TIS

UPCOM

Công ty Cổ phần Gang thép Thái Nguyên

4,900 ▲ 2.1%
Cập nhật: 17:58:38 - 30/03/2026
1. Định giá
EPS
8
P/E
584.33
P/B
0.60
YoY
1.6%
QoQ
8.9%
2. Khả năng sinh lời
ROE
0.1%
ROA
0.0%
Tỷ suất LN gộp
3.0%
Tỷ suất LN ròng
-0.0%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
6.08
Tổng nợ / Tổng TS
0.86
Thanh toán nhanh
0.13
Thanh toán hiện hành
0.45
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
Diễn giải (Tỷ VNĐ) 2024-Q4 2025-Q1 2025-Q2 2025-Q3 2025-Q4
TÀI SẢN NGẮN HẠN 2,725.48 2,641.19 2,299.05 2,865.44 2,807.21
Tiền và tương đương tiền 177.54 30.49 125.91 30 135.04
Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn 8.63 8.63 8.63 8.63 4.31
Các khoản phải thu ngắn hạn 662.80 579.48 424.44 837.45 658.26
Trả trước cho người bán ngắn hạn 4.61 3.49 3.40 14.82 3.89
Hàng tồn kho, ròng 1,809.07 1,948.07 1,676.31 1,912.09 1,943.92
Tài sản lưu động khác 0 0 0 0 0
TÀI SẢN DÀI HẠN 7,664.59 7,641.34 7,654.49 7,709.92 7,780.12
Phải thu dài hạn 63.80 65.76 65.95 66.14 66.33
Phải thu dài hạn khác 42.75 44.71 44.90 45.10 45.29
Tài sản cố định 1,044.58 1,013.18 984.16 954.44 936.53
Giá trị ròng tài sản đầu tư
Đầu tư dài hạn 19.33 19.33 19.33 19.33 19.33
Tài sản dài hạn khác 27.62 27.62 27.62 27.62 27.62
Trả trước dài hạn 167.27 167.99 165.51 166.82 192.64
Lợi thế thương mại
TỔNG CỘNG TÀI SẢN 10,390.07 10,282.53 9,953.53 10,575.36 10,587.33
NỢ PHẢI TRẢ 8,810.63 8,743.47 8,451.39 9,101.82 9,092.60
Nợ ngắn hạn 6,180.76 6,056.54 5,687.32 6,294.05 6,286.36
Người mua trả tiền trước ngắn hạn 20.58 73.24 12.59 121.77 155.25
Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn 2,865.68 2,788.74 2,719.40 2,707.65 2,703.09
Nợ dài hạn 2,629.87 2,686.93 2,764.07 2,807.77 2,806.24
Vay và nợ thuê tài chính dài hạn 1,684.28 1,703.01 1,733.66 1,743.28 1,734
VỐN CHỦ SỞ HỮU 1,579.44 1,539.06 1,502.14 1,473.55 1,494.73
Vốn và các quỹ 1,579.44 1,539.06 1,502.14 1,473.55 1,494.73
Vốn góp của chủ sở hữu 1,840 1,840 1,840 1,840 1,840
Cổ phiếu phổ thông 1,840 1,840 1,840 1,840 1,840
Quỹ đầu tư và phát triển 29.91 29.91 29.91 29.91 29.91
Các quỹ khác
Lãi chưa phân phối 86.59 77.38 91.20 78.88 92.24
LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ 20.82 20.85 20.88 20.87 20.92
Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác
TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN 10,390.07 10,282.53 9,953.53 10,575.36 10,587.33
Diễn giải (Tỷ VNĐ) 2024-Q4 2025-Q1 2025-Q2 2025-Q3 2025-Q4
Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ 2,957 2,832 3,399 2,757 3,002.98
Các khoản giảm trừ doanh thu 0 0 0 0 0
Doanh thu thuần 2,957 2,832 3,399 2,757 3,002.98
Giá vốn hàng bán 2,820 2,747 3,288 2,689 -2,903.74
Lãi gộp 137 85 112 68 99.24
Thu nhập tài chính 3 4 7 5 7.65
Chi phí tài chính 32 30 29 28 -28.66
Chi phí tiền lãi vay 32 29 28 28 -28.28
Lãi/lỗ từ công ty liên doanh 0 0 0 0 0
Chi phí bán hàng 17 14 16 16 -18.45
Chi phí quản lý DN 63 54 62 50 -46.14
Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh 28 -9 12 -21 13.64
Thu nhập khác 55 0 11 10 0.16
Thu nhập/Chi phí khác 3 0 0 1 -0.42
Lợi nhuận khác 52 0 10 8 -0.26
LN trước thuế 80 -9 22 -13 13.37
Chi phí thuế TNDN hiện hành 6 0 8 -1 -5.78
Chi phí thuế TNDN hoãn lại
Lợi nhuận thuần 74 -9 15 -12 7.59
Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ 74 -9 14 -12 7.54
Cổ đông thiểu số 0 0 0 0 0.05
Diễn giải (Tỷ VNĐ) 2024-Q4 2025-Q1 2025-Q2 2025-Q3 2025-Q4
Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD 67 -65 167 -84 121.85
Mua sắm TSCĐ -4 -5 -3 -1 -11.88
Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định 0 0 0 0 0
Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác -9 0 0 1 -4.31
Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác 0 0 0 0 8.63
Đầu tư vào các doanh nghiệp khác 0 0 0 0 0
Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác 0 0 0 0 0
Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia 1 0.02 0 0 0.02
Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư 0 -4.64 0 0 -7.55
Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu 0 0 0 0 0
Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu 0 0 0 0 0
