TLH
HOSECông ty Cổ phần Tập đoàn Thép Tiến Lên
4,660
▲
1.3%
Cập nhật: 23:50:58 - 01/04/2026
1. Định giá
EPS
51
P/E
92.24
P/B
0.41
YoY
-46.0%
QoQ
-19.3%
2. Khả năng sinh lời
ROE
0.4%
ROA
0.2%
Tỷ suất LN gộp
3.4%
Tỷ suất LN ròng
0.0%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
1.25
Tổng nợ / Tổng TS
0.56
Thanh toán nhanh
0.32
Thanh toán hiện hành
1.52
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 3,258 | 2,714 | 2,291 | 2,376.98 | — |
| Tiền và tương đương tiền | 83 | 97 | 37 | 20.86 | — |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | 58 | 70 | 73 | 52.21 | — |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 691 | 425 | 422 | 421.55 | — |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 131 | 40 | 133 | 59.96 | — |
| Hàng tồn kho, ròng | 2,324 | 2,045 | 1,705 | 1,837.09 | — |
| Tài sản lưu động khác | 101 | 77 | 53 | 0 | — |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 460 | 454 | 449 | 471.05 | — |
| Phải thu dài hạn | 14 | 15 | 14 | 14.50 | — |
| Phải thu dài hạn khác | 14 | 15 | 14 | 14.50 | — |
| Tài sản cố định | 313 | 307 | 302 | 306.57 | — |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Đầu tư dài hạn | 111 | 111 | 111 | 135.37 | — |
| Tài sản dài hạn khác | 5 | 4 | 4 | — | — |
| Trả trước dài hạn | 5 | 4 | 4 | 3.11 | — |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 3,719 | 3,168 | 2,739 | 2,848.02 | — |
| NỢ PHẢI TRẢ | 2,457 | 1,902 | 1,465 | 1,584.24 | — |
| Nợ ngắn hạn | 2,432 | 1,876 | 1,440 | 1,559.23 | — |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 3 | 2 | 6 | 1.27 | — |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | 1,786 | 1,364 | 1,065 | 1,268.94 | — |
| Nợ dài hạn | 25 | 25 | 25 | 25.02 | — |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | 1,261 | 1,266 | 1,274 | 1,263.78 | — |
| Vốn và các quỹ | 1,261 | 1,266 | 1,274 | 1,263.78 | — |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 1,123 | 1,123 | 1,123 | 1,123.20 | — |
| Cổ phiếu phổ thông | 1,123 | 1,123 | 1,123 | 1,123.20 | — |
| Quỹ đầu tư và phát triển | 69 | 69 | 69 | 68.65 | — |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | -20 | -15 | -8 | -17.67 | — |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | 15 | 16 | 17 | 15.73 | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 3,719 | 3,168 | 2,739 | 2,848.02 | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 1,292 | 1,880 | 1,189 | 959.45 | — |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | 0 | 0 | 0 | -0.02 | — |
| Doanh thu thuần | 1,292 | 1,880 | 1,189 | 959.43 | — |
| Giá vốn hàng bán | 1,238 | 1,827 | 1,146 | -928.64 | — |
| Lãi gộp | 53 | 53 | 43 | 30.79 | — |
| Thu nhập tài chính | 7 | 8 | 7 | 3.98 | — |
| Chi phí tài chính | 30 | 30 | 23 | -28.55 | — |
| Chi phí tiền lãi vay | 27 | 27 | 18 | -19.43 | — |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | 0 | 0 | 0 | -0.17 | — |
| Chi phí bán hàng | 14 | 15 | 11 | -4.67 | — |
| Chi phí quản lý DN | 14 | 12 | 9 | -11.35 | — |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | 3 | 5 | 7 | -9.97 | — |
| Thu nhập khác | 1 | 0 | 0 | 0.14 | — |
| Thu nhập/Chi phí khác | 0 | 0 | 0 | -0.39 | — |
| Lợi nhuận khác | 0 | 0 | 0 | -0.25 | — |
| LN trước thuế | 3 | 5 | 8 | -10.21 | — |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | 0 | -1 | 0 | 0.09 | — |
| Lợi nhuận thuần | 3 | 5 | 8 | -10.13 | — |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | 3 | 5 | 7 | -9.33 | — |
| Cổ đông thiểu số | 0 | 0 | 1 | -0.80 | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | 220 | 447 | 240 | -208.29 | — |
| Mua sắm TSCĐ | 0 | -1 | -3 | -4.98 | — |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | -1 | -61 | -37 | -90.75 | — |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | 14 | 51 | 37 | 82.68 | — |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | — | 0 | 0 | — | — |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | 1 | 0 | 1 | 0.46 | — |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | 13.78 | 0 | 0 | -12.60 | — |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | 1,001 | 1,106 | 794 | 984.22 | — |
