TLG

HOSE

Công ty Cổ phần Tập đoàn Thiên Long

48,650 ▲ 0.3%
Cập nhật: 20:15:01 - 01/04/2026
1. Định giá
EPS
4,678
P/E
10.40
P/B
1.86
YoY
12.1%
QoQ
-19.8%
2. Khả năng sinh lời
ROE
18.2%
ROA
13.1%
Tỷ suất LN gộp
49.0%
Tỷ suất LN ròng
10.5%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
0.41
Tổng nợ / Tổng TS
0.29
Thanh toán nhanh
1.70
Thanh toán hiện hành
2.74
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
Diễn giải (Tỷ VNĐ) 2025-Q1 2025-Q2 2025-Q3 2025-Q4 2026-Q1
TÀI SẢN NGẮN HẠN 2,654 2,942 2,955 2,760.62
Tiền và tương đương tiền 641 395 389 487.03
Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn 227 480 741 423.73
Các khoản phải thu ngắn hạn 747 929 770 801.29
Trả trước cho người bán ngắn hạn 17 29 20 10.36
Hàng tồn kho, ròng 855 941 842 879.49
Tài sản lưu động khác 184 197 212 0
TÀI SẢN DÀI HẠN 687 823 838 800.97
Phải thu dài hạn 15 15 16 13.07
Phải thu dài hạn khác 15 15 16 13.07
Tài sản cố định 519 511 525 523.04
Giá trị ròng tài sản đầu tư 0 0 0 0
Đầu tư dài hạn 64 211 209 182.03
Tài sản dài hạn khác 68 65 64 5.68
Trả trước dài hạn 47 52 54 56.72
Lợi thế thương mại
TỔNG CỘNG TÀI SẢN 3,341 3,765 3,793 3,561.59
NỢ PHẢI TRẢ 916 1,300 1,242 1,034.09
Nợ ngắn hạn 890 1,274 1,216 1,007.97
Người mua trả tiền trước ngắn hạn 6 19 21 17.49
Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn 421 519 609 439.26
Nợ dài hạn 26 26 26 26.12
Vay và nợ thuê tài chính dài hạn 6 6 6 6.20
VỐN CHỦ SỞ HỮU 2,425 2,466 2,550 2,527.50
Vốn và các quỹ 2,425 2,466 2,550 2,527.50
Vốn góp của chủ sở hữu 865 865 878 965.28
Cổ phiếu phổ thông 865 865 878 965.28
Quỹ đầu tư và phát triển 262 262 262 261.90
Các quỹ khác
Lãi chưa phân phối 935 976 1,048 937.26
LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ -1 -1 -2 -1.60
Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác
TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN 3,341 3,765 3,793 3,561.59
Diễn giải (Tỷ VNĐ) 2025-Q1 2025-Q2 2025-Q3 2025-Q4 2026-Q1
Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ 798 1,250 1,190 949.13
Các khoản giảm trừ doanh thu 3 4 6 0
Doanh thu thuần 794 1,246 1,184 949.13
Giá vốn hàng bán 455 575 596 -479.16
Lãi gộp 340 671 588 469.97
Thu nhập tài chính 10 19 14 14.80
Chi phí tài chính 6 12 9 -8.16
Chi phí tiền lãi vay 5 5 6 -5.82
Lãi/lỗ từ công ty liên doanh 0 4 0 -1.75
Chi phí bán hàng 165 325 415 -334.13
Chi phí quản lý DN 79 82 81 -87.58
Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh 100 274 97 53.15
Thu nhập khác 1 6 1 46.48
Thu nhập/Chi phí khác 0 1 1 -2.67
Lợi nhuận khác 1 6 1 43.80
LN trước thuế 101 280 97 96.95
Chi phí thuế TNDN hiện hành 31 50 19 -20.19
Chi phí thuế TNDN hoãn lại -8 8 3 -2.88
Lợi nhuận thuần 78 222 76 73.88
Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ 79 223 76 73.59
Cổ đông thiểu số -1 -1 0 0.29
Diễn giải (Tỷ VNĐ) 2025-Q1 2025-Q2 2025-Q3 2025-Q4 2026-Q1
Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD -123 189 168 -19.48
