TIX

HOSE

Công ty Cổ phần Sản xuất Kinh doanh Xuất nhập khẩu Dịch vụ và Đầu tư Tân Bình

43,500 ▲ 1.8%
Cập nhật: 19:41:53 - 30/03/2026
1. Định giá
EPS
3,833
P/E
11.35
P/B
1.53
YoY
1.8%
QoQ
-23.0%
2. Khả năng sinh lời
ROE
13.6%
ROA
9.6%
Tỷ suất LN gộp
77.6%
Tỷ suất LN ròng
46.5%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
0.43
Tổng nợ / Tổng TS
0.30
Thanh toán nhanh
5.08
Thanh toán hiện hành
5.13
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
Diễn giải (Tỷ VNĐ) 2024-Q4 2025-Q1 2025-Q2 2025-Q3 2025-Q4
TÀI SẢN NGẮN HẠN 534 516 549 574 605
Tiền và tương đương tiền 47 56 71 54 60
Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn 455 437 448 475 478
Các khoản phải thu ngắn hạn 27 23 30 36 62
Trả trước cho người bán ngắn hạn 1 2 2 3 0
Hàng tồn kho, ròng 0 0 0 0 0.27
Tài sản lưu động khác 4 0 0 9 4
TÀI SẢN DÀI HẠN 678 668 655 641 620
Phải thu dài hạn 7 7 7 7 7
Phải thu dài hạn khác 6 6 6 6 6
Tài sản cố định 35 34 32 33 31
Giá trị ròng tài sản đầu tư 183 176 167 156 151
Đầu tư dài hạn 156 156 154 154 139
Tài sản dài hạn khác 170 168 168 165 166
Trả trước dài hạn 170 168 168 164 165
Lợi thế thương mại
TỔNG CỘNG TÀI SẢN 1,212 1,183 1,203 1,215 1,225
NỢ PHẢI TRẢ 369 350 373 384 371
Nợ ngắn hạn 114 89 119 126 118
Người mua trả tiền trước ngắn hạn 0 0 0 0 1
Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn 0 0 0 0 0
Nợ dài hạn 255 261 254 258 254
Vay và nợ thuê tài chính dài hạn 0 0 0 0 0
VỐN CHỦ SỞ HỮU 843 833 830 832 854
Vốn và các quỹ 843 833 830 832 854
Vốn góp của chủ sở hữu 300 300 300 300 300
Cổ phiếu phổ thông 300 300 300 300 300
Quỹ đầu tư và phát triển 151 151 151 151 151
Các quỹ khác 0 0 0 0 0
Lãi chưa phân phối 221 211 208 210 232
LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ
Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác
TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN 1,212 1,183 1,203 1,215 1,225
Diễn giải (Tỷ VNĐ) 2024-Q4 2025-Q1 2025-Q2 2025-Q3 2025-Q4
Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ 56 57 57 74 57
Các khoản giảm trừ doanh thu 0 0 0 0 0
Doanh thu thuần 56 57 57 74 57
Giá vốn hàng bán 16 15 14 17 9
Lãi gộp 40 42 43 57 48
Thu nhập tài chính 10 8 10 8 12
Chi phí tài chính -1 0 2 0 13
Chi phí tiền lãi vay 0 0 0 0 0
Lãi/lỗ từ công ty liên doanh 0 0 0 0 0
Chi phí bán hàng 10 12 10 10 13
Chi phí quản lý DN 7 7 7 6 6
Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh 34 32 34 48 28
Thu nhập khác 0 1 0.13 0 2
Thu nhập/Chi phí khác 0 -0 0 0 1
Lợi nhuận khác 0 1 0 0 1
LN trước thuế 34 33 34 48 28
Chi phí thuế TNDN hiện hành 7 5 7 9 6
Chi phí thuế TNDN hoãn lại 0 0 0 -0.11 0
Lợi nhuận thuần 28 27 27 39 22
Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ 28 27 27 39 22
Cổ đông thiểu số
Diễn giải (Tỷ VNĐ) 2024-Q4 2025-Q1 2025-Q2 2025-Q3 2025-Q4
Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD 25.88 20.91 50.62 27.82 11.39
Mua sắm TSCĐ -3.05 0 -2.20 -1.76 0
Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định 0 0 0 0 0
Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác -52.20 -109.60 -171 -167.50 -59.60
Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác 66.10 98.33 144.80 141.50 69.10
Đầu tư vào các doanh nghiệp khác 0 0 0 0 0
Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác 0 0 0 0 0
Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia 8.84 5.86 12.45 6.77 9.37
Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư 19.69 -5.41 -15.96 -20.99 18.87
Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu 0 0 0 0 0
Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu 0 0 0 0 0
Tiền thu được các khoản đi vay 0 0 0 0 0
Tiền trả các khoản đi vay 0 0 0 0 0
Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính 0 0 0 0 0
Cổ tức đã trả -37.29 -0.05 -52.31 -0.15 -37.29
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính -37.29 -0.05 -52.31 -0.15 -37.29
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ 8.29 15.44 -17.64 6.68 -7.03
Tiền và tương đương tiền 47.44 55.73 71.17 53.52 60.20
Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá 0 0 0 0 0
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ 55.73 71.17 53.52 60.20 53.17
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Sản xuất Kinh doanh Xuất nhập khẩu Dịch vụ và Đầu tư Tân Bình (TANIMEX) được thành lập năm 1981 với tiền thân là Công ty Dịch vụ và Cung ứng Xuất khẩu. Công ty chính thức đi vào hoạt động theo mô hình công ty cổ phần năm 2006. Lĩnh vực hoạt động chính của Công ty là đầu tư hạ tầng khu công nghiệp và kinh doanh bất động sản. Công ty hiện đang quản lý Khu công nghiệp Tân Bình - Khu công nghiệp duy nhất trên cả nước nằm trong nội thành thuận tiện cho giao thông và phát triển cơ sở hạ tầng. Tại Khu Công nghiệp Tân Bình, Công ty đầu tư nhà máy xử lý nước thải với công suất 4.000 m3/ngày, quy trình sản xuất đạt tiêu chuẩn ISO 14000:9001 với các tiêu chuẩn bảo vệ môi trường. Các dự án tiêu biểu của Công ty là TANIOFFICE Tây Thạnh, chưng cư Tanibuilding Sơn Kỳ II, trường THCS và THPT Trí Đức. Năm 2009, TIX chính thức được niêm yết và giao dịch tại Sở Giao dịch Chứng khoán thành phố Hồ Chí Minh (HOSE).
Lịch sử hình thành
- Ngày 11/11/1981: Tiền thân của Công ty Cổ phần Sản xuất Kinh doanh Xuất nhập khẩu Dịch vụ và Đầu tư Tân Bình là Công ty Dịch vụ và Cung ứng Xuất khẩu được thành lập. - Năm 1992: Công ty đổi tên thành Công ty Sản xuất Kinh doanh Xuất nhập khẩu Dịch vụ và Đầu tư Tân Bình. - Ngày 01/08/2006: Công ty chuyển đổi thành công ty cổ phần với vốn điều lệ ban đầu là 45 tỷ đồng. - Ngày 02/02/2008: Công ty tăng vốn điều lệ lên 120 tỷ đồng. - Ngày 25/11/2009: Cổ phiếu của Công ty được niêm yết và giao dịch trên sàn HOSE. - Ngày 12/07/2011: Công ty tăng vốn điều lệ lên 240 tỷ đồng. - Ngày 13/09/2017: Tăng vốn điều lệ lên 264 tỷ đồng. - Ngày 25/01/2019: Tăng vốn điều lệ lên 300 tỷ đồng.
