TL4
UPCOMTổng Công ty Xây dựng Thủy lợi 4 - Công ty Cổ phần
11,000
▼
1.8%
Cập nhật: 03:04:29 - 31/03/2026
1. Định giá
EPS
93
P/E
118.51
P/B
0.96
YoY
25.2%
QoQ
13.8%
2. Khả năng sinh lời
ROE
0.8%
ROA
0.3%
Tỷ suất LN gộp
32.2%
Tỷ suất LN ròng
2.7%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
1.80
Tổng nợ / Tổng TS
0.64
Thanh toán nhanh
0.63
Thanh toán hiện hành
0.80
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 78 | 79 | 109 | 92 | 79.14 |
| Tiền và tương đương tiền | 2 | 4 | 13 | 18 | 10.64 |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | 1 | 0 | 22 | 1 | 1.70 |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 57 | 57 | 57 | 57 | 49.78 |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 48 | 48 | 43 | 38 | 37.67 |
| Hàng tồn kho, ròng | 10 | 10 | 10 | 10 | 12.11 |
| Tài sản lưu động khác | 8 | 8 | 7 | 6 | 0 |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 459 | 458 | 426 | 433 | 432.85 |
| Phải thu dài hạn | 15 | 15 | 15 | 15 | 14.87 |
| Phải thu dài hạn khác | 13 | 13 | 13 | 13 | 13.43 |
| Tài sản cố định | 167 | 167 | 166 | 166 | 165.54 |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | 220 | 218 | 217 | 215 | 213.76 |
| Đầu tư dài hạn | 30 | 30 | 0 | 10 | 10.65 |
| Tài sản dài hạn khác | 5 | 6 | 6 | 6 | 43.65 |
| Trả trước dài hạn | 5 | 6 | 6 | 6 | 5.79 |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 537 | 537 | 535 | 525 | 511.99 |
| NỢ PHẢI TRẢ | 355 | 354 | 354 | 345 | 329.27 |
| Nợ ngắn hạn | 130 | 128 | 124 | 115 | 99.11 |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 4 | 4 | 0 | 1 | 0.66 |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Nợ dài hạn | 225 | 225 | 229 | 230 | 230.17 |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | 182 | 183 | 181 | 180 | 182.72 |
| Vốn và các quỹ | 182 | 183 | 181 | 180 | 182.72 |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 160 | 160 | 160 | 160 | 160.08 |
| Cổ phiếu phổ thông | 160 | 160 | 160 | 160 | 160.08 |
| Quỹ đầu tư và phát triển | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | 24 | 25 | 23 | 22 | 24.86 |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | 7 | 7 | 7 | 7 | 7.27 |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 537 | 537 | 535 | 525 | 511.99 |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 10 | 11 | 11 | 11 | 12.52 |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | — | — | — | — | — |
| Doanh thu thuần | 10 | 11 | 11 | 11 | 12.52 |
| Giá vốn hàng bán | 8 | 7 | 8 | 8 | -8.92 |
| Lãi gộp | 2 | 4 | 4 | 3 | 3.60 |
| Thu nhập tài chính | 0 | 0 | 0 | 0 | 0.09 |
| Chi phí tài chính | 0 | 0 | 5 | 29 | 0.76 |
| Chi phí tiền lãi vay | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Chi phí bán hàng | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Chi phí quản lý DN | 22 | 2 | -2 | -22 | -1.58 |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | -19 | 2 | 0 | -4 | 2.86 |
| Thu nhập khác | 4 | 0 | 0 | 3 | 3.87 |
| Thu nhập/Chi phí khác | 12 | 0 | 3 | 0 | -3.80 |
| Lợi nhuận khác | -8 | 0 | -3 | 3 | 0.07 |
| LN trước thuế | -27 | 2 | -3 | 0 | 2.93 |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | 4 | 0 | 0 | 0 | -0.40 |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | 0 | 0 | 0 | 0 | -0.02 |
| Lợi nhuận thuần | -31 | 2 | -3 | 0 | 2.50 |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | -31 | 2 | -3 | 0 | 2.49 |
| Cổ đông thiểu số | 0 | 0 | 0 | 0 | 0.02 |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | 4 | 4 | -22 | 48 | 0 |
