TJC

HNX

Công ty Cổ phần Dịch vụ Vận tải và Thương mại

20,000 ▲ 9.9%
Cập nhật: 01:26:28 - 31/03/2026
1. Định giá
EPS
523
P/E
38.25
P/B
0.95
YoY
-6.6%
QoQ
-6.6%
2. Khả năng sinh lời
ROE
2.5%
ROA
2.5%
Tỷ suất LN gộp
37.5%
Tỷ suất LN ròng
115.1%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
0.01
Tổng nợ / Tổng TS
0.01
Thanh toán nhanh
101.02
Thanh toán hiện hành
109.13
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
Diễn giải (Tỷ VNĐ) 2024-Q4 2025-Q1 2025-Q2 2025-Q3 2025-Q4
TÀI SẢN NGẮN HẠN 137 138 139 141 142.06
Tiền và tương đương tiền 3 2 2 2 2.29
Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn 121 123 124 125 126.90
Các khoản phải thu ngắn hạn 2 2 2 2 2.32
Trả trước cho người bán ngắn hạn 0 0 0 0 0
Hàng tồn kho, ròng 0 0 0 0 0.08
Tài sản lưu động khác 11 11 11 11 0
TÀI SẢN DÀI HẠN 41 41 41 40 40.21
Phải thu dài hạn 0 0 0 0 0
Phải thu dài hạn khác 0 0 0 0 0
Tài sản cố định 11 11 11 11 11.09
Giá trị ròng tài sản đầu tư 30 30 29 29 28.92
Đầu tư dài hạn
Tài sản dài hạn khác 0 0 0 0
Trả trước dài hạn 0 0 0 0 0.19
Lợi thế thương mại
TỔNG CỘNG TÀI SẢN 178 179 180 181 182.27
NỢ PHẢI TRẢ 3 2 2 3 2.08
Nợ ngắn hạn 2 1 2 2 1.30
Người mua trả tiền trước ngắn hạn 0 0 0 0 0
Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn 0 0 0 0 0
Nợ dài hạn 1 1 1 1 0.78
Vay và nợ thuê tài chính dài hạn 0 0 0 0 0
VỐN CHỦ SỞ HỮU 176 177 178 179 180.19
Vốn và các quỹ 176 177 178 179 180.19
Vốn góp của chủ sở hữu 86 86 86 86 86
Cổ phiếu phổ thông 86 86 86 86 86
Quỹ đầu tư và phát triển 11 11 11 11 11.50
Các quỹ khác
Lãi chưa phân phối 73 74 75 76 77.69
LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ
Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác
TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN 178 179 180 181 182.27
Diễn giải (Tỷ VNĐ) 2024-Q4 2025-Q1 2025-Q2 2025-Q3 2025-Q4
Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ 1 1 1 1 0.93
Các khoản giảm trừ doanh thu
Doanh thu thuần 1 1 1 1 0.93
Giá vốn hàng bán 1 0 1 1 -0.47
Lãi gộp 0 1 0 0 0.47
Thu nhập tài chính 2 2 2 2 1.93
Chi phí tài chính 0 0 0 0 0
Chi phí tiền lãi vay 0 0 0 0 0
Lãi/lỗ từ công ty liên doanh
Chi phí bán hàng 0 0 0 0 0
Chi phí quản lý DN 1 1 1 1 -0.70
Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh 1 1 1 1 1.70
Thu nhập khác 0 0 0 0 0.31
Thu nhập/Chi phí khác 0 0 0 0 -0.11
Lợi nhuận khác 0 0 0 0 0.19
LN trước thuế 1 1 1 1 1.89
Chi phí thuế TNDN hiện hành 0 0 0 0 -0.40
Chi phí thuế TNDN hoãn lại 0 0 0 0 0
Lợi nhuận thuần 1 1 1 1 1.50
Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ 1 1 1 1 1.50
Cổ đông thiểu số
Diễn giải (Tỷ VNĐ) 2024-Q4 2025-Q1 2025-Q2 2025-Q3 2025-Q4
Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD 0 -1 0 0 -0.41
Mua sắm TSCĐ 0 0 0 0 0
Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định 0 0 0 0 0
Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác -61 -62 -62 -63 -67.10
Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác 57 60 61 62 65.60
Đầu tư vào các doanh nghiệp khác 0 0 0
Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác 0 0 0 0 0
Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia 1 2 2 2 1.87
Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư 0 0.04 0 0 0.37
Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu 0 0 0 0 0
Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu 0 0 0
Tiền thu được các khoản đi vay 0 0 0 0 0
Tiền trả các khoản đi vay 0 0 0 0 0
Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính 0 0 0 0 0
Cổ tức đã trả 0 0 0 0 0
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính 0 0 0 0 0
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ -3 -1 0 0 -0.04
Tiền và tương đương tiền 0 0 0 0 2.32
Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá 0 0 0 0 0.01
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ 3 2 2 2 2.29
