TKG
---Công ty Cổ phần Sản xuất và Thương mại Tùng Khánh
2,400
▲
9.1%
Cập nhật: 18:58:45 - 01/04/2026
1. Định giá
EPS
159
P/E
15.12
P/B
0.23
YoY
-86.8%
QoQ
-79.2%
2. Khả năng sinh lời
ROE
1.5%
ROA
1.1%
Tỷ suất LN gộp
7.8%
Tỷ suất LN ròng
0.9%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
0.30
Tổng nợ / Tổng TS
0.23
Thanh toán nhanh
2.63
Thanh toán hiện hành
3.16
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền | — | — | — | — | — |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Hàng tồn kho, ròng | — | — | — | — | — |
| Tài sản lưu động khác | — | — | — | — | — |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | — | — | — | — | — |
| Phải thu dài hạn | — | — | — | — | — |
| Phải thu dài hạn khác | — | — | — | — | — |
| Tài sản cố định | — | — | — | — | — |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | — | — | — | — | — |
| Tài sản dài hạn khác | — | — | — | — | — |
| Trả trước dài hạn | — | — | — | — | — |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | — | — | — | — | — |
| NỢ PHẢI TRẢ | — | — | — | — | — |
| Nợ ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Nợ dài hạn | — | — | — | — | — |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | — | — | — | — | — |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | — | — | — | — | — |
| Vốn và các quỹ | — | — | — | — | — |
| Vốn góp của chủ sở hữu | — | — | — | — | — |
| Cổ phiếu phổ thông | — | — | — | — | — |
| Quỹ đầu tư và phát triển | — | — | — | — | — |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | — | — | — | — | — |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | — | — | — | — | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | — | — | — | — | — |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | — | — | — | — | — |
| Doanh thu thuần | — | — | — | — | — |
| Giá vốn hàng bán | — | — | — | — | — |
| Lãi gộp | — | — | — | — | — |
| Thu nhập tài chính | — | — | — | — | — |
| Chi phí tài chính | — | — | — | — | — |
| Chi phí tiền lãi vay | — | — | — | — | — |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | — | — | — | — | — |
| Chi phí quản lý DN | — | — | — | — | — |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | — | — | — | — | — |
| Thu nhập khác | — | — | — | — | — |
| Thu nhập/Chi phí khác | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận khác | — | — | — | — | — |
| LN trước thuế | — | — | — | — | — |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | — | — | — | — | — |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận thuần | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | — | — | — | — | — |
| Cổ đông thiểu số | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | — | — | — | — | — |
| Mua sắm TSCĐ | — | — | — | — | — |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | — | — | — | — | — |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | — | — | — | — | — |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | — | — | — | — | — |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | — | — | — | — | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | — | — | — | — | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | — | — | — | — | — |
| Tiền trả các khoản đi vay | — | — | — | — | — |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | — | — | — | — | — |
| Cổ tức đã trả | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền | — | — | — | — | — |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | — | — | — | — | — |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Sản xuất và Thương mại Tùng Khánh (TKG), tiền thân là Công ty TNHH Tùng Khánh được thành lập năm 2000. Năm 2017, Công ty chuyển đổi mô hình kinh doanh hoạt động là Công ty Cổ phần. Lĩnh vực kinh doanh chủ yếu của TKG là: Kinh doanh thương mại các mặt hàng inox, vải tấm, hóa chất hạt nhựa; sản xuất các mặt hàng truyền thống như đồ gia dụng, các sản phẩm trang trí nội - ngoại thất....Mạng lưới phân phối của Công ty đã phát triển với gần 50 đại lý cấp 1, và các showroom trưng bày trên thị trường các tỉnh thành Miền Bắc. Sở hữu diện tích nhà xưởng lên đến 10.000m2. Ngày 13/01/2025, TKG chính thức giao dịch trên thị trường UPCOM.
Lịch sử hình thành
- Ngày 07/03/2000: Tiền thân là Công ty TNHH Tùng Khánh với số vốn điều lệ ban đầu là 5 tỷ đồng.
- Ngày 16/10/2017: Đổi tên thành Công ty Cổ phần Sản xuất và Thương mại Tùng Khánh và nâng vốn điều lệ lên 30 tỷ đồng;
- Ngày 29/03/2018: Tăng vốn điều lệ lên 60 tỷ đồng;
- Ngày 29/05/2019: Giảm vốn điều lệ xuống 46.3 tỷ đồng;
- Ngày 23/11/2020: Chấp thuận trở thành Công ty đại chúng;
- Ngày 09/04/2021: Chính thức giao dịch trên thị trường UPCOM;
- Ngày 29/11/2021: Tăng vốn điều lệ lên 50,9 tỷ đồng;
- Ngày 20/05/2022: Tăng vốn điều lệ lên 63 tỷ đồng;
- Ngày 17/08/2022: Hủy giao dịch trên thị trường UPCoM;
- Ngày 29/08/2022: Chính thức giao dịch tại Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX);
- Ngày 27/12/2024: Huỷ niêm yết trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX);
- Ngày 13/01/2025: Giao dịch trên thị trường UPCOM;
- Ngày 22/10/2025: Huỷ đăng ký giao dịch trên thị trường UPCOM;
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Nguyễn Thị Hương | Thành viên Ban kiểm soát | 372 | 0.0% | 23/04/2024 |
| Bùi Thị Nhung | Người phụ trách quản trị công ty | 372 | 0.0% | 23/04/2024 |
| Nguyễn Thị Thùy | Trưởng Ban kiểm soát | 248 | 0.0% | 23/04/2024 |
| Đào Nhật Trường | Thành viên Hội đồng Quản trị độc lập | 200 | 0.0% | 06/04/2021 |
| Phạm Xuân Trường | Thành viên Hội đồng Quản trị độc lập | 200 | 0.0% | 22/09/2022 |
| Nguyễn Thị Huyền | Thành viên Ban kiểm soát | 248 | 0.0% | 23/04/2024 |
| BÙI THỊ YẾN | Phó Giám đốc/Chủ tịch Hội đồng Quản trị | — | — | 23/04/2024 |
| Phạm Thị Khánh Ly | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 22/09/2022 |
| PHẠM TÙNG LINH | Thành viên Hội đồng Quản trị/Giám đốc | — | — | 23/04/2024 |
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với TKG
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức TKG