TLT
UPCOMCông ty Cổ phần Viglacera Thăng Long
26,500
0.0%
Cập nhật: 17:08:03 - 01/04/2026
1. Định giá
EPS
1,868
P/E
14.19
P/B
3.43
YoY
—
QoQ
65.2%
2. Khả năng sinh lời
ROE
—
ROA
—
Tỷ suất LN gộp
15.0%
Tỷ suất LN ròng
5.8%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
4.78
Tổng nợ / Tổng TS
0.83
Thanh toán nhanh
0.22
Thanh toán hiện hành
0.61
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền | — | — | — | — | — |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Hàng tồn kho, ròng | — | — | — | — | — |
| Tài sản lưu động khác | — | — | — | — | — |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | — | — | — | — | — |
| Phải thu dài hạn | — | — | — | — | — |
| Phải thu dài hạn khác | — | — | — | — | — |
| Tài sản cố định | — | — | — | — | — |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | — | — | — | — | — |
| Tài sản dài hạn khác | — | — | — | — | — |
| Trả trước dài hạn | — | — | — | — | — |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | — | — | — | — | — |
| NỢ PHẢI TRẢ | — | — | — | — | — |
| Nợ ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Nợ dài hạn | — | — | — | — | — |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | — | — | — | — | — |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | — | — | — | — | — |
| Vốn và các quỹ | — | — | — | — | — |
| Vốn góp của chủ sở hữu | — | — | — | — | — |
| Cổ phiếu phổ thông | — | — | — | — | — |
| Quỹ đầu tư và phát triển | — | — | — | — | — |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | — | — | — | — | — |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | — | — | — | — | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | — | — | — | — | — |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | — | — | — | — | — |
| Doanh thu thuần | — | — | — | — | — |
| Giá vốn hàng bán | — | — | — | — | — |
| Lãi gộp | — | — | — | — | — |
| Thu nhập tài chính | — | — | — | — | — |
| Chi phí tài chính | — | — | — | — | — |
| Chi phí tiền lãi vay | — | — | — | — | — |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | — | — | — | — | — |
| Chi phí quản lý DN | — | — | — | — | — |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | — | — | — | — | — |
| Thu nhập khác | — | — | — | — | — |
| Thu nhập/Chi phí khác | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận khác | — | — | — | — | — |
| LN trước thuế | — | — | — | — | — |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | — | — | — | — | — |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận thuần | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | — | — | — | — | — |
| Cổ đông thiểu số | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | — | — | — | — | — |
| Mua sắm TSCĐ | — | — | — | — | — |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | — | — | — | — | — |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | — | — | — | — | — |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | — | — | — | — | — |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | — | — | — | — | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | — | — | — | — | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | — | — | — | — | — |
| Tiền trả các khoản đi vay | — | — | — | — | — |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | — | — | — | — | — |
| Cổ tức đã trả | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền | — | — | — | — | — |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | — | — | — | — | — |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Viglacera Thăng Long (TLT), tiền thân của là Nhà máy Gạch men Thăng Long được thành lập năm 2000. Năm 2003 công ty chuyển thành Công ty Cổ phần Gạch men Thăng Long Viglacera. Hoạt động kinh doanh chính của công ty là sản xuất và mua bán các loại gạch ceramic và các vật liệu xây dựng khác. Trong đó, sản phẩm chính là các loại gạch ceramic ốp tường, lát nền và gạch trang trí. Thị trường tiêu thụ sản phẩm của công ty được xác định là thị trường gạch trung cấp, đối tượng khách hàng là các hộ gia đình có thu nhập khá và các công trình xây dựng có mức đầu tư trung bình trở lên. Do vậy, công ty đã xây dựng xây dựng cho mình một mạng lưới tiêu thụ rộng khắp với hơn 100 tổng đại lý và hơn 1.000 cửa hàng tiêu thụ trên 64 tỉnh ,thành cả nước. Bên cạnh đó, Công ty còn thiết lập được một số kênh phân phối sản phẩn ra thị trường thế giới thông qua gần 10 công ty thương mại nước ngoài. TLT chính thức được giao dịch tại sàn UPCOM từ Ngày 19/06/2013.
Lịch sử hình thành
- Ngày 22/09/2000: Tiền thân của công ty là Nhà máy Gạch men Thăng Long được thành lập theo quyết định số 1379/QĐ
- BXD của Bộ trưởng Bộ Xây dựng.
- Ngày 16/03/2003: Bộ trưởng Bộ Xây dựng ban hành quyết định số 960/QĐ-BXD sáp nhập công ty Gạch Granit Tiên Sơn vào Công ty Gạch men Thăng Long và đổi tên thành Công ty Gạch ốp lát Thăng Long.
- Ngày 31/12/2003: Gạch men Thăng Long thuộc Công ty Gạch ốp lát Thăng Long Viglacera được chuyển đổi thành Công ty Cổ phần Gạch men Thăng Long Viglacera.
- Ngày 17/11/2006: Công ty niêm yết cổ phiếu trên Sở Giao dịch chứng khoán Hà Nội (HNX).
- Ngày 15/10/2007: Công ty tăng vốn điều lệ lên 69,898 tỷ đồng.
- Thàng 03, 2010: Đổi tên thành Công ty Cổ phần Viglacera Thăng Long;
- Ngày 31/01/2013: Công ty hủy niêm yết tự nguyện và chuyển sang niêm yết tại sàn UPCOM.
- Ngày 19/06/2013: Công ty chính thức được giao dịch tại sàn UPCOM.
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Đinh Quang Huy | Thành viên Hội đồng Quản trị | 124,800 | 1.8% | 11/02/2026 |
| Đoàn Hải Mậu | Thành viên Hội đồng Quản trị/Giám đốc | 90,000 | 1.3% | 27/04/2018 |
| Phùng Văn Hải | Thành viên Ban kiểm soát | 662 | 0.0% | 22/12/2025 |
| Nguyễn Việt Hồng | Thành viên Hội đồng Quản trị/Người phụ trách quản trị công ty | 500 | 0.0% | 08/08/2025 |
| Luyện Công Anh | Kế toán trưởng | — | — | 08/08/2025 |
| Phạm Ngọc San | Phó Giám đốc | — | — | 08/08/2025 |
| Lê Tiến Dũng | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | — | — | 11/02/2026 |
| Sái Thị Ngát | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 26/09/2024 |
| Cao Thị Nhung | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 18/11/2024 |
| Ngô Trọng Toán | Trưởng Ban kiểm soát | — | — | 08/08/2025 |
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với TLT
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức TLT