THU

UPCOM

Công ty Cổ phần Môi trường và Công trình đô thị Thanh Hóa

▼ 20.6%
Cập nhật: 14:23:58 - 30/03/2026
1. Định giá
EPS
P/E
P/B
YoY
QoQ
2. Khả năng sinh lời
ROE
ROA
Tỷ suất LN gộp
Tỷ suất LN ròng
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
Tổng nợ / Tổng TS
Thanh toán nhanh
Thanh toán hiện hành
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
Diễn giải (Tỷ VNĐ) 2024-Q4 2025-Q1 2025-Q2 2025-Q3 2025-Q4
TÀI SẢN NGẮN HẠN
Tiền và tương đương tiền
Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn
Các khoản phải thu ngắn hạn
Trả trước cho người bán ngắn hạn
Hàng tồn kho, ròng
Tài sản lưu động khác
TÀI SẢN DÀI HẠN
Phải thu dài hạn
Phải thu dài hạn khác
Tài sản cố định
Giá trị ròng tài sản đầu tư
Đầu tư dài hạn
Tài sản dài hạn khác
Trả trước dài hạn
Lợi thế thương mại
TỔNG CỘNG TÀI SẢN
NỢ PHẢI TRẢ
Nợ ngắn hạn
Người mua trả tiền trước ngắn hạn
Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn
Nợ dài hạn
Vay và nợ thuê tài chính dài hạn
VỐN CHỦ SỞ HỮU
Vốn và các quỹ
Vốn góp của chủ sở hữu
Cổ phiếu phổ thông
Quỹ đầu tư và phát triển
Các quỹ khác
Lãi chưa phân phối
LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ
Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác
TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN
Diễn giải (Tỷ VNĐ) 2024-Q4 2025-Q1 2025-Q2 2025-Q3 2025-Q4
Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ
Các khoản giảm trừ doanh thu
Doanh thu thuần
Giá vốn hàng bán
Lãi gộp
Thu nhập tài chính
Chi phí tài chính
Chi phí tiền lãi vay
Lãi/lỗ từ công ty liên doanh
Chi phí bán hàng
Chi phí quản lý DN
Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh
Thu nhập khác
Thu nhập/Chi phí khác
Lợi nhuận khác
LN trước thuế
Chi phí thuế TNDN hiện hành
Chi phí thuế TNDN hoãn lại
Lợi nhuận thuần
Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ
Cổ đông thiểu số
Diễn giải (Tỷ VNĐ) 2024-Q4 2025-Q1 2025-Q2 2025-Q3 2025-Q4
Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD
Mua sắm TSCĐ
Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định
Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác
Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
Đầu tư vào các doanh nghiệp khác
Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác
Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia
Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư
Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu
Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu
Tiền thu được các khoản đi vay
Tiền trả các khoản đi vay
Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính
Cổ tức đã trả
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
Tiền và tương đương tiền
Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Môi trường và Công trình đô thị Thanh Hóa (THU) có tiền thân là Công ty Quản lý Công trình công cộng thị xã Thanh Hóa được thành lập vào năm 1965. Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực cung cấp dịch vụ vệ sinh môi trường, xây dựng công trình công cộng và các dịch vụ công ích khác. THU chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần từ tháng 06/2016. Công ty là đoanh nghiệp cung cấp dịch vụ công ích chủ yếu trên địa bàn Thành phố Thanh Hóa. THU được giao dịch trên thị trường UPCOM từ tháng 06/2017.
Lịch sử hình thành
