TID
UPCOMCông ty Cổ phần Tổng Công ty Tín Nghĩa
21,600
▼
0.5%
Cập nhật: 21:54:10 - 01/04/2026
1. Định giá
EPS
3,193
P/E
6.77
P/B
0.92
YoY
-23.6%
QoQ
0.8%
2. Khả năng sinh lời
ROE
13.8%
ROA
3.6%
Tỷ suất LN gộp
7.9%
Tỷ suất LN ròng
5.3%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
2.83
Tổng nợ / Tổng TS
0.74
Thanh toán nhanh
1.75
Thanh toán hiện hành
1.79
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 7,443 | 7,987 | 7,062 | 8,275.53 | — |
| Tiền và tương đương tiền | 1,282 | 1,685 | 1,158 | 2,801.11 | — |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | 758 | 680 | 612 | 668.71 | — |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 4,203 | 4,900 | 5,060 | 4,591.60 | — |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 68 | 20 | 40 | 118.61 | — |
| Hàng tồn kho, ròng | 1,110 | 645 | 204 | 197.02 | — |
| Tài sản lưu động khác | 89 | 77 | 27 | 0 | — |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 10,091 | 9,330 | 9,658 | 9,667.70 | — |
| Phải thu dài hạn | 1,056 | 303 | 613 | 612.81 | — |
| Phải thu dài hạn khác | 1,056 | 303 | 613 | 612.81 | — |
| Tài sản cố định | 492 | 483 | 472 | 474.61 | — |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | 1,967 | 1,943 | 2,041 | 2,016.95 | — |
| Đầu tư dài hạn | 266 | 262 | 266 | 264.17 | — |
| Tài sản dài hạn khác | 800 | 803 | 797 | 130.22 | — |
| Trả trước dài hạn | 800 | 803 | 797 | 802.56 | — |
| Lợi thế thương mại | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 17,535 | 17,316 | 16,720 | 17,943.23 | — |
| NỢ PHẢI TRẢ | 12,986 | 12,511 | 11,999 | 13,258.16 | — |
| Nợ ngắn hạn | 5,255 | 4,737 | 3,763 | 4,616.56 | — |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 252 | 235 | 202 | 201.58 | — |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | 3,784 | 3,118 | 2,072 | 2,999.44 | — |
| Nợ dài hạn | 7,731 | 7,774 | 8,236 | 8,641.60 | — |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | 1,210 | 1,131 | 1,074 | 1,056.62 | — |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | 4,548 | 4,805 | 4,721 | 4,685.07 | — |
| Vốn và các quỹ | 4,548 | 4,805 | 4,721 | 4,684.99 | — |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 2,000 | 2,000 | 2,000 | 2,000 | — |
| Cổ phiếu phổ thông | 2,000 | 2,000 | 2,000 | 2,000 | — |
| Quỹ đầu tư và phát triển | 174 | 198 | 198 | 198.41 | — |
| Các quỹ khác | 83.03 | 83.03 | 83.03 | 83.03 | — |
| Lãi chưa phân phối | 692 | 897 | 808 | 778.33 | — |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | 1,638 | 1,668 | 1,669 | 1,662.64 | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | 0.08 | 0.08 | 0.08 | 0.08 | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 17,535 | 17,316 | 16,720 | 17,943.23 | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 4,283 | 3,560 | 2,761 | 2,783.38 | — |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | 0 | 2 | 0 | -0.31 | — |
| Doanh thu thuần | 4,283 | 3,558 | 2,761 | 2,783.07 | — |
| Giá vốn hàng bán | 4,056 | 3,183 | 2,535 | -2,571.27 | — |
| Lãi gộp | 226 | 376 | 226 | 211.79 | — |
| Thu nhập tài chính | 480 | 165 | 85 | 169.34 | — |
