THS
HNXCông ty Cổ phần Thanh Hoa Sông Đà
9,900
0.0%
Cập nhật: 20:22:54 - 30/03/2026
1. Định giá
EPS
-38
P/E
—
P/B
0.79
YoY
42.5%
QoQ
29.7%
2. Khả năng sinh lời
ROE
-0.3%
ROA
-0.1%
Tỷ suất LN gộp
5.7%
Tỷ suất LN ròng
-0.0%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
3.22
Tổng nợ / Tổng TS
0.76
Thanh toán nhanh
0.64
Thanh toán hiện hành
1.06
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 91 | 122 | 112 | 134 | 127.03 |
| Tiền và tương đương tiền | 5 | 2 | 6 | 1 | 3.64 |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | 15 | 15 | 15 | 59 | 59.01 |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 28 | 21 | 24 | 10 | 14.05 |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 8 | 7 | 0 | 3 | 3.67 |
| Hàng tồn kho, ròng | 43 | 81 | 65 | 61 | 49.89 |
| Tài sản lưu động khác | 0 | 4 | 3 | 2 | 0 |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 28 | 28 | 70 | 33 | 31.78 |
| Phải thu dài hạn | — | — | — | — | — |
| Phải thu dài hạn khác | — | — | — | — | — |
| Tài sản cố định | 11 | 8 | 10 | 10 | 9.01 |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | 14 | 10 | 17 | 17 | 16.28 |
| Đầu tư dài hạn | 0 | 0 | 35 | 0 | 0 |
| Tài sản dài hạn khác | 3 | 2 | 3 | 2 | — |
| Trả trước dài hạn | 3 | 2 | 3 | 2 | 1.81 |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 120 | 151 | 182 | 167 | 158.81 |
| NỢ PHẢI TRẢ | 80 | 111 | 144 | 130 | 121.15 |
| Nợ ngắn hạn | 80 | 111 | 144 | 129 | 120.32 |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0.12 |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | 70 | 87 | 102 | 109 | 105.05 |
| Nợ dài hạn | 0.64 | 1 | 1 | 1 | 0.83 |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | — | — | — | — | — |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | 39 | 40 | 38 | 38 | 37.66 |
| Vốn và các quỹ | 39 | 40 | 38 | 38 | 37.66 |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 30 | 30 | 30 | 30 | 30 |
| Cổ phiếu phổ thông | 30 | 30 | 30 | 30 | 30 |
| Quỹ đầu tư và phát triển | 10 | 10 | 9 | 9 | 9.31 |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | 1 | 1 | 0 | 1 | 0.51 |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | — | — | — | — | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 120 | 151 | 182 | 167 | 158.81 |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 61 | 77 | 121 | 67 | 86.91 |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | 0 | 0 | 0 | 0 | -0 |
| Doanh thu thuần | 61 | 77 | 121 | 67 | 86.91 |
| Giá vốn hàng bán | 55 | 73 | 116 | 62 | -81.70 |
| Lãi gộp | 5 | 4 | 5 | 5 | 5.21 |
| Thu nhập tài chính | 0 | 0 | 1 | 0 | 0.35 |
| Chi phí tài chính | 1 | 1 | 1 | 1 | -1.27 |
| Chi phí tiền lãi vay | 1 | 1 | 1 | 1 | -1.27 |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | 3 | 2 | 3 | 2 | -2.82 |
| Chi phí quản lý DN | 1 | 1 | 2 | 2 | -1.70 |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | 0 | 0 | 0 | 0 | -0.23 |
| Thu nhập khác | 0 | 0 | 0 | 1 | 0.38 |
| Thu nhập/Chi phí khác | 0 | 0 | 0 | 0 | -0.30 |
| Lợi nhuận khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0.09 |
| LN trước thuế | 0 | 0 | 0 | 0 | -0.14 |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | 0 | 0 | 0 | 0 | 0.03 |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận thuần | 0 | 0 | 0 | 0 | -0.11 |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | 0 | 0 | 0 | 0 | -0.11 |
