TMC
HNXCông ty Cổ phần Thương mại Xuất nhập khẩu Thủ Đức
8,100
0.0%
Cập nhật: 10:29:30 - 30/03/2026
1. Định giá
EPS
791
P/E
10.23
P/B
0.52
YoY
18.9%
QoQ
15.8%
2. Khả năng sinh lời
ROE
5.1%
ROA
2.6%
Tỷ suất LN gộp
6.2%
Tỷ suất LN ròng
0.4%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
0.96
Tổng nợ / Tổng TS
0.49
Thanh toán nhanh
0.95
Thanh toán hiện hành
1.09
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 173 | 215 | 222 | 222 | 191.17 |
| Tiền và tương đương tiền | 47 | 103 | 78 | 77 | 69.88 |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | 1 | 1 | 1 | 1 | 0.74 |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 78 | 83 | 86 | 100 | 95.39 |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0.64 |
| Hàng tồn kho, ròng | 46 | 27 | 55 | 43 | 24.45 |
| Tài sản lưu động khác | 1 | 1 | 2 | 1 | 0 |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 164 | 161 | 158 | 168 | 188.90 |
| Phải thu dài hạn | — | — | — | — | — |
| Phải thu dài hạn khác | — | — | — | — | — |
| Tài sản cố định | 116 | 114 | 112 | 110 | 108.55 |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | 5 | 5 | 5 | 5 | 4.54 |
| Đầu tư dài hạn | 5 | 5 | 4 | 4 | 4.26 |
| Tài sản dài hạn khác | 38 | 37 | 36 | 43 | 8.92 |
| Trả trước dài hạn | 38 | 37 | 36 | 43 | 41.67 |
| Lợi thế thương mại | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 337 | 376 | 379 | 389 | 380.07 |
| NỢ PHẢI TRẢ | 143 | 183 | 191 | 198 | 185.76 |
| Nợ ngắn hạn | 129 | 170 | 178 | 186 | 174.75 |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 1 | 1 | 1 | 1 | 0.54 |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Nợ dài hạn | 14 | 13 | 13 | 12 | 11.01 |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | — | — | — | — | — |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | 194 | 193 | 189 | 191 | 194.31 |
| Vốn và các quỹ | 194 | 193 | 189 | 191 | 194.31 |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 124 | 124 | 124 | 124 | 124 |
| Cổ phiếu phổ thông | 124 | 124 | 124 | 124 | 124 |
| Quỹ đầu tư và phát triển | 31 | 32 | 32 | 32 | 0 |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | 11 | 9 | 5 | 8 | 10.89 |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 337 | 376 | 379 | 389 | 380.07 |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 610 | 548 | 561 | 626 | 725.21 |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | 0 | 0 | 0 | 0 | -0.02 |
| Doanh thu thuần | 610 | 548 | 561 | 626 | 725.19 |
| Giá vốn hàng bán | 574 | 514 | 525 | 587 | -681.51 |
| Lãi gộp | 36 | 34 | 35 | 39 | 43.68 |
| Thu nhập tài chính | 1 | 1 | 1 | 2 | 1.34 |
| Chi phí tài chính | 0 | 0 | 1 | 0 | -0.01 |
| Chi phí tiền lãi vay | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | 25 | 21 | 20 | 25 | -28.02 |
| Chi phí quản lý DN | 9 | 12 | 13 | 12 | -13.57 |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | 4 | 2 | 3 | 3 | 3.43 |
| Thu nhập khác | 0 | 0 | 0 | 1 | 0.85 |
| Thu nhập/Chi phí khác | 0 | 0 | 0 | 0 | -0.39 |
| Lợi nhuận khác | 0 | 0 | 0 | 1 | 0.46 |
| LN trước thuế | 4 | 3 | 3 | 4 | 3.89 |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | 1 | 1 | 1 | 1 | -1.07 |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Lợi nhuận thuần | 3 | 2 | 2 | 3 | 2.81 |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | 3 | 2 | 2 | 3 | 2.81 |
| Cổ đông thiểu số | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | -44 | 55 | -19 | 5 | 15.67 |
