THW
UPCOMCông ty Cổ phần Cấp nước Tân Hòa
17,000
▼
5.0%
Cập nhật: 01:02:03 - 31/03/2026
1. Định giá
EPS
682
P/E
24.93
P/B
1.56
YoY
—
QoQ
6.1%
2. Khả năng sinh lời
ROE
6.4%
ROA
2.3%
Tỷ suất LN gộp
10.4%
Tỷ suất LN ròng
1.3%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
2.92
Tổng nợ / Tổng TS
0.74
Thanh toán nhanh
1.21
Thanh toán hiện hành
1.30
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền | — | — | — | — | — |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Hàng tồn kho, ròng | — | — | — | — | — |
| Tài sản lưu động khác | — | — | — | — | — |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | — | — | — | — | — |
| Phải thu dài hạn | — | — | — | — | — |
| Phải thu dài hạn khác | — | — | — | — | — |
| Tài sản cố định | — | — | — | — | — |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | — | — | — | — | — |
| Tài sản dài hạn khác | — | — | — | — | — |
| Trả trước dài hạn | — | — | — | — | — |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | — | — | — | — | — |
| NỢ PHẢI TRẢ | — | — | — | — | — |
| Nợ ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Nợ dài hạn | — | — | — | — | — |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | — | — | — | — | — |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | — | — | — | — | — |
| Vốn và các quỹ | — | — | — | — | — |
| Vốn góp của chủ sở hữu | — | — | — | — | — |
| Cổ phiếu phổ thông | — | — | — | — | — |
| Quỹ đầu tư và phát triển | — | — | — | — | — |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | — | — | — | — | — |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | — | — | — | — | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | — | — | — | — | — |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | — | — | — | — | — |
| Doanh thu thuần | — | — | — | — | — |
| Giá vốn hàng bán | — | — | — | — | — |
| Lãi gộp | — | — | — | — | — |
| Thu nhập tài chính | — | — | — | — | — |
| Chi phí tài chính | — | — | — | — | — |
| Chi phí tiền lãi vay | — | — | — | — | — |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | — | — | — | — | — |
| Chi phí quản lý DN | — | — | — | — | — |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | — | — | — | — | — |
| Thu nhập khác | — | — | — | — | — |
| Thu nhập/Chi phí khác | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận khác | — | — | — | — | — |
| LN trước thuế | — | — | — | — | — |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | — | — | — | — | — |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận thuần | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | — | — | — | — | — |
| Cổ đông thiểu số | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | — | — | — | — | — |
| Mua sắm TSCĐ | — | — | — | — | — |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | — | — | — | — | — |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | — | — | — | — | — |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | — | — | — | — | — |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | — | — | — | — | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | — | — | — | — | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | — | — | — | — | — |
| Tiền trả các khoản đi vay | — | — | — | — | — |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | — | — | — | — | — |
| Cổ tức đã trả | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền | — | — | — | — | — |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | — | — | — | — | — |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Cấp nước Tân Hòa (THW) có tiền thân là Chi nhánh Cấp nước Tân Hòa được thành lập vào năm 2005 trên cơ sở tách ra từ Chi nhánh Cấp nước Phú Hòa Tân trực thuộc Tổng Công ty Cấp nước Sài Gòn. THW chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần từ năm 2014. Công ty chuyên quản lý hệ thống cấp nước, cung ứng, kinh doanh nước sạch cho sinh hoạt và sản xuất tại khu vực quận Tân Bình và quận Tân Phú, Thành phố Hồ Chí Minh. THW được giao dịch trên thị trường UPCOM từ tháng 03/2016.
Lịch sử hình thành
- Ngày 04/10/2005: Chi nhánh Cấp nước Tân Hòa được thành lập trên cơ sở tách ra từ Chi nhánh Cấp nước Phú Hòa Tân.
- Ngày 01/11/2010: Chi nhánh Cấp nước Tân Hòa chuyển đổi thành Công ty TNHH MTV Cấp nước Tân Hòa.
- Ngày 16/09/2014: Bán cổ phần lần đầu ra công chúng của Công ty TNHH MTV Cấp nước Tân Hòa tại Sở giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh với mức giá bình quân 14.625 đồng/cổ phần.
- Ngày 17/12/2014: Chuyển đổi thành Công ty Cổ phần Cấp nước Tân Hòa với vốn điều lệ 50 tỷ đồng.
- Ngày 19/03/2015: Công ty Cổ phần Cấp nước Tân Hòa trở thành công ty đại chúng.
- Ngày 01/03/2016: Giao dịch trên thị trường UPCOM.
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Nguyễn Thị Thanh Tuyền | Kế toán trưởng | 1,200 | 0.0% | 03/09/2025 |
| Lại Thị Thanh Nga | Người phụ trách quản trị công ty | 1,000 | 0.0% | 18/02/2025 |
| Trương Tấn Quốc | Phó Giám đốc | 800 | 0.0% | 31/07/2025 |
| Lê Văn Sơn | Phó Giám đốc | 800 | 0.0% | 08/09/2016 |
| Vũ Khánh Trùng Dương | Trưởng Ban kiểm soát | 100 | 0.0% | 07/11/2022 |
| Nguyễn Thị Kiều Nguyệt | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 31/07/2025 |
| Trần Thị Ngọc Luyến | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | — | — | 03/09/2025 |
| Trần Thị Thanh Tâm | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 03/09/2025 |
| Lê Trung Thành | Phó Giám đốc Điều hành | — | — | 03/09/2025 |
| Phạm Khương Thảo | Thành viên Hội đồng Quản trị/Giám đốc/Phụ trách Công bố thông tin | — | — | 26/06/2020 |
| Trần Thị Châu Giang | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 29/04/2025 |
| Lê Minh Châu | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 29/05/2025 |
| Nguyễn Thanh Sử | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 28/07/2025 |
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với THW
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức THW