| Cổ đông thiểu số | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | -8 | -20 | 25 | -39 | 0 |
| Mua sắm TSCĐ | 6 | -1 | 0 | -7 | 0 |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | 0 | 0 | -35 | 35 | 0 |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | 0 | -0.97 | 0 | 0 | 0 |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu được các khoản đi vay | 50 | 78 | 87 | 93 | 0 |
| Tiền trả các khoản đi vay | -49 | -61 | -71 | -86 | 0 |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Cổ tức đã trả | 0 | 0 | -2 | 0 | 0 |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | 0 | 17.53 | 0 | 0 | 0 |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | 0 | -3 | 4 | -4 | 0 |
| Tiền và tương đương tiền | 1 | 2 | 3 | 3 | 0 |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 5 | 2 | 6 | 1 | 0 |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Thanh Hoa Sông Đà (THS), tiền thân là Công ty Công nghệ phẩm Thanh Hóa, được thành lập vào thập niên 70. Năm 2003, công ty chính thức cổ phần hóa. Công ty kinh doanh trong 2 lĩnh vực chính là kinh doanh thương mại các mặt hàng gia dụng và cho thuê văn phòng. Công ty Cổ phần Thanh Hoa Sông Đà đã khẳng định được vị thế của mình tại thị trường Thanh Hóa. Cụ thể, công ty luôn giữ vị thế đứng đầu, chiếm trên 50% thị trường tỉnh Thanh Hóa. Công ty luôn được các đối tác lớn như Rạng Đông, Sông Hồng, Điện lạnh Hòa Phát lựa chọn là nhà phân phối số một. THS đã xây dựng một mạng lưới phân phối rộng khắp gồm hơn 200 đại lý. Cho thuê văn phòng nhiều công ty lớn bao gồm chi nhánh ngân hàng Agribank tại Thanh Hóa, chi nhánh Công ty NEM tại Thanh Hóa, Công ty TNHH Sơn Anh (bán sản phẩm điện tử). THS sở hữu 4 nhà máy kinh doanh nhôm, gốm sứ, đồ gỗ ... Ngày 12/11/2013, THS chính thức giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX).
Lịch sử hình thành
- Khoảng những năm 1970: Tiền thân của công ty là Công ty Công nghệ phẩm Thanh Hóa được thành lập.
- Ngày 15/09/2003: Công ty chuyển đổi thành công ty cổ phần, lấy tên là Công ty cổ phần Thương mại và Dịch vụ Thanh Hoa với vốn điều lệ là 5 tỷ đồng.
- Ngày 15/05/2004: Công ty đổi tên thành Công ty Cổ phần Thanh Hoa
- Sông Đà với vốn điều lệ là 10,1 tỷ đồng.
- Ngày 03/05/2007: Công ty hát tăng vốn điều lệ lên 20,3 tỷ đồng.
- Ngày 12/04/2008: Công ty trở thành công ty đại chúng.
- Ngày 24/08/2010: Công ty tăng vốn điều lệ lên 30 tỷ đồng.
- Ngày 12/11/2013: Chính thức giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX).
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Nguyễn Thị Lài | Thành viên Ban kiểm soát | 20,000 | 0.7% | 14/07/2021 |
| Vũ Thị Lý | Kế toán trưởng | 4,130 | 0.2% | 22/09/2025 |
| Cao Thị Hiền | Thành viên Ban kiểm soát | 500 | 0.0% | 22/09/2025 |
| Nguyễn Thanh Hải | Thành viên Hội đồng Quản trị/Tổng Giám đốc | — | — | 22/09/2016 |
| Đỗ Văn Thái | Phó Tổng Giám đốc | — | — | 18/10/2016 |
| Chu Thị Hòa | Thành viên Hội đồng Quản trị/Phó Tổng Giám đốc | — | — | 14/09/2015 |
| Phạm Văn Lợi | Phó Tổng Giám đốc | 500 | — | 22/09/2025 |
| Lê Mạnh Chiến | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 10/02/2020 |
| Lê Văn Tường | Thành viên Hội đồng Quản trị/Phó Tổng Giám đốc | — | — | 14/09/2015 |
| Trương Vạn Thành | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | — | — | 14/09/2015 |
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với THS
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức THS