Tiền thu được các khoản đi vay 992 1,386 1,422 1,092 1,292.25
Tiền trả các khoản đi vay -1,070 -1,463 -1,491 -1,104 -1,301.51
Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính 0 0 0
Cổ tức đã trả 0 0 0 0 0
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính 0 -76.98 0 0 -9.26
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ -24 -147 95 -96 105.04
Tiền và tương đương tiền 114 54 89 45 30
Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá 0 0 0 0 -0
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ 178 30 126 30 135.04
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Gang thép Thái Nguyên (TIS), tiền thân là Công trường Khu Gang Thép Thái Nguyên được thành lập năm 1959. Năm 2009, Công ty chuyển đổi mô hình kinh doanh hoạt động là Công ty Cổ phần. Công ty chuyên sản xuất và mua bán gang thép. Hiện nay, công suất sản xuất phôi thép và thép cán của công ty là 1.000.000 tấn/năm và doanh thu hàng năm đạt trên 9.000 tỷ đồng. Công ty có 15 chi nhánh đơn vị thành viên được đóng trên địa bàn các tỉnh như: Thái Nguyên, Tuyên Quang, Phú Thọ, Quảng Ninh,... các nhà máy sản xuất chính nằm trên địa bàn khu vực Lưu Xá thuộc phía nam thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên. Sản phẩm thép TISCO đã được lựa chọn và sử dụng vào hầu hết các công trình trọng điểm Quốc gia như Nhà ga T2 Sân bay Quốc tế Nội Bài, cầu Nhật Tân, tòa nhà Quốc hội, Trung tâm hội nghị Quốc gia, sân vận động Quốc gia Mỹ Đình, và nhiều công trình khác; thâm nhập vào được thị trường Quốc tế như Canada, Singapore, Indonesia, Lào, Campuchia...Ngày 24/03/2011, TIS chính thức giao dịch trên thị trường UPCOM.
Lịch sử hình thành
- Ngày 04/06/1959: Tiền thân là Công trường khu Gang Thép Thái Nguyên, được thành lập - Tháng 01, 1980: Đổi tên thành Xí nghiệp Liên hợp Gang Thép Thái Nguyên. - Tháng 06, 1993: Đổi tên thành Công ty Gang Thép Thái Nguyên. - Ngày 01/07/2009: Chuyển đổi mô hình thành Công ty Cổ phần và đổi tên thành Công ty Cổ phần Gang Thép Thái Nguyên. - Ngày 24/3/2011: Công ty chính thức giao dịch trên thị trường Upcom;
Họ tên Chức vụ Sở hữu (CP) Tỷ lệ (%) Ngày cập nhật
Đỗ Trung Kiên Phó Tổng Giám đốc 102,400 0.1% 01/06/2023
Nguyễn Minh Hạnh Tổng Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị 11,800 0.0% 12/02/2026
Nguyễn Bá Tài Phụ trách Công bố thông tin 1,600 0.0% 12/02/2026
Trần Anh Dũng Trưởng Ban kiểm soát 1,000 0.0% 12/02/2026
Lê Hồng Khuê Thành viên Hội đồng Quản trị 08/05/2025
Nguyễn Thúy Hà Thành viên Ban kiểm soát 08/05/2025
Lê Minh Tú Thành viên Hội đồng Quản trị 19/06/2025
Trần Quang Tiến Thành viên Hội đồng Quản trị/Phó Tổng Giám đốc 24/06/2025
Trần Tuấn Dũng Phó Chủ tịch Hội đồng Quản trị 25/04/2024
Lê Thành Thực Thành viên Hội đồng Quản trị 12/02/2026
Hoàng Danh Sơn Kế toán trưởng 100 12/02/2026
Nguyễn Thị Huệ Thành viên Ban kiểm soát 12/02/2026
Bùi Quang Hưng Thành viên Ban kiểm soát 12/02/2026
Trần Quốc Việt Thành viên Ban kiểm soát 25/04/2024
Phạm Công Thảo Chủ tịch Hội đồng Quản trị 25/04/2024
Tên cổ đông Số lượng (CP) Tỷ lệ (%) Ngày cập nhật
Tổng Công ty Thép Việt Nam - Công ty Cổ phần 119,600,000 65.0% 12/02/2026
Công ty Cổ phần Thương mại Thái Hưng 36,800,000 20.0% 12/02/2026
Công ty TNHH TM và DL Trung Dũng 32,100,000 11.3% 15/06/2015
Ngân hàng Thương mại Cổ phần Công thương Việt Nam 10,000,000 3.5% 15/06/2015
Đỗ Trung Kiên 102,400 0.1% 05/10/2025
Hoàng Ngọc Diệp 71,800 0.0% 12/02/2026
Trần Văn Khâm 102,500 0.0% 14/09/2015
Đỗ Xuân Hòa 52,900 0.0% 14/09/2015
Nguyễn Minh Hạnh 11,800 0.0% 12/02/2026
Nguyễn Chí Dũng 8,100 0.0% 14/09/2015
Hoàng Văn Tòng 5,200 0.0% 14/09/2015
Hà Tuấn Hưng 3,600 0.0% 12/02/2026
Nguyễn Bá Tài 1,600 0.0% 12/02/2026
Trần Anh Dũng 1,000 0.0% 12/02/2026
Trương Cao Khánh 600 0.0% 14/09/2015
Phạm Hồng Quân 100 0.0% 12/02/2026
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
So sánh với TIS So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức TIS
Trợ lý Soima.vn
Chào bạn! Tôi là trợ lý ảo của Soima.vn. Tôi có thể giúp bạn phân tích mã cổ phiếu, so sánh ngành hoặc trả lời các kiến thức đầu tư. Bạn muốn hỏi gì?
Bạn cần đăng nhập để gửi câu hỏi cho AI.
Đăng nhập ngay