TLD
HOSECông ty Cổ phần Đầu tư Xây dựng và Phát triển Đô thị Thăng Long
8,320
▲
0.2%
Cập nhật: 20:11:27 - 01/04/2026
1. Định giá
EPS
232
P/E
35.91
P/B
0.65
YoY
-26.7%
QoQ
-39.9%
2. Khả năng sinh lời
ROE
2.0%
ROA
1.5%
Tỷ suất LN gộp
8.9%
Tỷ suất LN ròng
3.3%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
0.43
Tổng nợ / Tổng TS
0.30
Thanh toán nhanh
2.06
Thanh toán hiện hành
4.37
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 927 | 1,085 | 1,140 | — | — |
| Tiền và tương đương tiền | 148 | 28 | 14 | — | — |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | 9 | 3 | 3 | — | — |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 235 | 506 | 520 | — | — |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 71 | 95 | 104 | — | — |
| Hàng tồn kho, ròng | 526 | 534 | 584 | — | — |
| Tài sản lưu động khác | 8 | 14 | 18 | — | — |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 245 | 278 | 280 | — | — |
| Phải thu dài hạn | — | — | — | — | — |
| Phải thu dài hạn khác | — | — | — | — | — |
| Tài sản cố định | 146 | 141 | 136 | — | — |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | 96 | 96 | 96 | — | — |
| Tài sản dài hạn khác | 3 | 3 | 4 | — | — |
| Trả trước dài hạn | 3 | 3 | 4 | — | — |
| Lợi thế thương mại | 0 | 0 | 0 | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 1,172 | 1,364 | 1,419 | — | — |
| NỢ PHẢI TRẢ | 273 | 374 | 425 | — | — |
| Nợ ngắn hạn | 240 | 281 | 261 | — | — |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 9 | 50 | 54 | — | — |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | 164 | 138 | 134 | — | — |
| Nợ dài hạn | 33 | 93 | 164 | — | — |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | 33 | 93 | 164 | — | — |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | 899 | 989 | 995 | — | — |
| Vốn và các quỹ | 899 | 989 | 995 | — | — |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 777 | 777 | 777 | — | — |
| Cổ phiếu phổ thông | 777 | 777 | 777 | — | — |
| Quỹ đầu tư và phát triển | 1 | 1 | 1 | — | — |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | 30 | 36 | 41 | — | — |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | 91 | 175 | 175 | — | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 1,172 | 1,364 | 1,419 | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 124 | 178 | 108 | — | — |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | 0 | 0 | 2 | — | — |
| Doanh thu thuần | 124 | 178 | 107 | — | — |
| Giá vốn hàng bán | 114 | 163 | 94 | — | — |
| Lãi gộp | 9 | 14 | 13 | — | — |
| Thu nhập tài chính | 0 | 1 | 1 | — | — |
| Chi phí tài chính | 2 | 2 | 2 | — | — |
| Chi phí tiền lãi vay | 2 | 2 | 2 | — | — |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | 0 | -0 | 0 | — | — |
| Chi phí bán hàng | 3 | 4 | 4 | — | — |
| Chi phí quản lý DN | 2 | 2 | 2 | — | — |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | 3 | 7 | 6 | — | — |
| Thu nhập khác | 0 | 0 | 0 | — | — |
| Thu nhập/Chi phí khác | 0 | 0 | 0 | — | — |
| Lợi nhuận khác | 0 | 0 | 0 | — | — |
| LN trước thuế | 3 | 7 | 6 | — | — |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | 0 | 0 | 0 | — | — |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | 0 | 0 | 0 | — | — |
| Lợi nhuận thuần | 3 | 6 | 5 | — | — |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | 3 | 6 | 5 | — | — |
| Cổ đông thiểu số | 0 | 0 | 0 | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | 83 | -76 | -74 | — | — |
| Mua sắm TSCĐ | 0 | -42 | -2 | — | — |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | 0 | 0 | 0 | — | — |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | -1 | -76 | -61 | — | — |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | 0 | 17 | 78 | — | — |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 0 | — | — |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 0 | — | — |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | 1 | 0 | 1 | — | — |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | -0.12 | 0 | 0 | — | — |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | 0 | 0 | 0 | — | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | — | 0 | 0 | — | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | 92 | 176 | 151 | — | — |
| Tiền trả các khoản đi vay | -52 | -131 | -95 | — | — |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | — | 0 | 0 | — | — |
| Cổ tức đã trả | 0 | 0 | 0 | — | — |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | 39.79 | 0 | 0 | — | — |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | 123 | -131 | -3 | — | — |
| Tiền và tương đương tiền | 89 | -67 | 176 | — | — |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | 0 | 0 | 0 | — | — |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 148 | 17 | 14 | — | — |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Đầu tư Xây dựng và Phát triển Đô thị Thăng Long (TLD), tiền thân là Công ty TNHH Thương mại và Xây dựng Ngọc Hà, được thành lập vào năm 2000. Công ty hoạt động trong lĩnh vực sản xuất ván ép và thi công xây dựng công trình. Với 05 nhà máy sản xuất ván ép ở phía Bắc có tổng diện tích lên đến 63.700m2, TLD luôn chủ động đáp ứng nhanh, kịp tiến độ cho khách hàng vì luôn chủ động nguồn hàng dự trữ có sẵn trong kho. Sản phẩm của TLD đã cung cấp cho rất nhiều công trình lớn trong và ngoài nước nhờ sự tin tưởng của nhiều bạn hàng lâu năm cùng với uy tín của nhà sản xuất, chất lượng tốt và giá thành hợp lý cho các bạn hàng. Một số công trình công ty đã xây dựng: Xây dựng trụ sở, công trình phụ trợ huyện ủy – HĐND – UBND huyện Mê Linh, Đường giao thông huyện Mê Linh, Trường tiểu học Tân Lập, Trường Mầm non Tân Hội, Hệ thống công trình thuỷ lợi huyện Mê Linh, Cải tạo, nâng cấp kè hồ Đồng Số. Ngày 07/12/2017, TLD chính thức giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE).
