TIP
HOSECông ty Cổ phần Phát triển Khu công nghiệp Tín Nghĩa
18,600
▼
2.1%
Cập nhật: 00:54:52 - 31/03/2026
1. Định giá
EPS
3,317
P/E
5.61
P/B
0.64
YoY
-16.4%
QoQ
2.9%
2. Khả năng sinh lời
ROE
11.6%
ROA
10.2%
Tỷ suất LN gộp
65.2%
Tỷ suất LN ròng
143.7%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
0.13
Tổng nợ / Tổng TS
0.12
Thanh toán nhanh
19.21
Thanh toán hiện hành
20.79
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 660 | 613 | 1,720 | 1,620 | 1,716.06 |
| Tiền và tương đương tiền | 87 | 38 | 61 | 16 | 1,185.90 |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | 9 | 74 | 74 | 5 | 9.70 |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 424 | 363 | 1,450 | 1,466 | 389.41 |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 1 | 1 | 2 | 1 | 1.02 |
| Hàng tồn kho, ròng | 137 | 134 | 132 | 129 | 128.16 |
| Tài sản lưu động khác | 3 | 4 | 4 | 3 | 0 |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 1,469 | 1,469 | 436 | 442 | 439.60 |
| Phải thu dài hạn | 1,033 | 1,033 | 0 | 0 | 0.05 |
| Phải thu dài hạn khác | 1,033 | 1,033.20 | 0 | 0.05 | 0.05 |
| Tài sản cố định | 22 | 21 | 20 | 20 | 18.84 |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | 26 | 26 | 28 | 27 | 27.09 |
| Đầu tư dài hạn | 351 | 351 | 351 | 359 | 357.99 |
| Tài sản dài hạn khác | 36 | 35 | 35 | 34 | 36.54 |
| Trả trước dài hạn | 36 | 35 | 35 | 34 | 34.92 |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 2,129 | 2,082 | 2,156 | 2,061 | 2,155.66 |
| NỢ PHẢI TRẢ | 317 | 254 | 283 | 237 | 253.01 |
| Nợ ngắn hạn | 141 | 79 | 109 | 65 | 82.53 |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 7 | 3 | 5 | 3 | 0.71 |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | 0 | 7 | 0 | 7 | 0 |
| Nợ dài hạn | 176 | 175 | 173 | 172 | 170.49 |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | 1,812 | 1,828 | 1,873 | 1,824 | 1,902.65 |
| Vốn và các quỹ | 1,812 | 1,828 | 1,873 | 1,824 | 1,902.65 |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 650 | 650 | 650 | 650 | 650.08 |
| Cổ phiếu phổ thông | 650 | 650 | 650 | 650 | 650.08 |
| Quỹ đầu tư và phát triển | 44 | 44 | 49 | 49 | 48.80 |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | 438 | 456 | 496 | 446 | 524.27 |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | 38 | 36 | 36 | 37 | 37.35 |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 2,129 | 2,082 | 2,156 | 2,061 | 2,155.66 |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 48 | 34 | 36 | 39 | 40.14 |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Doanh thu thuần | 48 | 34 | 36 | 39 | 40.14 |
| Giá vốn hàng bán | 19 | 12 | 12 | 15 | -12.86 |
| Lãi gộp | 29 | 22 | 24 | 24 | 27.28 |
| Thu nhập tài chính | 80 | 8 | 69 | 9 | 100.08 |
| Chi phí tài chính | 3 | 2 | 2 | -5 | -1.80 |
| Chi phí tiền lãi vay | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | 2 | 2 | 2 | 3 | 1.15 |
| Chi phí bán hàng | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Chi phí quản lý DN | 9 | 6 | 4 | 6 | -6.53 |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | 100 | 24 | 89 | 35 | 120.18 |
| Thu nhập khác | 1 | 0 | 0 | 0 | 0.41 |
| Thu nhập/Chi phí khác | 12 | 0 | 1 | 0 | -0.52 |
| Lợi nhuận khác | -11 | 0 | 0 | 0 | -0.11 |
| LN trước thuế | 88 | 24 | 88 | 35 | 120.07 |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | 18 | 4 | 17 | 6 | -22.03 |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Lợi nhuận thuần | 70 | 20 | 71 | 29 | 98.04 |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | 69 | 19 | 71 | 28 | 97.61 |
| Cổ đông thiểu số | 2 | 1 | 0 | 1 | 0.43 |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | 42 | 34 | 11 | -3 | 1,018.28 |
