TKU
HNXCông ty Cổ phần Công nghiệp Tung Kuang
13,400
0.0%
Cập nhật: 03:26:43 - 31/03/2026
1. Định giá
EPS
675
P/E
19.86
P/B
1.14
YoY
-18.1%
QoQ
15.3%
2. Khả năng sinh lời
ROE
5.7%
ROA
3.5%
Tỷ suất LN gộp
14.4%
Tỷ suất LN ròng
4.1%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
0.62
Tổng nợ / Tổng TS
0.38
Thanh toán nhanh
1.10
Thanh toán hiện hành
1.82
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 738 | 646 | 734 | 758 | 618.48 |
| Tiền và tương đương tiền | 324 | 296 | 412 | 422 | 247.66 |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 118 | 72 | 59 | 99 | 127.54 |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 62 | 2 | 19 | 56 | 62.16 |
| Hàng tồn kho, ròng | 292 | 271 | 257 | 233 | 241.11 |
| Tài sản lưu động khác | 3 | 8 | 7 | 4 | 0 |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 290 | 287 | 280 | 272 | 279.48 |
| Phải thu dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Phải thu dài hạn khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tài sản cố định | 212 | 206 | 200 | 195 | 189.30 |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | 67 | 66 | 65 | 64 | 63.54 |
| Đầu tư dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 14.91 |
| Tài sản dài hạn khác | 11 | 15 | 14 | 13 | — |
| Trả trước dài hạn | 11 | 15 | 14 | 13 | 11.53 |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 1,028 | 933 | 1,014 | 1,030 | 897.96 |
| NỢ PHẢI TRẢ | 475 | 370 | 445 | 485 | 344.81 |
| Nợ ngắn hạn | 470 | 365 | 440 | 480 | 339.79 |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 24 | 22 | 21 | 21 | 21.26 |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | 364 | 266 | 340 | 369 | 243.82 |
| Nợ dài hạn | 5 | 5 | 5 | 5 | 5.03 |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | 552 | 563 | 569 | 545 | 553.15 |
| Vốn và các quỹ | 552 | 563 | 569 | 545 | 553.15 |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 469 | 469 | 469 | 469 | 468.81 |
| Cổ phiếu phổ thông | 469 | 469 | 469 | 469 | 468.81 |
| Quỹ đầu tư và phát triển | 36 | 36 | 42 | 7 | 7.27 |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | 25 | 35 | 34 | 44 | 52.26 |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | — | — | — | — | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 1,028 | 933 | 1,014 | 1,030 | 897.96 |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 200 | 218 | 168 | 142 | 163.71 |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Doanh thu thuần | 200 | 218 | 168 | 142 | 163.71 |
| Giá vốn hàng bán | 161 | 178 | 140 | 130 | -140.46 |
| Lãi gộp | 39 | 40 | 28 | 12 | 23.26 |
| Thu nhập tài chính | 5 | 2 | 3 | 6 | 5.44 |
| Chi phí tài chính | 6 | 4 | 4 | 4 | -3.63 |
| Chi phí tiền lãi vay | 3 | 3 | 3 | 2 | -2.27 |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | 8 | 4 | 3 | 3 | -1.76 |
| Chi phí quản lý DN | 10 | 11 | 11 | 10 | -10.40 |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | 19 | 23 | 13 | 1 | 12.90 |
| Thu nhập khác | 1 | 0 | 0 | 0 | 0.10 |
| Thu nhập/Chi phí khác | 1 | 1 | 2 | 2 | -1.60 |
| Lợi nhuận khác | -1 | -1 | -2 | -2 | -1.50 |
| LN trước thuế | 19 | 22 | 11 | -1 | 11.40 |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | 3 | 4 | 2 | 2 | -2.76 |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận thuần | 15 | 17 | 9 | -3 | 8.63 |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | 15 | 17 | 9 | -3 | 8.63 |
| Cổ đông thiểu số | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | 61 | 68 | 42 | -24 | -40.32 |