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Dịch vụ Vận tải và Thương mại (TJC) tiền thân là Xí nghiệp Dịch vụ Vận tải hàng hóa và Hành khách trực thuộc Công ty Vận tải Biển III (thành viên của Tổng Công ty Hàng hải Việt Nam). Năm 2000, Công ty chuyển đổi mô hình kinh doanh hoạt động là C chuyển sang hoạt động theo mô hình cổ phần. TJC hoạt động trong lĩnh vực vận tải biển quốc tế, với lĩnh vực kinh doanh chủ yếu là khai thác vận tải biển và thực hiện các dịch vụ hàng hải cho các khách hàng trong và ngoài nước. Công ty chuyên trở xi măng cho Chinfon, Nghi Sơn, Phúc Sơn; sắt thép cho Việt Úc, Việt Nhật, Việt Ý, Hòa Phát; Nông sản (Tổng công ty lương thực Miền Nam, LG International Pte, Singapore, Chayaporn Rice Co., Thailand), than đá (Thailand Anthracite Coal Co., Ltd) thạch cao (McCoy Thailand), sắt thép (Lee Metal Group Singapore, Arcelor International Pte, Singapore) phân bón (Mekatrade Asia Pte Ltd, MITCO Petronas Malaysia). Hiện tại Công ty đang sở hữu 2 tầu chở hàng khô với tổng trọng tải 16.615 DWT. Ngày 17/12/2007, TJC chính thức giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX).
Lịch sử hình thành
- Ngày 30/12/1999: Tiền thân là Xí nghiệp Dịch vụ Vận tải hàng hóa và Hành khách trực thuộc Công ty Vận tải Biển III, thành viên của Tổng Công ty Hàng hải Việt Nam, được cổ phần hóa theo Quyết định số 3287/1999/QĐ – BGTVT của Bộ Giao Thông Vận Tải. - Ngày 1/4/2000 chuyển thành Công ty Cổ phần Dịch vụ Vận tải và Thương mại với số VĐL là 4 tỷ đồng, trong đó vốn Nhà nước do Tổng Công ty Hàng hải Việt Nam làm đại diện chiếm 30%. - Năm 2004 Công ty tăng VĐL lên 10 tỷ đồng. - Tháng 11/2007 Công ty tăng VĐL lên 30 tỷ đồng. - Ngày 17/12/2007: Chính thức giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX). - Ngày 28/06/2010: Công ty thay đổi giấy chứng nhận ĐKKD và đăng ký thuế lần thứ 6. Vốn điều lệ tăng từ 30 tỷ đồng lên 60 tỷ đồng. - Tháng 05, 2015: Tăng vốn điều lệ lên 86 tỷ đồng.
Họ tên Chức vụ Sở hữu (CP) Tỷ lệ (%) Ngày cập nhật
Lê Tất Hưng Thành viên Hội đồng Quản trị/Giám đốc 176,000 2.0% 30/07/2025
Phan Duy Vân Phó Giám đốc 72,120 0.8% 15/08/2024
Vương Ngọc Sơn Phó Chủ tịch Hội đồng Quản trị 8,000 0.1% 05/05/2025
Trần Thị Thanh Nhạn Kế toán trưởng/Trưởng phòng Tài chính - Kế toán 7,500 0.1% 26/08/2025
Bùi Thị Hồng Hạnh Phụ trách Công bố thông tin 1,200 0.0% 13/02/2025
Lê Duy Hiệp Chủ tịch Hội đồng Quản trị 12/12/2022
Lê Hồng Quang Trưởng Ban kiểm soát 07/01/2026
Nguyễn Bảo Trung Thành viên Hội đồng Quản trị 15/03/2023
Nguyễn Tuấn Anh Thành viên Ban kiểm soát 04/08/2023
Phạm Thị Anh Thư Thành viên Hội đồng Quản trị 26/08/2025
Trần Trọng Tâm Người phụ trách quản trị công ty 17/11/2025
Tên cổ đông Số lượng (CP) Tỷ lệ (%) Ngày cập nhật
Công ty Cổ phần Transimex 4,965,160 57.7% 22/01/2026
Tổng Công ty Hàng hải Việt Nam - CTCP 2,880,000 33.5% 07/11/2025
Công ty CP Đầu Tư Toàn Việt 219,680 2.5% 05/10/2025
Công ty Cổ phần Quản lý quỹ đầu tư MB 200,000 2.3% 05/10/2025
Lê Tất Hưng 176,000 2.0% 05/10/2025
Mai Xuân Ngoạt 90,480 1.1% 30/12/2025
Phan Duy Vân 72,120 0.8% 05/10/2025
Lã Đức Trọng 49,500 0.6% 14/09/2015
Cao Minh Tuấn 40,000 0.5% 14/09/2015
Đoàn Bá Thước 33,750 0.4% 14/09/2015
Vũ Tương Lai 30,000 0.3% 14/09/2015
Đào Xuân Huyên 22,500 0.3% 14/09/2015
Đỗ Văn Hội 16,000 0.2% 30/12/2025
Hoàng Xuân Tín 15,000 0.2% 14/09/2015
Đỗ Ngọc Thao 14,400 0.2% 30/12/2025
Vương Ngọc Sơn 8,000 0.1% 05/10/2025
Trần Thị Thanh Nhạn 7,500 0.1% 05/10/2025
Trần Thị Kim Lan 27,000 0.0% 05/10/2025
Bùi Thị Hồng Hạnh 1,200 0.0% 05/10/2025
ĐAN HẢI LONG 300 0.0% 05/10/2025
Mai Quốc Huy 99 0.0% 05/10/2025
Bùi Ngọc Thanh 74 0.0% 05/10/2025
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
So sánh với TJC So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức TJC
Trợ lý Soima.vn
Chào bạn! Tôi là trợ lý ảo của Soima.vn. Tôi có thể giúp bạn phân tích mã cổ phiếu, so sánh ngành hoặc trả lời các kiến thức đầu tư. Bạn muốn hỏi gì?
Bạn cần đăng nhập để gửi câu hỏi cho AI.
Đăng nhập ngay