TMB
HNXCông ty Cổ phần Kinh doanh Than Miền Bắc - Vinacomin
58,000
▲
2.8%
Cập nhật: 15:29:05 - 01/04/2026
1. Định giá
EPS
4,998
P/E
11.60
P/B
1
YoY
-36.4%
QoQ
13.9%
2. Khả năng sinh lời
ROE
8.5%
ROA
1.7%
Tỷ suất LN gộp
4.2%
Tỷ suất LN ròng
0.2%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
2.81
Tổng nợ / Tổng TS
0.74
Thanh toán nhanh
0.27
Thanh toán hiện hành
1.31
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 5,513 | 5,454 | 4,119 | 3,201.75 | — |
| Tiền và tương đương tiền | 30 | 33 | 34 | 69.78 | — |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 1,892 | 1,299 | 349 | 601.10 | — |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 6 | 2 | 17 | 1.41 | — |
| Hàng tồn kho, ròng | 3,513 | 4,002 | 3,611 | 2,515.15 | — |
| Tài sản lưu động khác | 79 | 119 | 124 | 0 | — |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 113 | 110 | 109 | 118.17 | — |
| Phải thu dài hạn | 8 | 8 | 8 | 3.29 | — |
| Phải thu dài hạn khác | 8 | 8 | 8 | 3.29 | — |
| Tài sản cố định | 59 | 59 | 57 | 67.32 | — |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | — | — | — | — | — |
| Tài sản dài hạn khác | 42 | 41 | 40 | — | — |
| Trả trước dài hạn | 42 | 41 | 40 | 39.51 | — |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 5,626 | 5,564 | 4,227 | 3,319.92 | — |
| NỢ PHẢI TRẢ | 4,741 | 4,703 | 3,364 | 2,448.98 | — |
| Nợ ngắn hạn | 4,741 | 4,703 | 3,364 | 2,448.98 | — |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 63 | 69 | 116 | 6.05 | — |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | 3,313 | 3,655 | 2,787 | 1,172.24 | — |
| Nợ dài hạn | — | — | — | — | — |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | — | — | — | — | — |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | 885 | 861 | 863 | 870.94 | — |
| Vốn và các quỹ | 885 | 861 | 863 | 870.94 | — |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 150 | 150 | 150 | 150 | — |
| Cổ phiếu phổ thông | 150 | 150 | 150 | 150 | — |
| Quỹ đầu tư và phát triển | 216 | 276 | 277 | 277.36 | — |
| Các quỹ khác | 4.59 | 3.99 | 3.39 | 2.79 | — |
| Lãi chưa phân phối | 515 | 431 | 433 | 440.78 | — |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | — | — | — | — | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 5,626 | 5,564 | 4,227 | 3,319.92 | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 9,734 | 9,013 | 5,348 | 6,091.61 | — |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Doanh thu thuần | 9,734 | 9,013 | 5,348 | 6,091.61 | — |
| Giá vốn hàng bán | 9,388 | 8,629 | 5,121 | -5,790.67 | — |
| Lãi gộp | 346 | 385 | 227 | 300.94 | — |
| Thu nhập tài chính | 22 | 14 | 7 | 0.68 | — |
| Chi phí tài chính | 33 | 41 | 37 | -24.69 | — |
| Chi phí tiền lãi vay | 30 | 37 | 37 | -24.53 | — |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Chi phí bán hàng | 287 | 316 | 213 | -240.82 | — |
| Chi phí quản lý DN | 17 | 16 | 12 | -33.11 | — |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | 31 | 25 | -27 | 3 | — |
| Thu nhập khác | 24 | 18 | 33 | 11.06 | — |
| Thu nhập/Chi phí khác | 0 | 0 | 1 | -0.13 | — |
| Lợi nhuận khác | 23 | 17 | 32 | 10.93 | — |
| LN trước thuế | 54 | 43 | 5 | 13.94 | — |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | 14 | 12 | 8 | -5.96 | — |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận thuần | 40 | 30 | -3 | 7.97 | — |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | 40 | 30 | -3 | 7.97 | — |
| Cổ đông thiểu số | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | -1,008 | -308 | 869 | 1,666.58 | — |
| Mua sắm TSCĐ | -7 | 0 | -2 | -16.15 | — |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | 0 | 0 | 2 | 0 | — |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | — | 0 | 0 | — | — |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | — | 0 | 0 | — | — |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | — | 0 | 0 | — | — |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | — | 0 | 0 | — | — |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | 0 | 0 | 0 | 0.15 | — |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | -6.92 | 0 | 0 | -16 | — |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | — | 0 | 0 | — | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | — | 0 | 0 | — | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | 4,528 | 5,082 | 1,736 | 265.96 | — |
| Tiền trả các khoản đi vay | -3,501 | -4,740 | -2,604 | -1,881.14 | — |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | — | 0 | 0 | — | — |
| Cổ tức đã trả | 0 | -29 | 0 | 0 | — |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | 1,027.23 | 0 | 0 | -1,615.17 | — |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | 12 | 3 | 1 | 35.41 | — |
| Tiền và tương đương tiền | 63 | 36 | 1 | 34.38 | — |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 30 | 33 | 34 | 69.78 | — |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Kinh doanh Than Miền Bắc - Vinacomin (TMB) có tiền thân là Tổng Công ty Quản lý và Phân phối Than, được thành lập vào năm 1974. TMB chính thức hoạt động dưới hình thức công ty cổ phần từ năm 2007. Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực chế biến, kinh doanh và phân phối than. Là công ty con của Tập đoàn Công nghiệp Than-Khoáng sản Việt Nam (Vinacomin), TMB đóng vai trò là 1 mắt xích trong hệ thống sản xuất, chế biến và tiêu thụ than của Tập đoàn. Công ty thực hiện phân phối than tại các tỉnh phía Bắc từ Hà Tĩnh trở ra. TMB được niêm yết trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX) từ cuối năm 2016.
