TIE
UPCOMCông ty Cổ phần TIE
3,700
▲
12.1%
Cập nhật: 20:11:35 - 01/04/2026
1. Định giá
EPS
—
P/E
—
P/B
—
YoY
—
QoQ
—
2. Khả năng sinh lời
ROE
—
ROA
—
Tỷ suất LN gộp
—
Tỷ suất LN ròng
—
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
—
Tổng nợ / Tổng TS
—
Thanh toán nhanh
—
Thanh toán hiện hành
—
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền | — | — | — | — | — |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Hàng tồn kho, ròng | — | — | — | — | — |
| Tài sản lưu động khác | — | — | — | — | — |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | — | — | — | — | — |
| Phải thu dài hạn | — | — | — | — | — |
| Phải thu dài hạn khác | — | — | — | — | — |
| Tài sản cố định | — | — | — | — | — |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | — | — | — | — | — |
| Tài sản dài hạn khác | — | — | — | — | — |
| Trả trước dài hạn | — | — | — | — | — |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | — | — | — | — | — |
| NỢ PHẢI TRẢ | — | — | — | — | — |
| Nợ ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Nợ dài hạn | — | — | — | — | — |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | — | — | — | — | — |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | — | — | — | — | — |
| Vốn và các quỹ | — | — | — | — | — |
| Vốn góp của chủ sở hữu | — | — | — | — | — |
| Cổ phiếu phổ thông | — | — | — | — | — |
| Quỹ đầu tư và phát triển | — | — | — | — | — |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | — | — | — | — | — |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | — | — | — | — | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | — | — | — | — | — |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | — | — | — | — | — |
| Doanh thu thuần | — | — | — | — | — |
| Giá vốn hàng bán | — | — | — | — | — |
| Lãi gộp | — | — | — | — | — |
| Thu nhập tài chính | — | — | — | — | — |
| Chi phí tài chính | — | — | — | — | — |
| Chi phí tiền lãi vay | — | — | — | — | — |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | — | — | — | — | — |
| Chi phí quản lý DN | — | — | — | — | — |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | — | — | — | — | — |
| Thu nhập khác | — | — | — | — | — |
| Thu nhập/Chi phí khác | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận khác | — | — | — | — | — |
| LN trước thuế | — | — | — | — | — |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | — | — | — | — | — |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận thuần | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | — | — | — | — | — |
| Cổ đông thiểu số | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | — | — | — | — | — |
| Mua sắm TSCĐ | — | — | — | — | — |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | — | — | — | — | — |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | — | — | — | — | — |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | — | — | — | — | — |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | — | — | — | — | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | — | — | — | — | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | — | — | — | — | — |
| Tiền trả các khoản đi vay | — | — | — | — | — |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | — | — | — | — | — |
| Cổ tức đã trả | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền | — | — | — | — | — |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | — | — | — | — | — |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần TIE, tiền thân là Công ty Sản xuất Kinh doanh Xuất nhập khẩu Điện – Điện tử Quận 10 được thành lập năm 1990. Năm 2004 công ty chính thức chuyển đổi mô hình hoạt động sang công ty cổ phần với số vốn điều lệ ban đầu là 87 tỷ đồng. Công ty là một trong 5 nhà phân phối điện tử lớn nhất Việt Nam với sản phẩm chủ lực là màn hình máy tính SyncMaster (90% doanh số). Nguồn lợi nhuận từ liên doanh Samsung Vina của công ty mỗi năm khoảng 25 tỷ đồng. Công ty là nhà phân phối chính thức của SAMSUNG, CASIO, GENIUS, PHILIPS... với nhiều mặt hàng như màn hình máy vi tính, máy tính tiền điện tử, máy nghe nhạc, máy chiếu và các thiết bị máy vi tính khác, trong đó công ty chiếm đến 30% lượng phân phối các sản phẩm của Samsung, hãng điện tử có lượng hàng hóa điện tử chiếm tỷ trọng cao trên thị trường hiện nay. Về hoạt động đầu tư tài chính, liên doanh giữa TIE với Tập đoàn Samsung (Hàn Quốc), Công ty Điện tử Samsung Vina, hoạt động rất hiệu quả, đem lại nguồn lợi nhuận đáng kể cho TIE mỗi năm. Ngày 09/08/2019, TIE chính thức giao dịch trên thị trường UPCOM.
Lịch sử hình thành
- Tháng 09/1990: Công ty Cổ phần TIE, tiền thân là Công ty Sản xuất Kinh doanh Xuất nhập khẩu Điện – Điện tử Quận 10 được thành lập.
- Năm 1996: Công ty tham gia gia công, tái xuất cuộn cảm cho công ty Thales của Pháp.
- Năm 2000: Công ty trở thành nhà phân phối chính thức màn hình Samsung Synsmaster tại Việt Nam.
- Năm 2004: Công ty chính thức chuyển đổi thành Công ty Cổ phần TIE với số vốn điều lệ 87 tỷ đồng.
- Năm 2006: Công ty tăng vốn điều lệ lên 95,70 tỷ đồng.
- Năm 2008: Trở thành nhà phân phối chính thức các mặt hàng IT Philips tại Việt Nam; Trở thành Trung tâm Bảo hành ủy quyền chính thức của Casio tại Việt Nam.
- Tháng 12/2009: Cổ phiếu được niêm yết trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE).
- Ngày 01/08/2019: Hủy niêm yết trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE).
- Ngày 09/08/2019: Chính thức giao dịch trên thị trường UPCOM;
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Lê Thị Thu Hà | Thành viên Ban kiểm soát | 538,500 | 5.6% | 01/02/2024 |
| Nguyễn Thanh Vy | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 06/03/2023 |
| Phạm Thúy Oanh | Kế toán trưởng/Phó Tổng Giám đốc | — | — | 14/09/2015 |
| Đỗ Thị Kim Oanh | Tổng Giám đốc/Phó Chủ tịch Hội đồng Quản trị | — | — | 20/02/2025 |
| TRẦN THẾ VINH | Chủ tịch Hội đồng Quản trị/Phụ trách Công bố thông tin | — | — | 20/02/2025 |
| Nguyễn Thị Kim Hoa | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 20/02/2025 |
| Lê Ngọc Hưng | Thành viên Hội đồng Quản trị/Phó Tổng Giám đốc | — | — | 20/02/2025 |
| Tên đơn vị | Loại hình | Tỷ lệ sở hữu (%) |
|---|---|---|
| Công ty Cổ Phần Nam Bình Dương | công ty con | 95.0% |
| Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Văn Phòng Phẩm Tie Miền Bắc | công ty con | 90.0% |
| Công ty TNHH Vĩnh Tiến - TIE | công ty con | 90.0% |
| Công ty TNHH Tiến Đạt - Tie | công ty liên kết | 20.0% |
| Công ty Cổ Phần Văn Hóa Tie | công ty liên kết | 20.4% |
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với TIE
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức TIE