TLP
UPCOMTổng Công ty Thương mại Xuất nhập khẩu Thanh Lễ - CTCP
8,300
▲
3.8%
Cập nhật: 01:09:01 - 31/03/2026
1. Định giá
EPS
237
P/E
35.07
P/B
0.68
YoY
17.6%
QoQ
4.0%
2. Khả năng sinh lời
ROE
2.0%
ROA
0.6%
Tỷ suất LN gộp
4.1%
Tỷ suất LN ròng
0.3%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
2.25
Tổng nợ / Tổng TS
0.69
Thanh toán nhanh
0.58
Thanh toán hiện hành
1.04
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 6,044 | 6,489 | 6,225 | 6,509 | — |
| Tiền và tương đương tiền | 1,310 | 1,914 | 1,613 | 1,834 | — |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | 3 | 3 | 38 | 50 | — |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 1,917 | 1,794 | 1,802 | 1,762 | — |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 17 | 16 | 3 | 13 | — |
| Hàng tồn kho, ròng | 2,729 | 2,741 | 2,734 | 2,820 | — |
| Tài sản lưu động khác | 85 | 38 | 39 | 43 | — |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 3,017 | 2,999 | 2,944 | 2,920 | — |
| Phải thu dài hạn | 54 | 54 | 41 | 41 | — |
| Phải thu dài hạn khác | 41 | 41 | 41 | 41 | — |
| Tài sản cố định | 1,570 | 1,556 | 1,525 | 1,504 | — |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | 175 | 175 | 174 | 174 | — |
| Đầu tư dài hạn | 352 | 357 | 359 | 358 | — |
| Tài sản dài hạn khác | 252 | 249 | 211 | 209 | — |
| Trả trước dài hạn | 252 | 249 | 211 | 209 | — |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 9,061 | 9,488 | 9,170 | 9,429 | — |
| NỢ PHẢI TRẢ | 6,216 | 6,621 | 6,291 | 6,531 | — |
| Nợ ngắn hạn | 5,899 | 6,311 | 5,989 | 6,238 | — |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 1 | 8 | 3 | 6 | — |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | 3,879 | 4,517 | 4,541 | 4,529 | — |
| Nợ dài hạn | 317 | 309 | 302 | 293 | — |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | 40 | 36 | 32 | 29 | — |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | 2,845 | 2,867 | 2,879 | 2,898 | — |
| Vốn và các quỹ | 2,845 | 2,867 | 2,879 | 2,898 | — |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 2,366 | 2,366 | 2,366 | 2,366 | — |
| Cổ phiếu phổ thông | 2,366 | 2,366 | 2,366 | 2,366 | — |
| Quỹ đầu tư và phát triển | 33 | 33 | 37 | 37 | — |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | 109 | 127 | 130 | 144 | — |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | 363 | 367 | 371 | 376 | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 9,061 | 9,488 | 9,170 | 9,429 | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 5,541 | 5,250 | 5,023 | 5,225 | — |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Doanh thu thuần | 5,541 | 5,250 | 5,023 | 5,225 | — |
| Giá vốn hàng bán | 5,269 | 5,074 | 4,801 | 5,021 | — |
| Lãi gộp | 272 | 175 | 222 | 204 | — |
| Thu nhập tài chính | 9 | 10 | 12 | 15 | — |
| Chi phí tài chính | 84 | 65 | 80 | 65 | — |
| Chi phí tiền lãi vay | 58 | 51 | 58 | 59 | — |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | 9 | 5 | 8 | 11 | — |
| Chi phí bán hàng | 166 | 69 | 78 | 119 | — |
| Chi phí quản lý DN | 32 | 30 | 60 | 24 | — |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | 8 | 26 | 25 | 22 | — |
| Thu nhập khác | 2 | 5 | 2 | 1 | — |
| Thu nhập/Chi phí khác | 1 | 3 | 2 | 1 | — |
| Lợi nhuận khác | 1 | 1 | 0 | 0 | — |
| LN trước thuế | 9 | 27 | 25 | 22 | — |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | 16 | 4 | 3 | 3 | — |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Lợi nhuận thuần | -8 | 24 | 22 | 19 | — |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | 4 | 20 | 18 | 15 | — |
| Cổ đông thiểu số | -11 | 4 | 4 | 4 | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | 744 | -74.39 | -313 | 313 | — |
| Mua sắm TSCĐ | -97 | -11.62 | -110 | 110 | — |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | 86 | 46.68 | 92 | -92 | — |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | -1 | 0 | -38 | 38 | — |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | 76 | 0 | 3 | -3 | — |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | 25 | 22.09 | 18 | -18 | — |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | 0 | 57.15 | 0 | 0 | — |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | 20,844 | 5,968.42 | 11,366 | -11,366 | — |
| Tiền trả các khoản đi vay | -21,732 | -5,329.93 | -10,707 | 10,707 | — |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Cổ tức đã trả | -82 | -17.19 | -8 | 8 | — |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | 0 | 621.30 | 0 | 0 | — |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | -137 | 604.06 | 303 | -303 | — |
| Tiền và tương đương tiền | 363 | 1,309.97 | 191 | -191 | — |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 1,310 | 1,914.03 | 1,613 | 0 | — |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Tổng Công ty Thương mại Xuất nhập khẩu Thanh Lễ (TLP) có tiền thân là Công ty Thương mại Xuất nhập khẩu Thanh Lễ, được thành lập vào năm 1992. Tổng Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực kinh doanh xăng dầu, vận tải và bất động sản. TLP là nhà đầu tư phát triển và kinh doanh hạ tầng tại khu công nghiệp Sóng Thần 1, Khu công nghiệp Bình Đường, khu dân cư Bình Đường (16,5ha), khu dân cư K8 (6,5ha), chợ Cây Dừa, kho cảng An Sơn (50ha). Bên cạnh đó, Tổng Công ty đã xây dựng được mạng lưới phân phối với 900 cửa hàng và đại lý, trong đó bao gồm 200 của hàng đại lý nằm ở 09 tỉnh phía Bắc và 700 cửa hàng đại lý nằm tại 13 tỉnh thành phía Nam. TLP được giao dịch trên thị trường UPCOM từ cuối năm 2017.
