác 0 0 0 0
Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác 0 0 0 0
Đầu tư vào các doanh nghiệp khác 0 0
Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác 0 0 0 0
Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia 0.01 0 0 0.07
Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư 0.20 0 0 0.10
Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu 0 0
Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu 0 0
Tiền thu được các khoản đi vay 587.41 1,662 -1,662 454.62
Tiền trả các khoản đi vay -749.77 -1,410 1,410 -1,013.94
Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính 0 0
Cổ tức đã trả 0 -9 9 0
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính -162.35 0 0 -559.31
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ -63.17 -56 56 18.27
Tiền và tương đương tiền 61.96 70 -70 11.08
Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá 8.62 0 0 9.08
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ 7.40 6 0 38.43
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Thủy sản và Thương mại Thuận Phước (THP), tiền thân là Xí nghiệp Đông lạnh 32 được thành lập tháng 6/1987. Năm 2007, Công ty chuyển đổi mô hình kinh doanh hoạt động là Công ty Cổ phần. Lĩnh vực kinh doanh chính của Công ty là: Sản xuất và xuất khẩu các mặt hàng thủy sản đông lạnh; Cung cấp, lắp đặt thiết bị trong lĩnh vực công nghiệp điện lạnh và công nghệ thực phẩm... Công ty là một trong những nhà chế biến và xuất khẩu thủy sản lớn, nằm trong Top 20 doanh nghiệp thủy sản xuất khẩu Việt Nam và Top 500 doanh nghiệp lớn nhất Việt Nam. Hiện nay, ngoài việc tuân thủ nghiêm ngặt các tiêu chuẩn về vệ sinh an toàn thực phẩm, bảo vệ môi trường, công ty đang áp dụng tiêu chuẩn HACCP, BRC, IFC. Hiện nay Công ty có 2 vùng nuôi tại Huế và Bến Tre, đồng thời Công ty mua từ các đại lý uy tín ở các khu vực Miền Trung như Quảng Nam, Huế, Quảng Trị, Phú Yên,..., Khu vực Miền Nam như Bến Tre, Sóc Trăng. Thị trường xuất khẩu tôm của THP mở rộng đến nhiều quốc gia và vùng lãnh thổ như: Hoa Kỳ, Nhật Bản, Hàn Quốc, Các nước thuộc Liên Minh Châu Âu, Canada, Đài Loan, Thụy Sỹ, Các nước Đông Nam Á... Ngày 18/11/2019, THP chính thức giao dịch trên thị trường UPCOM.
Lịch sử hình thành
- Tháng 06/1987: Xí nghiệp Đông lạnh 32 được thành lập với số vốn ban đầu là 17 tỷ đồng. - Năm 1994: Công ty Thủy sản và Thương mại Thuận Phước được thành lập. - Năm 2002: Ngành thủy sản đầu tư cho nhà máy một phân xưởng với công suất trên 1.400 tấn/ năm. - Ngày 29/6/2007: CTCP Thủy sản và Thương mại Thuận Phước được thành lập từ việc cổ phần hóa Công ty Thủy sản và Thương mại Thuận Phước với số vốn cổ phần ban đầu là 36 tỷ đồng. - Ngày 07/05/2008: Tăng vốn điều lệ lên 54.66 tỷ đồng. - Ngày 07/11/2011: Tăng vốn điều lệ lên 72.03 tỷ đồng. - Ngày 18/11/2019: Chính thức giao dịch trên thị trường UPCOM. - Ngày 18/08/2020: Tăng vốn điều lệ lên 216.11 tỷ đồng.
Họ tên Chức vụ Sở hữu (CP) Tỷ lệ (%) Ngày cập nhật
Nguyễn Thị Phi Anh Tổng Giám đốc/Phó Chủ tịch Hội đồng Quản trị 13,373,380 57.3% 22/01/2026
Trần Văn Lĩnh Chủ tịch Hội đồng Quản trị 1,551,886 7.2% 22/01/2026
Lê Thanh Thảo Phó Tổng Giám đốc/Trưởng phòng Kinh doanh/Người phụ trách quản trị công ty/Thành viên Hội đồng Quản trị 1,367,620 6.3% 22/01/2026
Lê Thị Minh Thảo Thành viên Hội đồng Quản trị/Phó Tổng Giám đốc 1,220,940 5.7% 22/01/2026
Dương Thị Tuyết Hằng Thành viên Hội đồng Quản trị/Phó Tổng Giám đốc 319,992 1.5% 22/01/2026
Trương Nguyên Phó Tổng Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị 143,835 0.7% 13/11/2019
Nguyễn Đình Tuấn Thành viên Hội đồng Quản trị/Phó Tổng Giám đốc 33,600 0.1% 24/07/2023
Mai Đăng Hải Thành viên Ban kiểm soát 13,600 0.1% 22/01/2026
Đặng Thị Hải Thành viên Ban kiểm soát 12,600 0.1% 13/11/2019
Võ Thị Hà Trưởng Ban kiểm soát 10,200 0.0% 13/11/2019
Phạm Đình Nguyên Phó Tổng Giám đốc 8,400 0.0% 22/01/2026
Hà Thị Thu Thủy Kế toán trưởng 4,200 0.0% 22/01/2026
Tên cổ đông Số lượng (CP) Tỷ lệ (%) Ngày cập nhật
Nguyễn Thị Phi Anh 13,373,380 57.3% 22/01/2026
Trần Văn Lĩnh 1,551,886 7.2% 22/01/2026
Lê Thanh Thảo 1,367,620 6.3% 22/01/2026
Dương Thị Tuyết Hằng 319,992 1.5% 22/01/2026
Lê Văn Cường 247,500 1.1% 22/01/2026
Trương Nguyên 143,835 0.7% 05/10/2025
Võ Hồng Thái 143,100 0.7% 11/11/2025
Nguyễn Thị Dung 67,710 0.3% 22/01/2026
Võ Hồng Sơn 60,000 0.3% 22/01/2026
Nguyễn Thị Phi Yến 57,000 0.3% 22/01/2026
Đỗ Thị Nguyệt 44,900 0.2% 22/01/2026
Trần Thị Tứ 33,000 0.2% 22/01/2026
Nguyễn Đình Tuấn 33,600 0.1% 05/10/2025
Huỳnh Văn Sau 28,300 0.1% 22/01/2026
Nguyễn Văn Trung 20,700 0.1% 22/01/2026
Mai Đăng Hải 13,600 0.1% 22/01/2026
Đặng Thị Hải 12,600 0.1% 05/10/2025
Phạm Đình Nguyên 8,400 0.0% 22/01/2026
Võ Thị Hà 10,200 0.0% 05/10/2025
Hà Thị Thu Thủy 4,200 0.0% 22/01/2026
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
So sánh với THP So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức THP
Trợ lý Soima.vn
Chào bạn! Tôi là trợ lý ảo của Soima.vn. Tôi có thể giúp bạn phân tích mã cổ phiếu, so sánh ngành hoặc trả lời các kiến thức đầu tư. Bạn muốn hỏi gì?
Bạn cần đăng nhập để gửi câu hỏi cho AI.
Đăng nhập ngay