THT

HNX

Công ty Cổ phần Than Hà Tu - Vinacomin

9,300 ▼ 1.1%
Cập nhật: 22:00:21 - 01/04/2026
1. Định giá
EPS
1,626
P/E
5.72
P/B
0.59
YoY
133.0%
QoQ
2.5%
2. Khả năng sinh lời
ROE
11.3%
ROA
2.1%
Tỷ suất LN gộp
3.5%
Tỷ suất LN ròng
0.4%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
3.74
Tổng nợ / Tổng TS
0.79
Thanh toán nhanh
0.30
Thanh toán hiện hành
0.95
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
Diễn giải (Tỷ VNĐ) 2025-Q1 2025-Q2 2025-Q3 2025-Q4 2026-Q1
TÀI SẢN NGẮN HẠN 1,083 1,453 1,639 1,186.44
Tiền và tương đương tiền 4 6 3 11.10
Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn 0 0 0 0
Các khoản phải thu ngắn hạn 68 65 9 358.72
Trả trước cho người bán ngắn hạn 1 2 6 23.28
Hàng tồn kho, ròng 789 1,177 1,505 735.91
Tài sản lưu động khác 222 204 122 0
TÀI SẢN DÀI HẠN 810 775 753 659.69
Phải thu dài hạn 98 99 100 112.21
Phải thu dài hạn khác 98 99 100 112.21
Tài sản cố định 605 569 544 452.66
Giá trị ròng tài sản đầu tư
Đầu tư dài hạn
Tài sản dài hạn khác 105 104 103
Trả trước dài hạn 41 39 38 38.76
Lợi thế thương mại
TỔNG CỘNG TÀI SẢN 1,893 2,228 2,393 1,846.13
NỢ PHẢI TRẢ 1,577 1,899 2,054 1,456.29
Nợ ngắn hạn 1,273 1,680 1,845 1,252.61
Người mua trả tiền trước ngắn hạn 0 0 100 0.05
Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn 256 337 709 258.13
Nợ dài hạn 304 219 209 203.68
Vay và nợ thuê tài chính dài hạn 304 219 209 203.68
VỐN CHỦ SỞ HỮU 316 328 339 389.84
Vốn và các quỹ 316 328 339 389.84
Vốn góp của chủ sở hữu 246 246 246 245.69
Cổ phiếu phổ thông 246 246 246 245.69
Quỹ đầu tư và phát triển 39 39 39 38.57
Các quỹ khác 0.57 0.57 0.57 0.57
Lãi chưa phân phối 31 44 54 105.06
LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ
Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác 0 0 0 0
TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN 1,893 2,228 2,393 1,846.13
Diễn giải (Tỷ VNĐ) 2025-Q1 2025-Q2 2025-Q3 2025-Q4 2026-Q1
Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ 1,103 1,180 672 2,369.46
Các khoản giảm trừ doanh thu
Doanh thu thuần 1,103 1,180 672 2,369.46
Giá vốn hàng bán 1,126 1,116 628 -2,273.47
Lãi gộp -23 64 44 95.99
Thu nhập tài chính 1 1 1 0.78
Chi phí tài chính 7 9 12 -10.81
Chi phí tiền lãi vay 7 9 12 -10.81
Lãi/lỗ từ công ty liên doanh
Chi phí bán hàng 2 3 2 -4.36
Chi phí quản lý DN 22 22 21 -33.78
Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh -53 31 10 47.82
Thu nhập khác 1 1 0 13.35
Thu nhập/Chi phí khác 0 0 0 -0.11
Lợi nhuận khác 1 1 0 13.25
LN trước thuế -53 32 10 61.07
Chi phí thuế TNDN hiện hành 0 0 0 0
Chi phí thuế TNDN hoãn lại 0 0 0 -10.11
Lợi nhuận thuần -53 32 10 50.96
Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ -53 32 10 50.96
Cổ đông thiểu số
Diễn giải (Tỷ VNĐ) 2025-Q1 2025-Q2 2025-Q3 2025-Q4 2026-Q1
Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD -105 18 -346 475.10
Mua sắm TSCĐ -66 -5 -19 -10.66
Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định 0 0 0 0
Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác 0 0 0 0
Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác 0 0
Đầu tư vào các doanh nghiệp khác 0 0
Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác 0 0
Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia 0 0 0 0.01
Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư -65.53 0 0 -10.65
Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu 0 0
Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu 0 0
Tiền thu được các khoản đi vay 238 564 713 339.41
Tiền trả các khoản đi vay -68 -568 -351 -795.93
Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính 0 0
Cổ tức đã trả 0 -7 0 0
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính 170.10 0 0 -456.52
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ 0 2 -3 7.93