Lịch sử hình thành
- Ngày 25/02/1991: Tiền thân là Xí nghiệp Quốc doanh Sơn mài Thành Lễ được thành lập theo Quyết định số 06/QĐUB ngày 25-2-1991 của UBND tỉnh Sông Bé;
- Ngày 21/10/1992: Công ty Thương mại Xuất nhập khẩu Thanh Lễ được thành lập theo quyết định số 89/QĐ – UB của UBND tỉnh Bình Dương;
- Ngày 04/06/2010: UBND tỉnh Bình Dương ban hành Quyết định số 1611/QĐ-UBND về việc phê duyệt đề án và chuyển đổi Công ty Thương mại Xuất nhập khẩu Thanh Lễ thành Tổng Công ty Thương mại Xuất nhập khẩu Thanh Lễ
- TNHH MTV;
- Ngày 09/08/2017: Thủ tướng Chính phủ ban hành Quyết định số 1165/QĐ-TTg về việc phê duyệt phương án cổ phần hóa Công ty mẹ
- Tổng Công ty Thương mại Xuất nhập khẩu Thanh Lễ
- TNHH MTV;
- Ngày 31/10/2017: Đấu giá cổ phần lần đầu ra công chúng (IPO) tại Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE);
- Ngày 08/12/2017: Giao dịch trên thị trường UPCOM;
- Ngày 02/01/2018: Chuyển đổi thành Tổng Công ty Thương mại Xuất nhập khẩu Thanh Lễ
- CTCP theo Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh số 3700146458 cấp đổi lần thứ 8 bởi Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Dương;
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Lê Trọng Hiếu | Thành viên Hội đồng Quản trị | 11,575,000 | 4.9% | 19/06/2018 |
| Phạm Thị Kim Thành | Thành viên Hội đồng Quản trị/Phó Tổng Giám đốc | 7,100 | 0.0% | 09/02/2026 |
| Nguyễn Ngọc Quỳnh Giao | Kế toán trưởng | 5,800 | 0.0% | 09/02/2026 |
| Đặng Văn Đoàn | Phó Tổng Giám đốc | 3,600 | 0.0% | 09/02/2026 |
| Phạm Thị Băng Trang | Tổng Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị | 3,200 | 0.0% | 09/02/2026 |
| Trần Đình Giáp | Phó Tổng Giám đốc | 2,100 | 0.0% | 06/01/2023 |
| Đoàn Minh Quang | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | 2,100 | 0.0% | 09/02/2026 |
| Nguyễn Thị Khánh Hà | Trưởng Ban kiểm soát | 2,000 | 0.0% | 09/02/2026 |
| Nguyễn Thúy Hằng | Thành viên Ban kiểm soát | 1,700 | 0.0% | 19/06/2018 |
| Lê Tuấn Vũ | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 09/02/2026 |
| LÊ VĂN TÁM | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 14/05/2024 |
| Nguyễn Tiến Dũng | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 09/02/2026 |
| Nguyễn Xuân Hòa | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 19/06/2018 |
| Tên đơn vị | Loại hình | Tỷ lệ sở hữu (%) |
|---|---|---|
| Công Ty TNHH Một Thành Viên Công Trình Đô Thị Bình Dương | công ty con | 100.0% |
| Công ty Cổ Phần Sản Xuất Kinh Doanh Thanh Lễ | công ty con | 56.8% |
| Công ty TNHH Vận Tải Thủy Bộ Bình Dương | công ty con | 58.0% |
| Công ty TNHH Xăng Dầu Bình Dương | công ty con | 80.0% |
| Công ty TNHH An Sơn Bình Dương Logistics | công ty con | 60.0% |
| Công ty TNHH Đăng Kiểm Xe Cơ Giới 61-05d | công ty con | 100.0% |
| Công ty Cổ phần Vật liệu và Xây dựng Bình Dương | công ty liên kết | 25.0% |
| Công ty Cổ phần Nông Lâm Nghiệp Bình Dương | công ty liên kết | 35.0% |
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với TLP
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức TLP