Mua sắm TSCĐ -15 -19 -35 -55.06
Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định 0 1 4 75.68
Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác -120 -359 -380 -43.16
Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác 254 105 120 360
Đầu tư vào các doanh nghiệp khác 0 -143 0 0
Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác 0 0 0 25
Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia 11 6 5 11.96
Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư 129.63 -409.61 -286.24 374.42
Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu 0 0 13 0
Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu 0 0 0 0
Tiền thu được các khoản đi vay 281 367 346 271.69
Tiền trả các khoản đi vay -347 -269 -255 -441.27
Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính
Cổ tức đã trả 0 -130 0 -87.75
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính -65.92 -31.83 103.30 -257.34
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ -60 -253 -15 97.60
Tiền và tương đương tiền 121 295 112 389.49
Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá 1 7 10 -0.06
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ 641 395 389 487.03
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Tập đoàn Thiên Long (TLG) tiền thân là cơ sở bút bi Thiên Long được thành lập năm 1981. TLG chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần từ năm 2005. Công ty hiện đang sản xuất và kinh doanh trên 100 loại sản phẩm thuộc 4 nhóm sản phẩm chính là bút viết các loại, văn phòng phẩm, dụng cụ học sinh, dụng cụ mỹ thuật. Công ty dẫn đầu thị phần văn phòng phẩm, chiếm 60% thị phần của thị phần của thị trường bút viết trong nước (theo báo cáo nghiên cứu của AC Nielsen Việt Nam) và 30% thị phần dụng cụ văn phòng. Công ty có hệ thống phân phối rộng. Thiên Long đã xây dựng và phát triển hệ thống kênh phân phối sâu rộng tại thị trường nội địa. Sản phẩm của Thiên Long có mặt tại hơn 65.000 điểm bán lẻ (POS) trên khắp 63 tỉnh/thành trong cả nước và các trung tâm thương mại, chuỗi cửa hàng, nhà sách, cửa hàng tiện ích.. được phân phối thông qua các kênh như kênh thương mại điện tử, kênh bán hàng trực tiếp cho trường học, doanh nghiệp (B2B), siêu thị... Các sản phẩm của công ty được xuất khẩu đến hơn 65 nước trên thế giới. Sản phẩm của công ty đã được xuất khẩu sang các nước phát triển như Pháp, Đức, Tây Ban Nha, Ý, Mỹ, Mexico, Nhật Bản, Trung Quốc, Singapore... Công ty đã có văn phòng đại diện ở Lào, Campuchia và Trung Quốc. TLG chính thức giao dịch trên Sở Giao dịch chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE) từ năm 2010.
Lịch sử hình thành