| Tiền trả các khoản đi vay | -1,253 | -1,528 | -1,091 | -779.98 | — |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | -1 | -1 | -1 | 0 | — |
| Cổ tức đã trả | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | -252.49 | 0 | 0 | 204.24 | — |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | -19 | 14 | -60 | -16.64 | — |
| Tiền và tương đương tiền | -17 | 18 | 27 | 37.50 | — |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | 0 | 0 | 0 | 0.01 | — |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 83 | 97 | 37 | 20.86 | — |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Tập đoàn Thép Tiến Lên (TLH), tiền thân là một cửa hàng vật liệu xây dựng được thành lập năm 1988. Năm 2009, công ty được cổ phần hóa. Hoạt động kinh doanh chính của công ty là sản xuất, gia công sắt, thép, vật liệu xây dựng. Thị trường tiêu thụ của công ty tập trung chủ yếu ở miền Đông Nam Bộ, miền Tây Nam Bộ, Tây Nguyên và miền Trung. Công ty đang mở rộng thị trường ra thị trường phía Bắc và hoàn thiện hệ thống phân phối tại Việt Nam. Ngoài thị trường trong nước, sản phẩm của công ty còn được xuất khẩu ra các nước trong khu vực Châu Á. Dây chuyền thép hình đặt tại Công ty TNHH Thép Tây Nguyên có công suất thiết kế 60.000 tấn/năm, dây chuyền sản xuất thép hình khổ lớn nhất mà Việt Nam có thể sản xuất được đặt tại Công ty Cổ phần Thép Bắc Nam có công suất là 300.000 tấn thành phẩm/năm. Có được sự thành công và lớn mạnh như ngày nay, bên cạnh sự hợp tác và gắn bó lâu dài của các đối tác và bạn hàng truyền thống trong và ngoài nước như: Pháp, Nga, Kazakstan, Nhật Bản, Hàn Quốc, Trung Quốc, Đài Loan, Thái Lan, Singapore, Indonesia.. Ngày 16/03/2010, TLH chính thức giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE).
Lịch sử hình thành
- Năm 1988: Công ty Cổ phần Tập đoàn Thép Tiến Lên được thành lập, tiền thân là một cửa hàng vật liệu xây dựng.
- Năm 1993: Chuyển đổi thành doanh nghiệp tư nhân.
- Ngày 22/11/2001: Chuyển đổi thành Công ty TNHH Tiến Lên với vốn điều lệ ban đầu là 15 tỷ đồng.
- Năm 2008: Công ty tăng vốn điều lệ lên 226 tỷ đồng.
- Ngày 18/08/2009: Công ty được cổ phần hóa.
- Ngày 05/10/2009: Tăng vốn điều lệ lên 540 tỷ đồng. Công ty chính thức trở thành công ty đại chúng.
- Ngày 16/03/2010: Cổ phiếu của công ty được chính thức giao dịch trên sàn HOSE.
- Ngày 07/12/2017: Tăng vốn điều lệ lên 929.623.130.000 đồng.
- Ngày 18/08/2018: Tăng vốn điều lệ lên 1.021.106.210.000 đồng.
- Ngày 13/07/2023: Tăng vốn điều lệ lên 1.123.200.170.000 đồng;
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Nguyễn Mạnh Hà | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | 21,995,359 | 19.6% | 15/08/2025 |
| Nguyễn Ngọc Phượng | Phó Chủ tịch Hội đồng Quản trị/Phó Tổng Giám đốc | 6,141,049 | 5.5% | 15/08/2025 |
| Nguyễn Vũ Hồng Anh | Thành viên Ban Kiểm toán nội bộ/Thành viên Hội đồng Quản trị | 3,286,000 | 2.9% | 15/08/2025 |
| Đặng Tuấn Đại | Phó Giám đốc Điều hành | 21,809 | 0.0% | 23/02/2024 |
| Ngô Thị Hồng Vân | Kế toán trưởng/Phụ trách Công bố thông tin | 82 | 0.0% | 15/08/2025 |
| Cao Thị Hoài Thu | Thành viên Ban kiểm soát | 57 | 0.0% | 14/09/2015 |
| Cao Thị Xinh | Thành viên Ban Kiểm toán nội bộ | — | — | 16/08/2021 |
| Nguyễn Vũ Hồng Anh | Thành viên Ban Kiểm toán nội bộ | — | — | 07/06/2021 |
| Lê Hoàng Sơn | Trưởng Ban Kiểm toán nội bộ /Thành viên Hội đồng Quản trị độc lập | — | — | 15/08/2025 |
| Nguyễn Thị Tâm | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 15/03/2017 |
| Phạm Thị Tâm Hiếu | Thành viên Ban Kiểm toán nội bộ | — | — | 15/08/2025 |
| Lê Thị Hồng Liễu | Trưởng Ban kiểm soát | — | — | 15/08/2025 |
| Dương Quang Bình | Phó Tổng Giám đốc | — | — | 20/08/2025 |
| Tên đơn vị | Loại hình | Tỷ lệ sở hữu (%) |
|---|---|---|
| Công ty TNHH MTV Thép Phúc Tiến | công ty con | 100.0% |
| Công ty TNHH Sản Xuất Và Thương Mại Đại Phúc | công ty con | 95.8% |
| Công ty TNHH Thép Tây Nguyên | công ty con | 97.4% |
| Công ty Cổ Phần Thép Bắc Nam | công ty liên kết | 48.0% |
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với TLH
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức TLH