TMG
UPCOMCông ty Cổ phần Kim loại màu Thái Nguyên - Vimico
65,000
▲
9.2%
Cập nhật: 19:50:37 - 30/03/2026
1. Định giá
EPS
4,213
P/E
15.43
P/B
4.32
YoY
11.9%
QoQ
46.5%
2. Khả năng sinh lời
ROE
27.7%
ROA
13.4%
Tỷ suất LN gộp
12.8%
Tỷ suất LN ròng
6.1%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
1.25
Tổng nợ / Tổng TS
0.56
Thanh toán nhanh
0.54
Thanh toán hiện hành
0.89
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 236 | 200 | 238 | 272 | 250.54 |
| Tiền và tương đương tiền | 95 | 55 | 124 | 123 | 134.45 |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 9 | 16 | 12 | 12 | 16.47 |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 2 | 3 | 4 | 1 | 3.21 |
| Hàng tồn kho, ròng | 98 | 120 | 95 | 125 | 64.33 |
| Tài sản lưu động khác | 34 | 10 | 7 | 12 | — |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 325 | 325 | 337 | 336 | 357.59 |
| Phải thu dài hạn | 10 | 11 | 11 | 11 | 10.74 |
| Phải thu dài hạn khác | 10 | 11 | 11 | 11 | 10.74 |
| Tài sản cố định | 186 | 184 | 181 | 192 | 230.95 |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tài sản dài hạn khác | 87 | 88 | 88 | 81 | — |
| Trả trước dài hạn | 87 | 88 | 88 | 81 | 100.51 |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 561 | 525 | 575 | 608 | 608.13 |
| NỢ PHẢI TRẢ | 309 | 248 | 345 | 361 | 337.55 |
| Nợ ngắn hạn | 288 | 226 | 316 | 333 | 281.87 |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 1 | 1 | 2 | 17 | 4.29 |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | 12 | 9 | 6 | 7 | 35.83 |
| Nợ dài hạn | 21 | 22 | 29 | 28 | 55.68 |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | 14 | 14 | 20 | 20 | 47.58 |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | 251 | 277 | 231 | 247 | 270.59 |
| Vốn và các quỹ | 251 | 277 | 231 | 247 | 270.59 |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 180 | 180 | 180 | 180 | 180 |
| Cổ phiếu phổ thông | 180 | 180 | 180 | 180 | 180 |
| Quỹ đầu tư và phát triển | — | — | — | — | — |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | 71 | 97 | 51 | 67 | 90.59 |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | — | — | — | — | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 561 | 525 | 575 | 608 | 608.13 |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 343 | 311 | 299 | 262 | 383.80 |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | — | — | — | — | — |
| Doanh thu thuần | 343 | 311 | 299 | 262 | 383.80 |
| Giá vốn hàng bán | 297 | 279 | 255 | 229 | -331.17 |
| Lãi gộp | 46 | 32 | 44 | 33 | 52.63 |
| Thu nhập tài chính | 0 | 0 | 0 | 0 | 0.73 |
| Chi phí tài chính | 0 | 0 | 0 | 0 | -0.49 |
| Chi phí tiền lãi vay | 0 | 0 | 0 | 0 | -0.49 |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | 1 | 2 | 1 | 1 | -0.76 |
| Chi phí quản lý DN | 25 | 13 | 13 | 12 | -22.39 |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | 20 | 16 | 30 | 21 | 29.73 |
| Thu nhập khác | 0 | 0 | 1 | 0 | 1.26 |
| Thu nhập/Chi phí khác | 0 | 0 | 2 | 0 | -0.52 |
| Lợi nhuận khác | 0 | 0 | -2 | 0 | 0.73 |
| LN trước thuế | 20 | 16 | 28 | 21 | 30.47 |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | 4 | 3 | 6 | 4 | -6.63 |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Lợi nhuận thuần | 16 | 13 | 22 | 17 | 23.83 |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | 16 | 13 | 22 | 17 | 23.83 |
| Cổ đông thiểu số | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | 86 | -5 | 83 | 41 | -39.75 |
| Mua sắm TSCĐ | -39 | -7 | -18 | -15 | 22.91 |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | 0 | 0 | 0 | 0 | 0.73 |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | 0 | -6.68 | 0 | 0 | 23.64 |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | 15 | 31 | 7 | 3 | 59.01 |
| Tiền trả các khoản đi vay | -3 | -34 | -3 | -3 | -2.52 |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Cổ tức đã trả | 0 | -25 | 0 | -28 | -29.38 |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | 0 | -28.07 | 0 | 0 | 27.11 |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | 59 | -40 | 69 | 0 | 11.01 |
| Tiền và tương đương tiền | 51 | 27 | 55 | 31 | 123.45 |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 95 | 55 | 124 | 123 | 134.45 |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Kim loại màu Thái Nguyên - Vimico (TMG) có tiền thân là Xí nghiệp Liên hợp Luyện kim mầu Bắc Thái trực thuộc Bộ Cơ khí Luyện kim, được thành lập vào năm 1979. Công ty chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần từ tháng 07/2014. TMG hoạt động chính trong lĩnh vực khai thác và chế biến quặng kẽm. Công ty hiện đang quản lý và khai thác Mỏ kẽm chì Chợ Điền. TMG đã xây dựng quy trình sản xuất khép kín từ khâu khai thác đến khâu chế biến ra thành phẩm là kẽm thỏi chất lượng 99,95%-99,99% Zn, bột oxit kẽm 90% Zn0 và tinh quặng chì 50%Pb. TMG được giao dịch trên thị trường UPCOM từ tháng 02/2017.
