TIG
HNXCông ty Cổ phần Tập đoàn Đầu tư Thăng Long
7,100
▼
2.7%
Cập nhật: 21:52:54 - 30/03/2026
1. Định giá
EPS
373
P/E
19.01
P/B
0.63
YoY
-34.6%
QoQ
53.0%
2. Khả năng sinh lời
ROE
3.4%
ROA
1.8%
Tỷ suất LN gộp
17.7%
Tỷ suất LN ròng
5.8%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
0.87
Tổng nợ / Tổng TS
0.46
Thanh toán nhanh
1.30
Thanh toán hiện hành
1.82
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 2,123 | 2,010 | 2,002 | 2,058 | 1,954.64 |
| Tiền và tương đương tiền | 288 | 136 | 198 | 24 | 16.33 |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | 379 | 248 | 457 | 558 | 492.90 |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 1,046 | 1,169 | 857 | 1,021 | 894.28 |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 73 | 372 | 67 | 279 | 148.50 |
| Hàng tồn kho, ròng | 399 | 445 | 478 | 440 | 531.69 |
| Tài sản lưu động khác | 11 | 13 | 12 | 15 | 0 |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 1,989 | 2,030 | 2,089 | 1,937 | 2,098.21 |
| Phải thu dài hạn | 487 | 498 | 571 | 496 | 334.29 |
| Phải thu dài hạn khác | 179 | 183 | 200 | 195 | 200 |
| Tài sản cố định | 197 | 138 | 136 | 142 | 151.81 |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | 78 | 78 | 78 | 78 | 78.34 |
| Đầu tư dài hạn | 282 | 413 | 414 | 309 | 609.20 |
| Tài sản dài hạn khác | 570 | 635 | 621 | 611 | 27.54 |
| Trả trước dài hạn | 29 | 28 | 30 | 25 | 21.84 |
| Lợi thế thương mại | 541 | 607 | 591 | 586 | 568.06 |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 4,112 | 4,040 | 4,091 | 3,995 | 4,052.85 |
| NỢ PHẢI TRẢ | 2,023 | 1,907 | 1,958 | 1,850 | 1,884.35 |
| Nợ ngắn hạn | 1,112 | 944 | 934 | 898 | 1,076.89 |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 20 | 31 | 28 | 26 | 21.50 |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | 363 | 357 | 342 | 491 | 613.13 |
| Nợ dài hạn | 912 | 963 | 1,025 | 951 | 807.45 |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | 443 | 587 | 638 | 571 | 441.89 |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | 2,089 | 2,133 | 2,132 | 2,146 | 2,168.50 |
| Vốn và các quỹ | 2,089 | 2,133 | 2,132 | 2,146 | 2,168.50 |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 1,936 | 1,936 | 1,936 | 1,936 | 1,936.06 |
| Cổ phiếu phổ thông | 1,936 | 1,936 | 1,936 | 1,936 | 1,936.06 |
| Quỹ đầu tư và phát triển | 7 | 7 | 7 | 7 | 7.15 |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | 10 | 74 | 77 | 83 | 106.26 |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | 120 | 99 | 100 | 104 | 102.82 |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 4,112 | 4,040 | 4,091 | 3,995 | 4,052.85 |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 400 | 382 | 259 | 171 | 261.65 |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Doanh thu thuần | 400 | 382 | 259 | 171 | 261.65 |
| Giá vốn hàng bán | 346 | 308 | 236 | 145 | -188.27 |
| Lãi gộp | 55 | 74 | 23 | 25 | 73.38 |
| Thu nhập tài chính | 29 | 11 | 18 | 22 | 20.27 |
| Chi phí tài chính | 105 | 6 | 8 | 7 | -26.63 |
| Chi phí tiền lãi vay | 105 | 6 | 7 | 6 | -17.55 |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | 0 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| Chi phí bán hàng | 0 | 0 | 0 | 4 | -7.23 |
| Chi phí quản lý DN | 11 | 24 | 28 | 23 | -24.52 |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | -32 | 56 | 5 | 13 | 35.27 |
| Thu nhập khác | 35 | 1 | 3 | 1 | 0.24 |
| Thu nhập/Chi phí khác | 43 | 3 | 1 | 6 | -3.05 |
| Lợi nhuận khác | -8 | -2 | 2 | -5 | -2.81 |
| LN trước thuế | -41 | 54 | 7 | 8 | 32.45 |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | 2 | 16 | 0 | 5 | -9.97 |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Lợi nhuận thuần | -43 | 38 | 7 | 3 | 22.49 |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | -36 | 38 | 8 | 4 | 23.31 |
| Cổ đông thiểu số | -6 | 0 | 0 | -1 | -0.82 |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | 1,934 | -399 | 399 | -325 | 524.77 |
| Mua sắm TSCĐ | 3 | -2 | -18 | -120 | -580.12 |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | 0 | 0 | 0 | 0 | 103.52 |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | -183 | -256 | -166 | 258 | 0 |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | -58 | 360 | -301 | 31 | -2.47 |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | -2,027 | -130 | 117 | 13 | 0 |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | 622 | 130 | -130 | 0 | 0 |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | 136 | -10 | 39 | 31 | 8.58 |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | 0 | 92.15 | 0 | 0 | -470.49 |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | 207 | 336 | 249 | 86 | 95.70 |