- Ngày 19/08/1958: Đội Công nhân Vệ sinh trực thuộc UBHC thị xã Thanh Hóa được thành lập theo Quyết định số 2029/TC-CB của UBHC tỉnh Thanh Hóa; - Ngày 13/06/1960: Được tổ chức lại thành Phòng Vệ sinh thuộc UBHC thị xã Thanh Hóa theo Quyết định số 893 TC/CB của UBHC tỉnh Thanh Hóa; - Ngày 12/06/1964: Phòng Vệ sinh được sáp nhập với Bộ phận quản lý nhà đất của UBHC thị xã và Đội tu dưỡng đường xá, mương cống rãnh của Ty Kiến trúc, trở thành Phòng Thị chính trực thuộc ỦY ban Hành chính Thị xã theo Quyết định số 1491 TCDC/UBTH của UBHC tỉnh Thanh Hóa; - Ngày 20/06/1965: Chuyển đổi thành Công ty Quản lý Công trình công cộng thị xã Thanh Hóa sau khi Hạt Giao thông thị xã được sáp nhập về Phòng Thị chính theo Quyết định số 834/QĐ-UBTH của UBND tỉnh Thanh Hóa; - Ngày 10/03/1994: Được thành lập lại và đổi tên thành Công ty Môi trường và Công trình đô thị Thanh Hóa theo Quyết định số 206/QĐ-UBTH của UBND tỉnh Thanh Hóa; - Ngày 06/06/2010: Chuyển đổi thành Công ty TNHH MTV Môi trường và Công trình đô thị Thanh Hóa theo Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh số 2800152894 cấp lần đầu bởi Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thanh Hóa; - Ngày 26/11/2015: UBND tỉnh Thanh Hóa ban hành Quyết định số 4908/QĐ-UBND về việc phê duyệt phương án cổ phần hóa và chuyển Công ty TNHH MTV Môi trường và Công trình đô thị Thanh Hóa thành Công ty Cổ phần; - Ngày 19/01/2016: Đấu giá cổ phần lần đầu ra công chúng (IPO) tại Công ty Cổ phần Chứng khoán Châu Á - Thái Bình Dương với 702.200 cổ phần được chào bán và mức giá đấu thành công bình quân là 12.500 đồng/cổ phần; - Ngày 18/05/2016: Đại hội đồng cổ đông lần đầu được tổ chức thành công để thành lập Công ty Cổ phần Môi trường và Công trình Đô thị Thanh Hóa; - Ngày 09/06/2016: Chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần với vốn điều lệ 32 tỷ đồng; - Ngày 25/10/2016: Tăng vốn điều lệ lên 32.977.900.000 đồng; - Ngày 22/12/2016: Trở thành công ty đại chúng theo Công văn số 8468/UBCK-GSĐC của Ủy ban Chứng khoán Nhà nước; - Ngày 06/06/2017: Giao dịch trên thị trường UPCOM;
Họ tên Chức vụ Sở hữu (CP) Tỷ lệ (%) Ngày cập nhật
Hồ Viết Lân Thành viên Hội đồng Quản trị/Giám đốc 72,400 2.2% 21/07/2025
Nguyễn Tiến Hải Phụ trách Công bố thông tin/Thành viên Ban kiểm soát 46,400 1.4% 21/07/2025
TRẦN CHÍNH Phó Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị 9,700 0.3% 21/07/2025
Tống Thị Thọ Thành viên Ban kiểm soát 2,700 0.1% 21/07/2025
Lê Hồng Quân Phó Giám đốc 2,300 0.1% 28/07/2022
Lê Mạnh Thắng Thành viên Hội đồng Quản trị 2,200 0.1% 21/07/2025
Lê Thị Thu Hà Kế toán trưởng 500 0.0% 29/07/2025
Trương Thị Thanh Bình Thành viên Ban kiểm soát 200 0.0% 21/07/2025
Đỗ Thị Minh Hải Chủ tịch Hội đồng Quản trị 22/01/2025
Thiều Văn San Thành viên Hội đồng Quản trị/Phó Giám đốc 15/04/2024
Nguyễn Xuân Quý Phó Giám đốc 03/03/2023
Lê Doãn Liêu Người phụ trách quản trị công ty 18/10/2018
Tên cổ đông Số lượng (CP) Tỷ lệ (%) Ngày cập nhật
Uỷ Ban Nhân Dân Tỉnh Thanh Hóa 1,729,790 52.4% 05/10/2025
Tạ Diệp Chi 1,162,000 35.2% 05/10/2025
Hồ Viết Lân 72,400 2.2% 05/10/2025
Nguyễn Tiến Hải 46,400 1.4% 05/10/2025
TRẦN CHÍNH 9,700 0.3% 05/10/2025
Nguyễn Thị Nga 7,600 0.2% 05/10/2025
NGUYỄN THỊ THANH HƯƠNG 6,000 0.2% 05/10/2025
Tống Thị Thọ 2,700 0.1% 05/10/2025
Lê Hồng Quân 2,300 0.1% 05/10/2025
Phạm Thị Tuyết 2,300 0.1% 05/10/2025
Lê Mạnh Thắng 2,200 0.1% 05/10/2025
Nguyễn Minh Tuấn 2,100 0.1% 05/10/2025
Nguyễn Xuân Biên 2,000 0.1% 05/10/2025
Nguyễn Ngọc Sang 1,100 0.0% 05/10/2025
Lê Thị Thu Hà 500 0.0% 05/10/2025
Nguyễn Thị Ngọc 400 0.0% 05/10/2025
Nguyễn Ngọc Sơn 400 0.0% 05/10/2025
Trương Thị Thanh Bình 200 0.0% 05/10/2025
Lê Thị Hiền 100 0.0% 05/10/2025
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
So sánh với THU So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức THU
Trợ lý Soima.vn
Chào bạn! Tôi là trợ lý ảo của Soima.vn. Tôi có thể giúp bạn phân tích mã cổ phiếu, so sánh ngành hoặc trả lời các kiến thức đầu tư. Bạn muốn hỏi gì?
Bạn cần đăng nhập để gửi câu hỏi cho AI.
Đăng nhập ngay