Lịch sử hình thành
- Ngày 25/09/1979: Xí nghiệp Liên hợp Luyện kim mầu Bắc Thái trực thuộc Bộ Cơ khí Luyện kim được thành lập theo Quyết định số 349-CP của Hội đồng Chính phủ;
- Ngày 20/04/1993: Đổi tên thành Công ty TNHH MTV Kim loại màu Thái Nguyên trực thuộc Bộ Công nghiệp nặng;
- Ngày 12/11/2004: Đổi tên thành Công ty TNHH Nhà nước MTV Kim loại màu Thái Nguyên theo Quyết định số 130/2004/QĐ-BCN của Bộ trưởng Bộ Công nghiệp;
- Năm 2006: Trở thành công ty con của Tổng Công ty Khoáng sản
- Vinacomin;
- Ngày 17/12/2010: Đổi tên thành Công ty TNHH MTV Kim loại màu Thái Nguyên;
- Ngày 21/02/2014: Hội đồng thành viên Tập đoàn công nghiệp Than-Khoáng sản Việt Nam ban hành Quyết định số 212/QĐ-TKV về việc phê duyệt phương án cổ phần hóa và chuyển đổi Công ty TNHH MTV Kim loại màu Thái Nguyên thành Công ty Cổ phần Kim loại màu Thái Nguyên
- Vimico;
- Ngày 07/04/2014: Tổ chức đấu giá cổ phần lần đầu ra công chúng (IPO) tại Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX) với 7.096.000 cổ phần được chào bán và mức giá đáu thành công bình quân là 18.888 đồng/cổ phần;
- Ngày 01/07/2014: Chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần với mức vốn điều lệ 180 tỷ đồng;
- Ngày 21/11/2014: Trở thành công ty đại chúng;
- Ngày 07/02/2017: Chính thức được giao dịch trên thị trường UPCOM;
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Nguyễn Văn Khanh | Phó Giám đốc | 2,800 | 0.0% | 06/02/2017 |
| Nguyễn Thanh Long | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 09/05/2023 |
| Lại Trí Cường | Kế toán trưởng/Phụ trách Công bố thông tin | — | — | 02/08/2024 |
| Đào Minh Sơn | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | — | — | 05/09/2024 |
| Trần Văn Long | Thành viên Hội đồng Quản trị/Giám đốc | — | — | 04/08/2025 |
| Trần Minh Tuấn | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 04/08/2025 |
| Phạm Thế Vinh | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 04/08/2025 |
| Lê Văn Lưỡng | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 04/08/2025 |
| Đào Thị Khuê | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 04/08/2025 |
| Ngô Thị Nhâm | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 04/08/2025 |
| Nguyễn Đình Chiến | Trưởng Ban kiểm soát | — | — | 04/08/2025 |
| Nguyễn Văn Hậu | Phó Giám đốc | — | — | 04/08/2025 |
| Bùi Huy Tuấn | Phó Giám đốc | — | — | 04/08/2025 |
| Vũ Đức Trung | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 12/02/2026 |
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với TMG
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức TMG