Lịch sử hình thành
- Tháng 09/2000: Tiền thân là Công ty TNHH Thương mại và Xây dựng Ngọc Hà được thành lập với vốn điều lệ 11 tỷ đồng;
- Ngày 30/07/2009: Tăng vốn điều lệ lên 40 tỷ đồng;
- Ngày 30/08/2010: Tăng vốn điều lệ lên 95 tỷ đồng;
- Ngày 09/12/2010: Đổi tên thành Công ty Cổ phần Đầu tư Xây dựng và Phát triển Đô thị Thăng Long;
- Ngày 23/02/2017: Tăng vốn điều lệ lên 180 tỷ đồng;
- Ngày 12/09/2017: Trở thành công ty đại chúng theo Công văn 6088/UBCK-GSĐC của Ủy ban Chứng khoán Nhà nước;
- Ngày 29/11/2017: Niêm yết trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE);
- Ngày 07/12/2017: Giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE);
- Ngày 07/11/2018: Tăng vốn điều lệ lên 187.197.880.000 đồng;
- Ngày 09/10/2020: Tăng vốn điều lệ lên 380.540.770.000 đồng;
- Ngày 04/03/2021: Tăng vốn điều lệ lên 399.563.720.000 đồng;
- Ngày 19/01/2022: Tăng vốn điều lệ lên 427.525.860.000 đồng;
- Ngày 10/05/2024: Tăng vốn điều lệ lên 774.413.560.000 đồng;
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Nguyễn An Ngọc | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | 10,273,819 | 13.2% | 19/08/2025 |
| Nguyễn An Quân | Thành viên Hội đồng Quản trị/Tổng Giám đốc | 8,089,507 | 10.4% | 19/08/2025 |
| NGUYỄN THANH HẢI | Thành viên Hội đồng Quản trị | 182,276 | 0.2% | 19/08/2025 |
| Trần Thị Nga | Kế toán trưởng | 182,276 | 0.2% | 10/02/2025 |
| Phạm Văn Cường | Thành viên Hội đồng Quản trị | 91,138 | 0.1% | 19/08/2025 |
| Phạm Văn Tuyến | Thành viên Hội đồng Quản trị/Phó Tổng Giám đốc | 91,138 | 0.1% | 19/08/2025 |
| Lê Thị Huyền Thanh | Trưởng Ban kiểm soát | 36,455 | 0.1% | 19/08/2025 |
| Trần Đức Mưu | Thành viên Ban kiểm soát | 36,455 | 0.1% | 08/05/2025 |
| Mai Thị Hương Lan | Thành viên Ban kiểm soát | 127 | 0.0% | 25/04/2023 |
| Nguyễn Gia Toàn | Người phụ trách quản trị công ty | — | — | 16/10/2020 |
| Tên đơn vị | Loại hình | Tỷ lệ sở hữu (%) |
|---|---|---|
| Công ty Cổ phần Đầu Tư Xây Dựng Công Trình Văn Hóa Thăng Long | công ty con | 74.4% |
| Công ty Cổ phần Xây Dựng Thương Mại Và Sản Xuất Ván Ép Thăng Long | công ty con | 98.6% |
| Công ty Cổ phần Đầu Tư Xây Dựng Và Phát Triển Công Nghiệp Thái Nguyên | công ty con | 51.0% |
| Công ty Cổ phần Đầu Tư Công nghiệp Tây Hà Nội | công ty con | 51.0% |
| Công ty Cổ phần Đầu Tư Công nghiệp Nam Hà Nội | công ty con | 55.0% |
| Công ty Cổ phần Sản Xuất Và Thương Mại Thăng Long Bắc Kạn | công ty con | 55.0% |
| Công ty Cổ Phần Đầu Tư Xây Dựng Và Phát Triển Đô Thị Thăng Long Thái Nguyên | công ty liên kết | 48.0% |
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với TLD
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức TLD