Họ tên Chức vụ Sở hữu (CP) Tỷ lệ (%) Ngày cập nhật
Nguyễn Đình Minh Triết Phó Tổng Giám đốc 600,000 2.0% 26/01/2026
Nguyễn Minh Tâm Chủ tịch Hội đồng Quản trị 402,144 1.3% 26/01/2026
Võ Chí Thanh Thành viên Ban kiểm soát 84,000 0.3% 14/09/2015
Lê Nguyễn Hướng Dương Phụ trách Công bố thông tin/Người phụ trách quản trị công ty 42,267 0.1% 26/01/2026
Nguyễn Thị Thu Giang Thành viên Hội đồng Quản trị 16,700 0.1% 26/01/2026
Nguyễn Thị Hảo Trưởng Ban kiểm soát 16,086 0.1% 14/09/2015
Hà Thị Thu Thảo Kế toán trưởng 1,807 0.0% 26/01/2026
Trần Quang Trường Phó Chủ tịch Hội đồng Quản trị/Tổng Giám đốc 26/01/2026
Trần Thị Thanh Nhàn Thành viên Hội đồng Quản trị 26/01/2026
La Ngọc Thông Phó Tổng Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị 16/01/2026
Nguyễn Văn Ngọc Phó phòng Kiểm toán nội bộ 05/02/2021
Trần Thị Hạnh Thành viên Ban kiểm soát 14/09/2015
Phan Ngọc Liêm Thành viên Hội đồng Quản trị 26/01/2026
Tên cổ đông Số lượng (CP) Tỷ lệ (%) Ngày cập nhật
Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu và Đầu tư Chợ Lớn (CHOLIMEX) 6,014,888 20.1% 26/01/2026
Công ty Cổ Phần Sản Xuất - Dịch vụ Tân Bình Tanimex 5,400,000 18.0% 26/01/2026
Công ty CP Đầu Tư Và Phát Triển Minh Phát 3,300,000 11.0% 26/01/2026
Võ Nguyệt Thùy Vân 2,900,000 9.7% 26/01/2026
Công ty Cổ Phần Sản Xuất Dịch Vụ Hưng Phát 2,000,000 6.7% 19/01/2026
Công ty TNHH Tư Vấn Đầu Tư Trần Phan 1,500,000 5.0% 26/01/2026
Lê Thị Minh Thanh 1,280,000 4.3% 26/01/2026
Quỹ Đầu Tư Chứng Khoán Bảo Việt 646,380 2.7% 10/03/2025
Nguyễn Đình Minh Triết 600,000 2.0% 26/01/2026
Trần Hưng Lộc 600,000 2.0% 26/01/2026
Công ty Cổ Phần Xây Dựng Cơ Khí Tân Bình Tanimex 340,000 1.4% 05/10/2025
Nguyễn Minh Tâm 402,144 1.3% 26/01/2026
Tổng Công ty Bảo hiểm Bảo Việt 210,420 0.9% 05/10/2025
Nguyễn Văn Ngoãn 123,600 0.5% 14/09/2015
Trần Thị Lan 100,000 0.4% 14/09/2015
Võ Chí Thanh 84,000 0.3% 05/10/2025
Vũ Thị Thanh Hồng 79,545 0.3% 05/10/2025
Huỳnh An Trung 79,545 0.3% 05/10/2025
Nguyễn Văn Cư 42,000 0.2% 05/10/2025
Nguyễn Trung Hiếu 52,018 0.2% 26/01/2026
Nguyễn Ngọc Loan 48,943 0.2% 05/10/2025
Lê Nguyễn Hướng Dương 42,267 0.1% 26/01/2026
Nguyễn Thị Minh Anh 25,380 0.1% 14/09/2015
Dịch Vụ Giáo Dục Đức Nhân 27,500 0.1% 05/10/2025
Phạm Quang Thanh 18,700 0.1% 14/09/2015
Nguyễn Thị Thu Giang 16,700 0.1% 26/01/2026
Nguyễn Thị Hảo 16,086 0.1% 05/10/2025
Hà Thị Thu Thảo 1,807 0.0% 26/01/2026
Trần Thị Mỹ Dung 1,005 0.0% 05/10/2025
Vương Thiên Báu 5 0.0% 14/09/2015
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
So sánh với TIX So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức TIX
Trợ lý Soima.vn
Chào bạn! Tôi là trợ lý ảo của Soima.vn. Tôi có thể giúp bạn phân tích mã cổ phiếu, so sánh ngành hoặc trả lời các kiến thức đầu tư. Bạn muốn hỏi gì?
Bạn cần đăng nhập để gửi câu hỏi cho AI.
Đăng nhập ngay