| Mua sắm TSCĐ | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | 0 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 0 | -44 | 0 |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 30 | 0 | 0 |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | 0 | -0.04 | 0 | 0 | 0 |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu được các khoản đi vay | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền trả các khoản đi vay | -5 | -2 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Cổ tức đã trả | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | 0 | -1.59 | 0 | 0 | 0 |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | 1 | 3 | 8 | 5 | 0 |
| Tiền và tương đương tiền | -5 | 4 | 2 | 5 | 0 |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 2 | 4 | 13 | 18 | 0 |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Tổng Công ty Xây dựng Thủy lợi 4 - Công ty Cổ phần (TL4), tiền thân là Tổng công ty Xây dựng 4, được thành lập năm 1979. Năm 2009, Công ty chuyển đổi mô hình kinh doanh hoạt động là Công ty Cổ phần. qua 30 năm xây dựng và trưởng thành, Tổng Công ty Xây dựng Thủy lợi 4 - CTCP đã và đang không ngừng phát triển để trở thành một trong những Tổng Công ty mạnh của cả nước trong lĩnh vực thi công xây dựng các công trình thủy lợi, thủy điện, công nghiệp. Một số dự án lớn mà công ty đã thực hiện: Hồ chứa Dầu Tiếng, Thủy điện Trị An - Đồng Nau, Thủy điện Thác Mơ - Sông Bé, Thủy điện Quảng Trị, Thủy điện A Vương - Quảng Nam. Tổng Công ty là một trong những đơn vị đi đầu trong việc áp dụng các công nghệ tiên tiến, như công nghệ xây dựng đập bê tông đầm lăn (RCC), đập đá đổ bản mặt bê tông cốt thép (CFRD) cho công trình thủy điện A Vương, thủy điện Quảng Trị. Ngày 04/02/2015, TL4 chính thức giao dịch trên thị trường UPCOM.
Lịch sử hình thành
- 19/11/1979: Tiền thân của Tổng Công ty là Liên hiệp các xí nghiệp xây dựng thủy lợi khu vực IV;
- 1/1/1995: Đổi tên Liên hiệp các xí nghiệp xây dựng thủy lợi khu vực IV thành Tổng Công ty Xây dựng 4;
- 05/09/2005: Tổng Công ty được đổi tên thành Tổng Công ty Xây dựng Thủy lợi 4;
- 01/01/2009: Tổng Công ty Xây dựng Thủy lợi 4 chuyển sang hoạt động theo mô hình Cổ phần;
- 28/11/2009: Trở thành Tổng Công ty Xây dựng Thủy lợi 4
- Công ty Cổ phần (TL4);
- Ngày 03/12/2008: Vốn điều lệ thực góp ban đầu là 85.785.000.000 đồng.
- Ngày 4/5/2010: Tăng vốn điều lệ 111.396.330.000 đồng.
- Ngày 24/6/2011: Tăng vốn điều lệ 134.997.680.000 đồng.
- Ngày 18/12/2012: Tăng vốn điều lệ lên 160.083.380.000 đồng.
- Ngày 04/02/2015: Cổ phiếu của công ty được niêm yết trên thi trường UPCoM;
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| CHU QUANG TUẤN | Thành viên Hội đồng Quản trị/Phó Tổng Giám đốc | 3,000 | 0.0% | 26/08/2025 |
| Đào Anh Tuấn | Thành viên Ban kiểm soát | 3,594 | 0.0% | 04/05/2024 |
| Nguyễn Văn Thạc | Phó Tổng Giám đốc | 1,362 | 0.0% | 26/08/2025 |
| ĐINH VĂN VÂN | Phó Chủ tịch Hội đồng Quản trị/Phụ trách Công bố thông tin/Phó Tổng Giám đốc/Kế toán trưởng | 1,069 | 0.0% | 08/09/2025 |
| Đỗ Thị Thu Hà | Trưởng Ban kiểm soát | 241 | 0.0% | 11/08/2025 |
| Lê Vũ Hùng | Tổng Giám đốc | — | — | 30/10/2024 |
| Lê Tiến Luận | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 04/05/2024 |
| Lê Quang Thế | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | — | — | 27/09/2022 |
| Trần Nho Thái | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 05/10/2023 |
| Võ Duy Minh | Phó Tổng Giám đốc | — | — | 02/01/2024 |
| Đỗ Hữu Phước | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 27/04/2018 |
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với TL4
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức TL4