TKA
UPCOMCông ty Cổ phần Bao bì Tân Khánh An
3,000
0.0%
Cập nhật: 14:21:07 - 30/03/2026
1. Định giá
EPS
1,842
P/E
1.63
P/B
0.22
YoY
—
QoQ
19.4%
2. Khả năng sinh lời
ROE
—
ROA
—
Tỷ suất LN gộp
15.1%
Tỷ suất LN ròng
8.8%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
0.60
Tổng nợ / Tổng TS
0.37
Thanh toán nhanh
1.81
Thanh toán hiện hành
2.31
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền | — | — | — | — | — |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Hàng tồn kho, ròng | — | — | — | — | — |
| Tài sản lưu động khác | — | — | — | — | — |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | — | — | — | — | — |
| Phải thu dài hạn | — | — | — | — | — |
| Phải thu dài hạn khác | — | — | — | — | — |
| Tài sản cố định | — | — | — | — | — |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | — | — | — | — | — |
| Tài sản dài hạn khác | — | — | — | — | — |
| Trả trước dài hạn | — | — | — | — | — |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | — | — | — | — | — |
| NỢ PHẢI TRẢ | — | — | — | — | — |
| Nợ ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Nợ dài hạn | — | — | — | — | — |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | — | — | — | — | — |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | — | — | — | — | — |
| Vốn và các quỹ | — | — | — | — | — |
| Vốn góp của chủ sở hữu | — | — | — | — | — |
| Cổ phiếu phổ thông | — | — | — | — | — |
| Quỹ đầu tư và phát triển | — | — | — | — | — |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | — | — | — | — | — |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | — | — | — | — | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | — | — | — | — | — |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | — | — | — | — | — |
| Doanh thu thuần | — | — | — | — | — |
| Giá vốn hàng bán | — | — | — | — | — |
| Lãi gộp | — | — | — | — | — |
| Thu nhập tài chính | — | — | — | — | — |
| Chi phí tài chính | — | — | — | — | — |
| Chi phí tiền lãi vay | — | — | — | — | — |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | — | — | — | — | — |
| Chi phí quản lý DN | — | — | — | — | — |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | — | — | — | — | — |
| Thu nhập khác | — | — | — | — | — |
| Thu nhập/Chi phí khác | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận khác | — | — | — | — | — |
| LN trước thuế | — | — | — | — | — |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | — | — | — | — | — |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận thuần | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | — | — | — | — | — |
| Cổ đông thiểu số | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | — | — | — | — | — |
| Mua sắm TSCĐ | — | — | — | — | — |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | — | — | — | — | — |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | — | — | — | — | — |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | — | — | — | — | — |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | — | — | — | — | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | — | — | — | — | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | — | — | — | — | — |
| Tiền trả các khoản đi vay | — | — | — | — | — |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | — | — | — | — | — |
| Cổ tức đã trả | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền | — | — | — | — | — |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | — | — | — | — | — |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Bao bì Tân Khánh An (TKA) có tiền thân là Nhà máy Thuốc lá Nghệ An được thành lập vào năm 1967. Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực sản xuất các loại bao bì từ giấy Kraft và hạt nhựa PP. TKA chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần từ năm 2018. Công ty quản lý vận hành Nhà máy Sản xuất Bao bì Tân Khánh An với công suất 37 triệu sản phẩm/năm. Sản phẩm chủ yếu là các loại bao bì như bao bì xi măng, bao bì nông sản. TKA được giao dịch trên thị trường UPCOM từ tháng 06/2020.
Lịch sử hình thành
- Năm 1967: Nhà máy Thuốc lá Nghệ An được thành lập;
- Năm 2003: Nhà máy Thuốc lá Nghệ An được sáp nhập vào Tổng Công ty Khánh Việt (Khatoco), và đổi tên thành Nhà máy Thuốc lá Tân Khánh An;
- Tháng 04/2004: Đổi tên thành Nhà máy Tân Khánh An trực thuộc Tổng Công ty Khánh Việt và bổ sung ngành nghề kinh doanh là sản xuất bao bì và trồng trọt, thu mua chế biến thuốc lá;
- Ngày 08/02/2006: UBND tỉnh Khánh Hòa ban hành Quyết định số 234/QĐ-UBND về việc chuyển đổi Nhà máy Tân Khánh An thành Công ty TNHH MTV Tân Khánh An hoạt động theo mô hình công ty Mẹ
- Công ty Con;
- Tháng 03/2010: Đầu tư nâng công suất nhà máy bao bì lên 30 triệu sản phẩm/năm;
- Tháng 04/2014: Đầu tư nâng công suất nhà máy bao bì lên 37 triệu sản phẩm/năm;
- Ngày 29/12/2017: Tổng Công ty Khánh Việt ban hành Quyết định số 158/QĐ-HĐTV về việc cổ phần hóa và chuyển đổi Công ty TNHH MTV Tân Khánh An thành Công ty Cổ phần Bao bì Tân Khánh An;
- Ngày 28/12/2018: Chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần với vốn điều lệ 38 tỷ đồng;
- Ngày 26/12/2019: Trở thành công ty đại chúng;
- Ngày 03/06/2020: Giao dịch trên thị trường UPCOM;
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| PHẠM THANH HÀ | Thành viên Hội đồng Quản trị/Giám đốc | 6,100 | 0.2% | 23/07/2025 |
| Trần Anh Giang | Phó Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị | 4,100 | 0.1% | 23/07/2025 |
| Lê Văn Tuấn | Kế toán trưởng | 3,700 | 0.1% | 23/07/2025 |
| Nguyễn Quang Long | Thành viên Ban kiểm soát | 1,800 | 0.0% | 23/07/2025 |
| Hà Quang Minh | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | — | — | 23/07/2025 |
| Bùi Việt Đức | Trưởng Ban kiểm soát | — | — | 08/05/2025 |
| Nguyễn Thị Hồng | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 23/07/2025 |
| Bùi Việt Đức | Trưởng Ban kiểm soát | — | — | 27/04/2021 |
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với TKA
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức TKA