TKC
UPCOMCông ty Cổ phần Xây dựng và Kinh doanh Địa ốc Tân Kỷ
1,200
0.0%
Cập nhật: 15:24:58 - 01/04/2026
1. Định giá
EPS
-40,637
P/E
—
P/B
—
YoY
-100.5%
QoQ
-102.3%
2. Khả năng sinh lời
ROE
4.2%
ROA
-43.4%
Tỷ suất LN gộp
89.8%
Tỷ suất LN ròng
159.8%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
-3.66
Tổng nợ / Tổng TS
1.38
Thanh toán nhanh
0.73
Thanh toán hiện hành
0.75
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền | — | — | — | — | — |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Hàng tồn kho, ròng | — | — | — | — | — |
| Tài sản lưu động khác | — | — | — | — | — |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | — | — | — | — | — |
| Phải thu dài hạn | — | — | — | — | — |
| Phải thu dài hạn khác | — | — | — | — | — |
| Tài sản cố định | — | — | — | — | — |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | — | — | — | — | — |
| Tài sản dài hạn khác | — | — | — | — | — |
| Trả trước dài hạn | — | — | — | — | — |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | — | — | — | — | — |
| NỢ PHẢI TRẢ | — | — | — | — | — |
| Nợ ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Nợ dài hạn | — | — | — | — | — |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | — | — | — | — | — |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | — | — | — | — | — |
| Vốn và các quỹ | — | — | — | — | — |
| Vốn góp của chủ sở hữu | — | — | — | — | — |
| Cổ phiếu phổ thông | — | — | — | — | — |
| Quỹ đầu tư và phát triển | — | — | — | — | — |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | — | — | — | — | — |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | — | — | — | — | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | — | — | — | — | — |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | — | — | — | — | — |
| Doanh thu thuần | — | — | — | — | — |
| Giá vốn hàng bán | — | — | — | — | — |
| Lãi gộp | — | — | — | — | — |
| Thu nhập tài chính | — | — | — | — | — |
| Chi phí tài chính | — | — | — | — | — |
| Chi phí tiền lãi vay | — | — | — | — | — |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | — | — | — | — | — |
| Chi phí quản lý DN | — | — | — | — | — |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | — | — | — | — | — |
| Thu nhập khác | — | — | — | — | — |
| Thu nhập/Chi phí khác | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận khác | — | — | — | — | — |
| LN trước thuế | — | — | — | — | — |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | — | — | — | — | — |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận thuần | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | — | — | — | — | — |
| Cổ đông thiểu số | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | — | — | — | — | — |
| Mua sắm TSCĐ | — | — | — | — | — |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | — | — | — | — | — |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | — | — | — | — | — |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | — | — | — | — | — |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | — | — | — | — | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | — | — | — | — | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | — | — | — | — | — |
| Tiền trả các khoản đi vay | — | — | — | — | — |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | — | — | — | — | — |
| Cổ tức đã trả | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền | — | — | — | — | — |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | — | — | — | — | — |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty cổ phần Xây dựng và Kinh doanh Địa ốc Tân Kỷ (TKC) tiền thân là công ty TNHH Xây dựng – Dịch vụ Tân Kỷ được thành lập năm 1999. Năm 2007, Công ty chính thức chuyển đổi thành Công ty Cổ phần. Lĩnh vực kinh doanh chính của công ty là: Xây dựng công nghiệp, xây dựng dân dụng và trang trì nội thất; Xây dựng cầu đường; Lập dự án đầu tư, tư vấn đầu tư, tư vấn đấu thầu. Thị trường kinh doanh chính của công ty bao gồm thành phố Hồ Chí Minh, Nha Trang, Đà Nẵng. Công ty đã trang bị đầy đủ các máy móc thiết bị thi công cơ giới, làm đất, nền đường, mặt đường, … cho thi công cầu đường. Các loại máy vận thăng, cẩu tháp, cắt thép, uốn thép, xoa, cán phẳng nền bêtông, …
Lịch sử hình thành
- Ngày 12/05/1999: Tiền thân của Công ty là công ty TNHH Xây dựng – Dịch vụ Tân Kỷ được thành lập.
- Ngày 15/03/2007: Công ty chính thức chuyển đổi thành Công ty Cổ phần theo giấy chứng nhận đăng kí kinh doanh số 4103006214 với vốn điều lệ 10 tỷ đồng
- Tháng 07/2009: Tăng vốn điều lệ lên 60,5 tỷ đồng.
- Ngày 26/09/2009: Trở thành công ty đại chúng.
- Ngày 01/12/2009: Cổ phiếu của công ty chính thức giao dịch trên Sở Giao dịch chứng khoán Hà Nội (HNX).
- Ngày 16/11/2010: Tăng vốn điều lệ lên 95 tỷ đồng.
- Ngày 20/12/2011: Tăng vốn điều lệ lên 104 tỷ đồng.
- Năm 2015: Tăng vốn điều lệ lên 113 tỷ đồng;
- Ngày 25/10/2022: Tăng vốn điều lệ lên 156 tỷ đồng;
- Ngày 22/12/2023: Huỷ đăng ký giao dịch trên thị trường HNX;
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Trần Văn Tuấn | Tổng Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị | 302,901 | 2.8% | 17/10/2022 |
| Trần Văn Nho | Phó Tổng Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị | 210,547 | 2.0% | 15/05/2023 |
| Trần Văn Sỹ | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | 57,157 | 0.4% | 25/08/2022 |
| Phạm Nguyễn Huỳnh Khôi | Phó Tổng Giám đốc | 12,100 | 0.1% | 07/11/2016 |
| Nguyễn Thị Kim Tuyến | Trưởng Ban kiểm soát | 9,152 | 0.1% | 14/09/2015 |
| Đinh Ngọc Oanh | Thành viên Ban kiểm soát | 2,420 | 0.0% | 14/09/2015 |
| Huỳnh Tiên Hoành | Kế toán trưởng/Thành viên Hội đồng Quản trị | 1,000 | 0.0% | 14/09/2015 |
| Trần Văn Tịnh | Thành viên Hội đồng Quản trị | 62 | 0.0% | 14/09/2015 |
| Lê Thị Bích Diệu | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 08/06/2017 |
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với TKC
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức TKC