| Chi phí tài chính | 61 | 65 | 40 | -49.07 | — |
| Chi phí tiền lãi vay | 57 | 61 | 41 | -44.93 | — |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | 2 | 3 | 1 | 9.99 | — |
| Chi phí bán hàng | 35 | 42 | 35 | -38.68 | — |
| Chi phí quản lý DN | 45 | 66 | 38 | -105.26 | — |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | 567 | 371 | 199 | 198.11 | — |
| Thu nhập khác | 7 | 2 | 5 | 10.69 | — |
| Thu nhập/Chi phí khác | 147 | 6 | 5 | -183.40 | — |
| Lợi nhuận khác | -140 | -4 | 0 | -172.70 | — |
| LN trước thuế | 427 | 367 | 199 | 25.41 | — |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | 124 | 113 | 96 | -63.35 | — |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | -6 | -41 | -56 | 39.75 | — |
| Lợi nhuận thuần | 309 | 295 | 159 | 1.80 | — |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | 292 | 243 | 134 | -29.43 | — |
| Cổ đông thiểu số | 17 | 53 | 25 | 31.22 | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | 91 | 820 | 970 | 511.51 | — |
| Mua sắm TSCĐ | -285 | 135 | -61 | -27.53 | — |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | 8 | 337 | -73 | 0 | — |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | -597 | -21 | -846 | -238.53 | — |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | 365 | -182 | 712 | 329.40 | — |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | 679 | 2 | -2 | 0 | — |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | 11 | 70 | 139 | 169.79 | — |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | 179.80 | 0 | 0 | 233.13 | — |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | — | 0 | 0 | — | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | 3,504 | 2,243 | 1,591 | 2,317.17 | — |
| Tiền trả các khoản đi vay | -2,989 | -2,999 | -2,693 | -1,407.44 | — |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Cổ tức đã trả | -39 | -4 | -266 | -10.92 | — |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | 476.55 | 0 | 0 | 898.81 | — |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | 748 | 400 | -528 | 1,643.46 | — |
| Tiền và tương đương tiền | 89 | 96 | 238 | 1,158.05 | — |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | -2 | 2 | 2 | -0.40 | — |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 1,282 | 1,685 | 1,158 | 2,801.11 | — |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Tổng Công ty Tín Nghĩa (TID) có tiền thân là Công ty Dịch vụ Sản xuất Kinh doanh Tổng hợp Đồng Nai (PROSECO) được thành lập vào năm 1989. Lĩnh vực hoạt động chính của công ty gồm (i) đầu tư, kinh doanh hạ tầng khu công nghiệp, bất động sản, (ii) kinh doanh xuất, nhập khẩu nông sản, và (iii) kinh doanh xăng dầu. Hoạt động xuất khẩu cà phê chiếm tỷ trọng lớn nhất (55%) trong doanh thu của tổng công ty với thương hiệu cà phê Scafe’. TID chuyển đổi hoạt động theo mô hình Tổng Công ty từ năm 2009. Công ty sở hữu 6 khu công nghiệp thuộc tỉnh Đồng Nai, bao gồm KCN Nhơn Trạch 3, KCN An Phước, KCN Tân Phú, KCN Bàu Xéo, KCN Ông Kèo, KCN Tam Phước, KCN Nhơn Trạch 6, KCN Đất Đỏ 1. TID được giao dịch trên thị trường UPCOM từ tháng 12/2018.