| Mua sắm TSCĐ | 1 | 0 | -2 | 2 | 0 |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 0 | 0 | -14.91 |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | 0 | 2 | 1 | 8 | 5.44 |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | 0 | 1.93 | 0 | 0 | -9.47 |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | 206 | 95 | 272 | 228 | 189.88 |
| Tiền trả các khoản đi vay | -87 | -193 | -197 | -200 | -314.70 |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Cổ tức đã trả | -18 | 0 | 0 | -4 | 0 |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | 0 | -97.85 | 0 | 0 | -124.82 |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | 162 | -28 | 116 | 10 | -174.60 |
| Tiền và tương đương tiền | 25 | 30 | 19 | 0 | 422.27 |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 324 | 296 | 412 | 422 | 247.66 |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Công Nghiệp Tung Kuang (TKU) thành lập năm 1995 và chuyển sang hoạt động theo mô hình cổ phần năm 2005. Lĩnh vực hoạt động kinh doanh công ty là sản xuất thanh nhôm với nhiều kích cỡ dùng trong công nghiệp và dân dụng, xuất khẩu nhôm hợp kim, gia công các sản phẩm nhôm. Công ty Cổ phần công nghiệp Tung Kuang là công ty sản xuất nhôm thanh định hình đầu tiên có mặt tại Việt Nam. Hiện tại công ty có đại lý tại khắp ba miền, trong đó khu vực Miền Nam có 1 tổng đại lý và nhà máy tại Nhơn Trạch - Đồng Nai, Miền Bắc có 10 đại lý cấp 1 và nhà máy tại huyện Cẩm Giàng - Hải Dương với công suất khoảng 800 tấn/tháng. Các sản phẩm của công ty đã được cung cấp cho các công trình lớn như Uni-President, Bệnh viện Việt - Pháp, nhà máy giàu Ching - Luh, Phú Mỹ Hưng, Nhà thi đấu Cần Thơ, tòa nhà Vinaconex...và được xuất khẩu sang ASEAN, Trung Quốc, Nhật Bản, Mỹ.
Lịch sử hình thành
- Ngày 05/04/1995: Tiền thân của công ty là Công ty Công nghiệp TNHH Tung Kuang
- doanh nghiệp 100% vốn đầu tư từ Đài Loan được thành lập với tổng vốn đầu tư đăng ký là 5.500.000 USD;
- Ngày 09/08/2005: Công ty chuyển đổi thành lập công ty cổ phần, tổng vốn đầu tư của công ty là 35.000.000 USD;
- Ngày 26/06/2006: Cổ phiếu của công ty được niêm yết tại HNX;
- Ngày 03/10/2014: Tăng vốn điều lệ lên 268.177.770.000 đồng;
- Ngày 04/12/2015: Tăng vốn điều lệ lên 300.355.730.000 đồng;
- Ngày 19/08/2019: Tăng vốn điều lệ lên 322.879.650.000 đồng;
- Ngày 01/03/2022: Tăng vốn điều lệ lên 387 tỷ đồng;
- Ngày 22/11/2022: Tăng vốn điều lệ lên 426 tỷ đồng;
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Liu Chien Hung | Thành viên Hội đồng Quản trị/Tổng Giám đốc | 1,612,157 | 3.4% | 27/01/2026 |
| Ngô Thị Ngọc Quyên | Trưởng Ban kiểm soát | 1,362,521 | 2.9% | 27/01/2026 |
| Liu Cheng Min | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | 849,085 | 1.8% | 27/01/2026 |
| Ma Chia Lung | Phó Chủ tịch Hội đồng Quản trị | 554,765 | 1.2% | 27/01/2026 |
| Liu Chen Chin | Thành viên Hội đồng Quản trị | 246,484 | 0.5% | 27/01/2026 |
| Vũ Nguyễn Thị Hạnh | Kế toán trưởng | 12,712 | 0.0% | 09/02/2026 |
| Trần Thị Ngọc Hoa | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 27/01/2026 |
| Chan Hsun Kuo | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 27/01/2026 |
| Ma Tao Hsin | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 27/01/2026 |
| Liu Ching Hua | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 27/01/2026 |
| Liu Chien Lin | Phó Tổng Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 27/01/2026 |
| Tsan Hsun Lin | Phó Chủ tịch Hội đồng Quản trị | — | — | 27/01/2026 |
| Hsu Chih Cheng | Phó Tổng Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 14/09/2015 |
| Chen Tsu | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 27/01/2026 |
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với TKU
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức TKU