| Mua sắm TSCĐ | 0 | 0 | 0 | 0 | -0.60 |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | 1 | 0 | 0 | 0 | 0.18 |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | -76 | -92 | -7 | -166 | -8.57 |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | 44 | 93 | 0 | 156 | 41.20 |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | 7 | 3 | 19 | 72 | 119.28 |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | 0 | 4.32 | 0 | 0 | 151.48 |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu được các khoản đi vay | 0 | 6 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền trả các khoản đi vay | 0 | -6 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Cổ tức đã trả | 0 | -87 | 0 | -104 | 0 |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | 0 | -87.05 | 0 | 0 | 0 |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | 17 | -49 | 23 | -45 | 1,169.76 |
| Tiền và tương đương tiền | 19 | 19 | 18 | 23 | 16.13 |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 87 | 38 | 61 | 16 | 1,185.90 |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Phát triển Khu công nghiệp Tín Nghĩa (TIP) tiền thân là Xí nghiệp Dịch vụ và Phát triển Khu Công nghiệp Tam Phước, được thành lập vào năm 2002. Công ty hoạt động trong lĩnh vực kinh doanh bất động sản, cung cấp các dịch vụ hạ tầng kỹ thuật khu công nghiệp. Một số dự án tiêu biểu của công ty như: Khu công nghiệp Tam Phước, Khu đô thị Biên Hòa Dragon City II, dự án Khu tái định cư… Năm 2007, công ty hoạt động dưới hình thức công ty cổ phần. TIP chính thức được niêm yết tại Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE) từ năm 2016.
Lịch sử hình thành
- 2002: Công ty được thành lập với tiền thân là Xí nghiệp Dịch vụ và Phát triển Khu Công nghiệp Tam Phước;
- 2007: Hoạt động dưới hình thức công ty cổ phần.
- 2008: Cổ phần hóa với vốn điều lệ ban đầu là 173.3 tỷ đồng và đổi tên công ty thành Công ty Cổ phần đầu tư phát triển Khu công nghiệp Tam Phước;
- 2016: Chính thức được niêm yết tại Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE)
- Ngày 11/08/2022: Tăng vốn điều lệ lên 650,07 tỷ đồng;
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Nguyễn Hiếu Lộc | Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị | 73,000 | 0.1% | 26/04/2025 |
| Nguyễn Thị Ly | Kế toán trưởng | 14,300 | 0.0% | 11/02/2026 |
| Nguyễn Quốc Hùng | Phó Giám đốc/Phụ trách Công bố thông tin/Người phụ trách quản trị công ty | 8,200 | 0.0% | 11/02/2026 |
| Đỗ Hoài Thu | Phó Giám đốc | 17 | 0.0% | 25/12/2025 |
| Nguyễn Quốc Nam | Phó Giám đốc | — | — | 10/10/2024 |
| Trần Hoài Nam | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 10/02/2026 |
| Đặng Thị Thanh Hà | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | — | — | 11/02/2026 |
| Đỗ Thu Hà | Thành viên Hội đồng Quản trị độc lập | — | — | 24/04/2023 |
| Dương Thị Minh Hồng | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 11/02/2026 |
| Lê Hữu Tịnh | Phó Chủ tịch Hội đồng Quản trị | — | — | 24/04/2023 |
| Đặng Ngọc Giàu | Trưởng Ban kiểm soát | — | — | 24/04/2023 |
| Nguyễn Thị Lan Hương | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 24/07/2024 |
| Tên đơn vị | Loại hình | Tỷ lệ sở hữu (%) |
|---|---|---|
| Công ty Cổ Phần Tín Khải | công ty con | 99.9% |
| Công Ty Cổ Phần Bất Động Sản Thống Nhất | công ty con | 59.2% |
| Công ty Cổ Phần Thương Mại Và Xây Dựng Phước Tân | công ty liên kết | 40.0% |
| Công ty CP Dịch Vụ Bảo Vệ Chuyên Nghiệp Tín Nghĩa | công ty liên kết | 24.0% |
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với TIP
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức TIP