| Tiền trả các khoản đi vay | -519 | -180 | -126 | -148 | -157.50 |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Cổ tức đã trả | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | 0 | 155.89 | 0 | 0 | -61.80 |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | 114 | -151 | 61 | -173 | -7.53 |
| Tiền và tương đương tiền | -73 | 53 | 28 | 11 | 23.86 |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | 0 | 0 | 1 | -1 | 0 |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 287 | 136 | 197 | 24 | 16.33 |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Tập đoàn Đầu tư Thăng Long (TIG), tiền thân là Công ty Cổ phần Văn hóa Thông tin Thăng Long, được thành lập năm 2001. Hoạt động chủ yếu của công ty là: Đầu tư, kinh doanh, tư vấn, môi giới, quản lý sàn giao dịch bất động sản; Tư vấn, thiết kế, khảo sát, giám sát, thi công xây lắp và quản lý dự án các công trình dân dụng, công nghiệp, giao thông; Kinh doanh dịch vụ khách sạn, nhà hàng, lưu trú, vui chơi giải trí...Các dự án đều được công ty và các công ty con trực tiếp phát triển từ đầu, không qua trung gian nên có giá thành dự án rất thấp. Đây là lợi thế của TIG trong việc cạnh tranh về giá bán đối với các dự án tương tự. Với gần 15 năm kinh nghiệm hoạt động trong lĩnh vực đầu tư bất động sản, hiện TIG đang quản lý, sở hữu và hợp tác đầu tư nhiều dự án bất động sản với quỹ đất hàng trăm héc - ta có vị trí đẹp ở Thủ đô Hà Nội và các địa phương... Ngày 08/10/2010, TIG chính thức giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX).
Lịch sử hình thành
- Ngày 27/07/2001: Công ty Cổ phần Văn hóa Thông tin Thăng Long được cấp phép thành lập. Đây là tiền thân của Công ty;
- Ngày 08/08/2001: Công ty chính thức đi vào hoạt động với vốn điều lệ 700 triệu đồng được góp bởi 3 cổ đông sáng lập;
- Ngày 27/09/2004: Tăng vốn điều lệ lên 1,5 tỷ đồng;
- Năm 2005: Thành lập Công ty Cổ phần Đầu tư Thăng Long (Thanglong Invest);
- Ngày 28/12/2006: Tăng vốn điều lệ lên 6 tỷ đồng;
- Ngày 30/05/2007: Tăng vốn điều lệ lên 15 tỷ đồng;
- Năm 2008: Thành lập Công ty Cổ phàn Chứng khoán Thương mại và Công nghiệp Việt Nam (VICS);
- Năm 2009: Tái cơ cấu và hoạt động theo mô hình công ty mẹ
- công ty con với các thành viên ban đầu là Thanglong Invest, VNSF.media, TIC.media, VICS, Hòa Thanh JSC;
- Ngày 30/01/2010: Tăng vốn điều lệ lên 150 tỷ đồng;
- Ngày 30/08/2010: Trở thành công ty đại chúng;
- Ngày 08/10/2010: Cổ phiếu của Công ty được niêm yết và giao dịch trên sàn HNX;
- Năm 2011: Tăng vốn điều lệ lên 165 tỷ đồng;
- Ngày 13/10/2017: Tăng vốn điều lệ lên 772.43 tỷ đồng;
- Tháng 12/2018: Tăng vốn điều lệ lên 826.50 tỷ đồng
- Ngày 23/12/2020: Tăng vốn điều lệ lên 909.15 tỷ đồng
- Ngày 26/8/2021: Tăng vốn điều lệ lên 1.000.068.340.000 đồng.
- Ngày 24/09/2021: Tăng vốn điều lệ lên 1.300.068.340.000 đồng.
- Ngày 18/05/2022: Tăng vốn điều lệ lên 1.600.068.340.000 đồng.
- Ngày 07/12/2022: Tăng vốn điều lệ lên 1.760 tỷ đồng.
- Ngày 19/01/2024: Tăng vốn điều lệ lên 1.936 tỷ đồng.
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Nguyễn Phúc Long | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | 38,110,093 | 19.7% | 09/02/2026 |
| Phạm Thị Hồng Nhung | Kế toán trưởng | 800,000 | 0.4% | 04/08/2025 |
| Hồ Ngọc Hải | Thành viên Hội đồng Quản trị/Tổng Giám đốc | 446,763 | 0.2% | 09/02/2026 |
| Trần Xuân Đại Thắng | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 25/07/2024 |
| Nguyễn Viết Việt | Thành viên Hội đồng Quản trị độc lập | — | — | 09/02/2026 |
| Hồ Thị Thu Hà | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 09/02/2026 |
| Nguyễn Thị Ánh Tuyết | Trưởng Ban kiểm soát | — | — | 09/02/2026 |
| Đào Thị Thanh | Phó Tổng Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị/Giám đốc Tài chính | — | — | 14/09/2015 |
| Nguyễn Minh Quân | Phó Tổng Giám đốc | — | — | 09/02/2026 |
| Nguyễn Mạnh Đức | Phó Tổng Giám đốc | — | — | 16/09/2021 |
| Lê Văn Châu | Phó Chủ tịch Hội đồng Quản trị | — | — | 24/04/2023 |
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với TIG
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức TIG