Lịch sử hình thành
- Ngày 07/09/1989: Tiền thân là Công ty Dịch vụ Sản xuất Kinh doanh Tổng hợp Đồng Nai (PROSECO) được thành lập;
- Ngày 22/12/1992: Chuyển đổi thành Công ty TNHH Tín Nghĩa theo Quyết định số 09/Quyết định.UBT của UBND tỉnh Đồng Nai;
- Ngày 06/08/1994: Chuyển đổi thành Doanh nghiệp Nhà nước Công ty Tín Nghĩa theo Quyết định số 1828/Quyết định.UBT của UBND tỉnh Đồng Nai;
- Ngày 19/10/2004: Chuyển đổi thành Công ty TNHH MTV Tín Nghĩa theo Quyết định số 432/Quyết định-TU của UBND Tỉnh Đồng Nai;
- Ngày 31/03/2006: Chuyển sang hoạt động theo mô hình Công ty mẹ
- Công ty con theo Quyết định số 18b-Quyết định/TU của UBND Tỉnh Đồng Nai;
- Ngày 11/03/2009: Chuyển đổi hoạt động theo mô hình Tổng Công ty theo Quyết định số 526/Quyết định-TU của UBND Tỉnh Đồng Nai;
- Ngày 22/07/2010: Chuyển đổi thành Tổng Công ty Tín Nghĩa hoạt động theo mô hình Công ty mẹ
- Công ty con theo Quyết định số 778/Quyết định-TU của UBND Tỉnh Đồng Nai;
- Ngày 01/04/2016: Chào bán thành công cổ phần lần đầu ra công chúng (IPO) với mức giá trúng thầu bình quân là 11.885 đồng/cổ phần;
- Ngày 18/05/2016: Chuyển đổi thành Công ty cổ phần;
- Ngày 22/08/2016: Trở thành công ty đại chúng;
- Ngày 12/12/2018: Giao dịch trên thị trường UPCOM;
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Nguyễn Văn Hồng | Tổng Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị | 126,000 | 0.1% | 24/07/2024 |
| Quách Trọng Nguyên | Thành viên Hội đồng Quản trị | 18,211 | 0.0% | 09/08/2021 |
| Nguyễn Thị Thùy Vân | Kế toán trưởng | 12,781 | 0.0% | 05/02/2026 |
| Trần Phạm Việt Hoàng | Khác | 9,208 | 0.0% | 16/03/2017 |
| Quách Trọng Nguyên | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 01/07/2021 |
| Lê Hữu Tịnh | Phó Tổng Giám đốc | — | — | 04/01/2023 |
| Lê Ngọc Dung | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 27/03/2024 |
| Lê Văn Danh | Phó Tổng Giám đốc | — | — | 24/07/2024 |
| Trần Tấn Nhật | Trưởng Ban kiểm soát | — | — | 16/06/2020 |
| Trần Ngọc Thơ | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 16/06/2025 |
| Nguyễn Thành Đạt | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 27/01/2026 |
| Trần Hoài Nam | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 16/06/2020 |
| Dương Thị Loan Anh | Người phụ trách quản trị công ty | — | — | 05/02/2026 |
| Trần Trung Tuấn | Phó Tổng Giám đốc | — | — | 05/02/2026 |
| Đặng Thị Thanh Hà | Chủ tịch Hội đồng Quản trị/Phó Tổng Giám đốc | — | — | 05/02/2026 |
| Tăng Trần Tấn Khải | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 05/02/2026 |
| Nguyễn Cao Nhơn | Phó Tổng Giám đốc | — | — | 11/02/2026 |
| Tên đơn vị | Loại hình | Tỷ lệ sở hữu (%) |
|---|---|---|
| Công ty Cổ Phần Tín Nghĩa Lào | công ty con | 100.0% |
| Công ty CP Logistics Tín Nghĩa - Icd Biên Hòa | công ty con | 96.3% |
| Công ty Cổ phần Phát Triển Doanh Nghiệp Nhỏ Và Vừa Nhật Bản | công ty con | 59.1% |
| Công Ty Cổ Phần Tổng Kho Xăng Dầu Phú Hữu | công ty con | 93.3% |
| Công ty Cổ phần Chế biến Xuất nhập khẩu - Nông sản Thực phẩm Đồng Nai | công ty con | 54.0% |
| Công ty Cổ Phần Hiệp Phú | công ty con | 99.2% |
| Công ty Cổ phần Đầu tư Nhơn Trạch | công ty con | 51.8% |
| Công ty Cổ phần Phát triển Khu công nghiệp Tín Nghĩa | công ty con | 56.7% |
| Công ty Cổ phần Xăng Dầu Tín Nghĩa | công ty con | 59.0% |
| Công ty Cổ Phần Khu Công Nghiệp Tín Nghĩa - Phương Đông | công ty con | 94.1% |
| Công ty Cổ Phần Quản Lý Dự Án Tín Nghĩa | công ty liên kết | 29.0% |
| Công ty Cổ phần Thống Nhất | công ty liên kết | 29.5% |
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với TID
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức TID