Tiền và tương đương tiền 18 104 64 3.17
Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá 0 0
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ 4 6 3 11.10
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Than Hà Tu - Vinacomin (THT), tiền thân là doanh nghiệp nhà nước, thành viên hạch toán độc lập của Tổng công ty than Việt Nam. Năm 2006, Công ty chuyển đổi mô hình kinh doanh hoạt động là Công ty Cổ phần. Lĩnh vực kinh doanh chính của Công ty là: Thăm dò, khai thác, chế biến kinh doanh than và các loại khoáng sản khác; Xây dựng các công trình mỏ, công nghiệp, dân dụng và san lấp mặt bằng... Công ty đã có truyền thống và kinh nghiệm khai thác than trên 100 năm. Sản lượng than hàng năm của Công ty là trên 1 triệu tấn than thương phẩm. Trữ lượng than hiện nay khoảng 45 triệu tấn. Công ty cung cấp than cho các nhà máy nhiệt điện, xi măng và các nhu cầu sử dụng khác trong nước và xuất khẩu sang nhiều nước trên thế giới như: Nhật Bản, Hàn Quốc, Trung Quốc, Ma-lay-xi-a, In-do-ne-xi-a và một số nước Đông Âu. Ngày 24/10/2008, THT chính thức giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX).
Lịch sử hình thành
- Ngày 14/10/1996: Mỏ than Hà Tu - Vinacomi tiền thân là doanh nghiệp nhà nước, thành viên hạch toán độc lập của Tổng công ty than Việt Nam; - Ngày 01/10/2001: Đổi tên mỏ than Hà Tu thành Công ty Than Hà Tu; - Ngày 25/12/2006: Chuyển đổi hình thức thành công ty cổ phần với vốn điều lệ là 91 tỷ đồng; - Ngày 24/10/2008: Công ty niêm yết trên sở giao dịch chứng khoán Hà Nội ( HNX); - Ngày 08/09/2010: Đổi tên thành công ty cổ phần Than Hà Tu - Vinacomin. - Ngày 19/07/2012: Tăng vốn điều lệ lên 136.5 tỷ đồng. - Ngày 25/04/2016: Tăng vốn điều lệ lên 245.69 tỷ đồng.
Họ tên Chức vụ Sở hữu (CP) Tỷ lệ (%) Ngày cập nhật
Phạm Thị Lan Hương Thành viên Ban kiểm soát 3,000 0.0% 26/01/2026
Nguyễn Hồng Sơn Thành viên Hội đồng Quản trị 2,862 0.0% 23/07/2024
Hà Thị Diệp Anh Kế toán trưởng 640 0.0% 11/08/2025
Trần Quốc Toàn Giám đốc điều hành/Phó Giám đốc 120 0.0% 26/01/2026
Lương Xuân Hùng Thành viên Ban kiểm soát 23/07/2024
Nguyễn Việt Thanh Thành viên Hội đồng Quản trị 27/12/2024
Đặng Văn Tĩnh Phó Giám đốc 26/01/2026
Nguyễn Thị Lương Anh Trưởng Ban kiểm soát 26/01/2026
Lam Anh Tuấn Phó Giám đốc 26/01/2026
Vũ Hồng Cẩm Thành viên Hội đồng Quản trị 03/02/2017
Nguyễn Phương Nhung Phụ trách Công bố thông tin 26/01/2026
Nguyễn Quang Quảng Giám đốc 03/02/2020
Nguyễn Anh Chung Thành viên Hội đồng Quản trị 10/02/2020
Trần Thế Thành Chủ tịch Hội đồng Quản trị 09/08/2023
Tên cổ đông Số lượng (CP) Tỷ lệ (%) Ngày cập nhật
Tập đoàn Công nghiệp Than - Khoáng sản Việt Nam 15,969,844 65.0% 26/01/2026
Phạm Uyên Nguyên 1,215,000 5.0% 05/10/2025
Công ty Cổ phần Cơ điện Lạnh 584,500 4.3% 05/10/2025
Ngân hàng Thương mại Cổ phần Đại chúng Việt Nam 500,000 3.7% 15/06/2015
Asia Value Investment Limited 452,315 3.3% 15/06/2015
Công ty Cổ phần Chứng khoán Vietinbank 439,600 3.2% 15/06/2015
Nguyễn Hoàng Trung 11,500 0.1% 05/10/2025
Hoàng Minh Hiếu 10,502 0.1% 14/09/2015
Phạm Thị Lan Hương 3,000 0.0% 26/01/2026
Trần Văn Tiến 1,638 0.0% 14/09/2015
Lê Thị Cẩm Thanh 1,301 0.0% 14/09/2015
Nguyễn Mạnh Cường 1,204 0.0% 14/09/2015
Lý Văn Công 1,204 0.0% 14/09/2015
Nguyễn Hồng Sơn 2,862 0.0% 05/10/2025
Đào Xuân Nam 434 0.0% 14/09/2015
Hà Thị Diệp Anh 640 0.0% 05/10/2025
Ong Thế Minh 779 0.0% 05/10/2025
Phùng Văn Tuyên 271 0.0% 05/10/2025
Trần Quốc Toàn 120 0.0% 26/01/2026
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
So sánh với THT So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức THT
Trợ lý Soima.vn
Chào bạn! Tôi là trợ lý ảo của Soima.vn. Tôi có thể giúp bạn phân tích mã cổ phiếu, so sánh ngành hoặc trả lời các kiến thức đầu tư. Bạn muốn hỏi gì?
Bạn cần đăng nhập để gửi câu hỏi cho AI.
Đăng nhập ngay