- Năm 1981: Cơ sở bút bi Thiên Long, tiền thân của công ty được thành lập; - Năm 1996: Công ty được chuyển đổi thành Công ty TNHH Sản xuất - Thương mại Thiên Long; - Cuối năm 1999: Công ty đầu tư xây dựng nhà xưởng mới tại Khu Công nghiệp Tân Tạo (quận Bình Tân) và chính thức đi vào hoạt động tháng 05/2000; - Tháng 03/2005: Công ty chính thức chuyển đổi sang mô hình công ty cổ phần với vốn điều lệ 100 tỷ đồng; - Năm 2006: Công ty phát hành 2.000.000 cổ phiếu cho cổ đông hiện hữu tăng vốn điều lệ lên 120 tỷ đồng; - Năm 2008: Công ty phát hành 3.500.000 cổ phiếu ra công chúng tăng vốn điều lệ lên 155 tỷ đồng, đổi tên thành Công ty Cổ phần Tập đoàn Thiên Long; - Ngày 26/03/2010: Cổ phiếu của công ty chính thức giao dịch trên sàn HOSE; - Ngày 07/07/2011: Tăng vốn điều lệ lên 176,5 tỷ đồng; - Tháng 11/2013: Tăng vốn điều lệ lên 232,98 tỷ đồng; - Tháng 11/2014: Tăng vốn điều lệ lên 267,9 tỷ đồng; - Ngày 26/09/2018: Tăng vốn điều lệ lên 657.228.530.000 đồng; - Ngày 25/03/2019: Tăng vốn điều lệ lên 707.228.530.000 đồng; - Ngày 11/10/2019: Tăng vốn điều lệ lên 777.944.530.000 đồng; - Ngày 21/11/2023: Tăng vốn điều lệ lên 785.944.530.000 đồng; - Ngày 09/12/2024: Tăng vốn điều lệ lên 864.535.750.000 đồng; - Ngày 02/10/2025: Tăng vốn điều lệ lên 877.535.750.000 đồng; - Ngày 22/01/2026: Tăng vốn điều lệ lên 965.283.400.000 đồng;
Họ tên Chức vụ Sở hữu (CP) Tỷ lệ (%) Ngày cập nhật
Cô Gia Thọ Chủ tịch Hội đồng Quản trị 6,332,771 6.6% 06/02/2026
Trần Thái Như Thành viên Hội đồng Quản trị 1,335,779 1.4% 06/02/2026
Cô Ngân Bình Thành viên Hội đồng Quản trị 1,170,225 1.2% 06/02/2026
Cô Cẩm Nguyệt Thành viên Hội đồng Quản trị 1,003,904 1.0% 06/02/2026
Phan Nhựt Phương Phó Tổng Giám đốc Khối mua hàng 751,513 0.8% 06/02/2026
Nguyễn Đình Tâm Tổng Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị 607,082 0.6% 06/02/2026
Trần Phương Nga Phó Tổng Giám đốc Tài chính - Kế toán/Phụ trách Công bố thông tin 507,623 0.5% 06/02/2026
Trần Lệ Nguyên Thành viên Hội đồng Quản trị độc lập 92,900 0.1% 06/02/2026
Bùi Văn Huống Phó Tổng Giám đốc Hành chính nhân sự 105,449 0.1% 04/02/2025
Huỳnh Văn Thiện Thành viên Hội đồng Quản trị độc lập 92,900 0.1% 14/09/2015
Nguyễn Thị Bích Ngà Trưởng Ban kiểm soát 83,542 0.1% 06/02/2026
Nguyễn Ngọc Nhơn Kế toán trưởng 66,000 0.1% 06/02/2026
Đào Thị Thanh Bình Phó Tổng Giám đốc 33,000 0.0% 04/02/2025
Võ Thị Hải Hà Phó Tổng Giám đốc 35,200 0.0% 31/07/2025
Trịnh Văn Hào Giám đốc 21,445 0.0% 09/01/2017
Đinh Quang Hùng Giám đốc Sản xuất 20,290 0.0% 23/01/2018
Phạm Nguyên Tri Thành viên Hội đồng Quản trị 22,000 0.0% 06/02/2026
Teo Hwee Beng Phó Tổng Giám đốc 15,000 0.0% 01/10/2020
Huỳnh Ngọc Bảo Thi Giám đốc Công nghệ 19,432 0.0% 16/07/2020
Phạm Hữu Chí Giám đốc Nghiên cứu 15,000 0.0% 22/01/2018
Đinh Đức Hậu Thành viên Ban kiểm soát 3,574 0.0% 18/05/2017
Nguyễn Ngọc Trung Chánh Người phụ trách quản trị công ty 800 06/02/2026
Phan Thị Minh Hiếu Phó Tổng Giám đốc 14/09/2021
Tayfun Uner Thành viên Hội đồng Quản trị độc lập 14/04/2025
Tạ Hồng Diệp Thành viên Ban kiểm soát 770 06/02/2026
Mang Viên Ngân Phó Tổng Giám đốc 14/09/2021
Tên cổ đông Số lượng (CP) Tỷ lệ (%) Ngày cập nhật
Công ty Cổ Phần Đầu Tư Thiên Long An Thịnh 45,194,651 46.8% 06/02/2026
Cô Gia Thọ 6,332,771 6.6% 06/02/2026
Nwl Cayman Holdings Ltd. 3,500,000 4.5% 05/10/2025