| Mua sắm TSCĐ | -1 | 0 | 0 | -7 | -22.85 |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | 0 | 0 | 0 | 1 | 0.39 |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | 0 | 0.22 | 0 | 0 | -22.47 |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu được các khoản đi vay | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền trả các khoản đi vay | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Cổ tức đã trả | 0 | 0 | -6 | 0 | 0 |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | -45 | 55 | -25 | -1 | -6.80 |
| Tiền và tương đương tiền | 7 | 4 | 6 | 4 | 76.68 |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 47 | 103 | 78 | 77 | 69.88 |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Thương mại Xuất Nhập Khẩu Thủ Đức (TMC), tiền thân là Công ty Thương mại Xuất nhập khẩu Thủ Đức, được thành lập từ năm 1995. Năm 2000 công ty chuyển sang hoạt động theo mô hình cổ phần. Hoạt động kinh doanh chính của công ty là kinh doanh xăng dầu và thép xây dựng mang nhãn hiệu Timexco. Thị trường hoạt động của Timexco chủ yếu là Thành phố Hồ Chí Minh, Bình Dương và Đồng Nai. Công ty có 18 trạm xăng dầu trên địa bàn quận Thủ Đức, quận 9, quận 2, huyện Nhà Bè thành phố Hồ Chí Minh và các tỉnh Bình Dương, Đồng Nai, Bình Thuận và Tiền Giang. Ngoài ra, công ty còn là nhà phân phối chính thức của các nhà sản xuất lớn trong các năm qua là Tổng Công ty Thép Việt Nam, Công ty Thép Việt– Nhật. Thị phần và khách hàng của Timexco tại thị trường trong nước khá ổn định chiếm khoảng 24%. Mạng lưới cây xăng: Các trạm xăng dầu của TMC có vị trí tốt tại các trục đường giao thông chính của các Quận 9, Quận Thủ Đức. Đồng thời các quận này là cửa ngõ phía Bắc của thành phố Hồ Chí Minh, có đường quốc lộ nên lượng xe lưu thông tương đối lớn. Ngày 08/06/2009, TMC chính thức giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX).
Lịch sử hình thành
- Ngày 07/02/1995: Ủy ban Nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh ra quyết định số 728/QĐ
- UB-NCVX thành lập Công ty Thương mại Xuất nhập khẩu Thủ Đức, tiền thân của Công ty Cổ phần Thương mại Xuất nhập khẩu Thủ Đức.
- Ngày 17/01/2000: Công ty chuyển thành Công ty Cổ phần Thương mại Xuất nhập khẩu Thủ Đức với vốn điều lệ ban đầu là 14 tỷ trong đó sở hữu nhà nước chiếm 40%.
- Năm 2002: Công ty tăng vốn điều lệ lên 18 tỷ đồng.
- Năm 2006: Công ty tăng vốn điều lệ lên 27 tỷ đồng.
- Ngày 26/12/2006: Công ty niêm yết và giao dịch cổ phiếu trên HOSE.
- Năm 2007: Tăng vốn điều lệ lên 40 tỷ đồng.
- Ngày 08/06/2009: Công ty niêm yết và giao dịch cổ phiếu tại sàn Giao dịch chứng khoán Hà Nội (HNX).
- Tháng 06/2010: Công ty tăng vốn điều lệ lên 80 tỷ đồng.
- Năm 2012: Công ty tăng vốn điều lệ lên 124 tỷ đồng.
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Nguyễn Thanh Bình | Thành viên Hội đồng Quản trị/Phó Giám đốc | 192,200 | 1.6% | 27/08/2025 |
| Viên Thiên Khanh | Kế toán trưởng/Phụ trách Công bố thông tin | 16,350 | 0.1% | 20/02/2023 |
| Nguyễn Thị Mỹ Dung | Trưởng Ban kiểm soát | 4,600 | 0.0% | 11/04/2024 |
| HOÀNG ĐÌNH SƠN | Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 28/07/2023 |
| Đỗ Hoàng Phúc | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | — | — | 02/07/2024 |
| Nguyễn Quốc Cường | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 27/08/2025 |
| Nguyễn Anh Tuấn | Phó Giám đốc | — | — | 27/08/2025 |
| Huỳnh Ngọc Thành | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 06/12/2022 |
| Nghiêm Thị Thanh Mai | Phó Giám đốc | — | — | 05/12/2025 |
| Phạm Khắc Vũ Thụy | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 14/04/2023 |
| Nguyễn Phú Khánh | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 14/04/2023 |
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với TMC
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức TMC