Lịch sử hình thành
- Ngày 19/12/1974: Tổng Công ty Quản lý và Phân phối Than được thành lập theo Quyết định số 1878/QĐ-TCCB của Bộ Điện và Than;
- Năm 1988: Đổi tên thành Công ty Kinh doanh và Chế biến Than Việt Nam;
- Ngày 01/04/1995: Công ty Chế biến và Kinh doanh Than Miền Bắc được thành lập trên cơ sở tổ chức lại Công ty Kinh doanh và Chế biến Than Việt Nam theo Quyết định số 140NL/TCCB-LĐ của Bộ Năng Lượng;
- Ngày 17/09/2003: Chính phủ ban hành Quyết định số 194/2003/QĐ-TTg về việc chuyển Công ty Chế biến và Kinh doanh Than Miền Bắc thành Công ty TNHH MTV Chế biến và Kinh doanh Than Miền Bắc;
- Ngày 28/12/2005: Bộ Công nghiệp ban hành Quyết định số 4234/QĐ-BCN về việc cổ phần hóa và chuyển đổi Công ty TNHH MTV Chế biến và Kinh doanh Than Miền Bắc thành Công ty Cổ phần Kinh doanh than Miền Bắc-TKV;
- Ngày 02/01/2007: Chính thức hoạt động dưới hình thức công ty cổ phần với vốn điều lệ 25 tỷ đồng theo Giấy chứng nhận kinh doanh số 0103015276 được cấp bởi Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành phố Hà Nội;
- Năm 2009: Đổi tên thành Công ty Cổ phần Kinh doanh than Miền Bắc-Vinacomin;
- Ngày 24/09/2012: Tăng vốn điều lệ lên 50 tỷ đồng;
- Ngày 12/07/2016: Tăng vốn điều lệ lên 100 tỷ đồng;
- Ngày 29/12/2016: Niêm yết trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX);
- Ngày 16/01/2017: Chính thức được giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX);
- Ngày 30/08/2019: Tăng vốn điều lệ lên 150 tỷ đồng;
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Vũ Hữu Long | Thành viên Hội đồng Quản trị | 15,000 | 0.1% | 13/01/2017 |
| Nguyễn Minh Hải | Thành viên Hội đồng Quản trị/Phó Tổng Giám đốc | 12,372 | 0.1% | 10/02/2025 |
| Đặng Thị Hải Hà | Trưởng Ban kiểm soát | 11,916 | 0.1% | 10/02/2025 |
| Phạm Văn Hảo | Phó Tổng Giám đốc | 6,090 | 0.0% | 21/02/2023 |
| Trần Minh Tâm | Trưởng Ban Kiểm toán nội bộ | 5,432 | 0.0% | 10/02/2025 |
| Nguyễn Anh Toán | Phó Tổng Giám đốc | 5,376 | 0.0% | 21/11/2019 |
| Ngô Quang Trung | Tổng Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị | 3,582 | 0.0% | 10/02/2025 |
| Nguyễn Đức Vinh | Trưởng phòng Tài chính - Kế toán/Kế toán trưởng | 3,000 | 0.0% | 29/08/2025 |
| Cao Thị Nhung | Thành viên Ban kiểm soát | 1,200 | 0.0% | 10/02/2025 |
| Bùi Thị Phương Thảo | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 10/02/2025 |
| Vũ Huy Phương | Người phụ trách quản trị công ty | — | — | 24/02/2025 |
| Nguyễn Anh Chung | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 30/06/2020 |
| Phạm Tuấn Ngọc | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | — | — | 11/02/2026 |
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với TMB
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức TMB