Vietnam Holding Ltd 1,642,250 4.3% 05/10/2025
KITMC Worldwide Vietnam RSP Balanced Fund 2,535,000 2.9% 05/10/2025
Trần Thái Như 1,335,779 1.4% 06/02/2026
Cô Ngân Bình 1,170,225 1.2% 06/02/2026
Tmam Vietnam Equity Mother Fund 1,040,000 1.2% 05/10/2025
Cô Cẩm Nguyệt 1,003,904 1.0% 06/02/2026
Phan Nhựt Phương 751,513 0.8% 06/02/2026
Nguyễn Đình Tâm 607,082 0.6% 06/02/2026
Trần Phương Nga 507,623 0.5% 06/02/2026
Cô Cẩm Ngọc 419,916 0.4% 06/02/2026
Trần Văn Hùng 325,416 0.4% 05/10/2025
Cô Gia Đức 234,239 0.2% 06/02/2026
Nguyễn Thị Lệ Trinh 219,421 0.2% 06/02/2026
Kim Investment Funds - Kim Vietnam Growth Fund 190,650 0.2% 05/10/2025
KIM Vietnam Growth Equity Fund 174,000 0.2% 05/10/2025
Nguyễn Thượng Việt 152,425 0.2% 05/10/2025
Trần Trung Hiệp 126,830 0.1% 05/10/2025
Trương Anh Hào 102,291 0.1% 05/10/2025
Trần Lệ Nguyên 92,900 0.1% 05/10/2025
Huỳnh Văn Thiện 92,900 0.1% 05/10/2025
Bùi Văn Huống 105,449 0.1% 05/10/2025
Nguyễn Thị Bích Ngà 83,542 0.1% 06/02/2026
Hồ Ngọc Cảnh 32,762 0.1% 05/10/2025
Nguyễn Ngọc Nhơn 66,000 0.1% 06/02/2026
Cô Cẩm Châu 58,590 0.1% 06/02/2026
Trần Kim Thành 42,900 0.1% 05/10/2025
Diệp Bảo Tịnh 35,619 0.1% 05/10/2025
Võ Thị Hải Hà 35,200 0.0% 05/10/2025
Nguyễn Đức Hạnh 43,267 0.0% 05/10/2025
Đào Thị Thanh Bình 33,000 0.0% 05/10/2025
Lê Thị Bích Ngọc 33,000 0.0% 05/10/2025
Phạm Nguyên Tri 22,000 0.0% 06/02/2026
Đinh Quang Hùng 20,290 0.0% 05/10/2025
Trần Xú Tài 29,064 0.0% 05/10/2025
Trịnh Văn Hào 21,445 0.0% 05/10/2025
Giả Thanh Phong 6,000 0.0% 14/09/2015
Teo Hwee Beng 15,000 0.0% 05/10/2025
Phạm Hữu Chí 15,000 0.0% 05/10/2025
Huỳnh Ngọc Bảo Thi 19,432 0.0% 05/10/2025
Vũ Thị Thanh Nga 11,000 0.0% 06/02/2026
Tạ Hoàng Sơn 4,340 0.0% 05/10/2025
Trần Mỹ Ken 11,242 0.0% 05/10/2025
Nguyễn Hồ Hồng Yến 9,432 0.0% 05/10/2025
Lý Văn Dũ 722 0.0% 05/10/2025
Lâm Văn Hải 4,400 0.0% 05/10/2025
Võ Bửu Chiêu 6,201 0.0% 05/10/2025
Bùi Quang Minh 7,214 0.0% 05/10/2025
Phan Nhựt Toàn 4,030 0.0% 05/10/2025
Đinh Đức Hậu 3,574 0.0% 05/10/2025
Trần Anh Dũng 2,416 0.0% 05/10/2025
Nguyễn Dương Phụng 1,206 0.0% 05/10/2025
Trần Đình Long 1,434 0.0% 23/12/2025
Công ty TNHH Quản lý Quỹ Bảo Việt 339 0.0% 05/10/2025
Tên đơn vị Loại hình Tỷ lệ sở hữu (%)
Công Ty TNHH Sản Xuất Thương Mại Nam Thiên Long công ty con 100.0%
Flexoffice Pte. Ltd công ty con 100.0%
Công ty TNHH Một thành viên Thương Mại Dịch Vụ Tân Lực Miền Nam công ty con 100.0%
Công ty TNHH Một Thành Viên Thương Mại Dịch Vụ Thiên Long Hoàn Cầu công ty con 100.0%
Công ty TNHH Sản Xuất Thương Mại Thiên Long Long Thành công ty con 100.0%
Công ty Cổ Phần Pega Holdings công ty liên kết 40.0%
Cổ phiếu cùng ngành
So sánh với TLG So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức TLG
Trợ lý Soima.vn
Chào bạn! Tôi là trợ lý ảo của Soima.vn. Tôi có thể giúp bạn phân tích mã cổ phiếu, so sánh ngành hoặc trả lời các kiến thức đầu tư. Bạn muốn hỏi gì?
Bạn cần đăng nhập để gửi câu hỏi cho AI.
Đăng nhập ngay