TMP
HOSECông ty Cổ phần Thủy điện Thác Mơ
55,000
▼
3.2%
Cập nhật: 15:41:30 - 01/04/2026
1. Định giá
EPS
4,515
P/E
12.18
P/B
2.28
YoY
-17.1%
QoQ
-19.5%
2. Khả năng sinh lời
ROE
19.2%
ROA
15.0%
Tỷ suất LN gộp
53.4%
Tỷ suất LN ròng
42.2%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
0.33
Tổng nợ / Tổng TS
0.25
Thanh toán nhanh
3.61
Thanh toán hiện hành
3.62
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 914 | 1,025 | 1,108 | 1,189.81 | — |
| Tiền và tương đương tiền | 71 | 194 | 98 | 159.76 | — |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | 432 | 521 | 759 | 767.80 | — |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 407 | 304 | 246 | 258.38 | — |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 1 | 1 | 5 | 4.49 | — |
| Hàng tồn kho, ròng | 1 | 2 | 2 | 0.69 | — |
| Tài sản lưu động khác | 3 | 3 | 4 | 0 | — |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 1,056 | 1,044 | 1,002 | 1,058.26 | — |
| Phải thu dài hạn | 1 | 1 | 1 | 0.96 | — |
| Phải thu dài hạn khác | 1 | 1 | 1 | 0.96 | — |
| Tài sản cố định | 730 | 706 | 684 | 727.73 | — |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | 311 | 324 | 304 | 314.86 | — |
| Tài sản dài hạn khác | 13 | 12 | 11 | 150.86 | — |
| Trả trước dài hạn | 10 | 9 | 9 | 9.17 | — |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 1,970 | 2,069 | 2,110 | 2,248.07 | — |
| NỢ PHẢI TRẢ | 378 | 407 | 423 | 556 | — |
| Nợ ngắn hạn | 98 | 153 | 182 | 328.44 | — |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | 39 | 52 | 52 | 52.05 | — |
| Nợ dài hạn | 280 | 254 | 241 | 227.56 | — |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | 260 | 234 | 221 | 207.92 | — |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | 1,592 | 1,662 | 1,686 | 1,692.07 | — |
| Vốn và các quỹ | 1,592 | 1,662 | 1,686 | 1,692.07 | — |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 700 | 700 | 700 | 700 | — |
| Cổ phiếu phổ thông | 700 | 700 | 700 | 700 | — |
| Quỹ đầu tư và phát triển | 111 | 215 | 215 | 155.63 | — |
| Các quỹ khác | 284.66 | 284.66 | 284.75 | 344.15 | — |
| Lãi chưa phân phối | 457 | 429 | 450 | 454.54 | — |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | 39 | 33 | 36 | 37.75 | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 1,970 | 2,069 | 2,110 | 2,248.07 | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 135 | 186 | 240 | 193.18 | — |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | — | — | — | — | — |
| Doanh thu thuần | 135 | 186 | 240 | 193.18 | — |
| Giá vốn hàng bán | 54 | 95 | 96 | -107.08 | — |
| Lãi gộp | 81 | 91 | 144 | 86.10 | — |
| Thu nhập tài chính | 1 | 12 | 4 | 18.51 | — |
| Chi phí tài chính | 5 | 5 | 5 | -4.61 | — |
| Chi phí tiền lãi vay | 5 | 5 | 5 | -4.61 | — |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | 0 | 19 | 5 | 10.68 | — |
| Chi phí bán hàng | — | — | — | — | — |
| Chi phí quản lý DN | 12 | 17 | 16 | -21.69 | — |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | 64 | 100 | 132 | 88.99 | — |
| Thu nhập khác | 0 | 0 | 0 | 0.41 | — |
| Thu nhập/Chi phí khác | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Lợi nhuận khác | 0 | 0 | 0 | 0.41 | — |
| LN trước thuế | 64 | 100 | 132 | 89.41 | — |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | 12 | 15 | 23 | -13.66 | — |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | 0 | 0 | 0 | -0.07 | — |
| Lợi nhuận thuần | 52 | 85 | 109 | 75.68 | — |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | 51 | 84 | 107 | 74.07 | — |
| Cổ đông thiểu số | 1 | 1 | 2 | 1.61 | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | -61 | 221 | 212 | 205.71 | — |
| Mua sắm TSCĐ | 0 | 0 | -3 | -68.69 | — |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | 0 | 0 | 0 | 0.40 | — |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | -7 | -231 | -307 | -252.50 | — |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | 30 | 142 | 83 | 244 | — |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | 15 | 10 | 15 | 15.55 | — |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | 38.09 | 0 | 0 | -61.25 | — |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | — | 0 | 0 | — | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | — | 0 | 0 | — | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền trả các khoản đi vay | -13 | -13 | -13 | -13.01 | — |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Cổ tức đã trả | -1 | -5 | -84 | -69.25 | — |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | -13.47 | 0 | 0 | -82.26 | — |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | -37 | 124 | -97 | 62.20 | — |
| Tiền và tương đương tiền | 93 | 99 | 153 | 97.56 | — |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | — | 0 | 0 | — | — |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 71 | 194 | 98 | 159.76 | — |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Thủy điện Thác Mơ (TMP), tiền thân là Nhà máy thủy điện Thác Mơ, được thành lập năm 1994. Năm 2006 công ty chuyển sang hoạt động theo mô hình cổ phần. Hoạt động kinh doanh chính của Công ty là sản xuất kinh doanh điện năng (chiếm tỷ trọng trung bình khoảng 97% doanh thu của Thác mơ) bán cho EVN, ngoài ra công ty còn cung cấp các dịch vụ thiết kế và thi công các công trình điện: lắp đặt, sửa chữa thiết bị lưới điện, tư vấn thiết kế công nghệ nhà máy thủy điện và đào tạo đội ngũ vận hành. Nhà máy của Công ty Thủy điện Thác mơ nằm trên địa bàn tỉnh Bình phước có công suất thiết kế là 150 MW (75MW*2 tổ máy) với thiết bị công nghệ sản xuất của Ucrana. Thị trường tiêu thụ điện năng của Công ty chủ yếu là các tỉnh miền Đông Nam Bộ như Bình Phước, Bình Dương, Đắc Nông, Tây Ninh. Ngày 18/06/2009, TMP chính thức giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE).
Lịch sử hình thành
- Ngày 11/06/1994: Tiền thân là Nhà máy thủy điện Thác Mơ thành lập, là đơn vị trực thuộc công ty Điện lực 2.
- Ngày 30/03/2005: Chuyển nhà máy thủy điện Thác Mơ thành công ty thành viên hoạch toán độc lập thuộc Tổng công ty Điện lực Việt Nam.
- Ngày 20/09/2006: Chuyển thành công ty cổ phần thủy điện Thác Mơ.
- Ngày 18/06/2009: Công ty niêm yết cổ phiếu tại HOSE với số vốn điều lệ là 700 tỷ đồng.
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Đinh Văn Sơn | Phó Tổng Giám đốc | 12,838 | 0.0% | 06/02/2026 |
| Huỳnh Văn Khánh | Phụ trách Công bố thông tin/Chủ tịch Hội đồng Quản trị | 1,000 | 0.0% | 06/02/2026 |
| Lê Tuấn Hải | Thành viên Ban kiểm soát | 900 | 0.0% | 06/02/2026 |
| Nguyễn Quang Quyền | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 06/02/2026 |
| Bùi Thị Kim Na | Kế toán trưởng/Trưởng phòng Tài chính - Kế toán | — | — | 06/02/2026 |
| Hồ Thành Công | Trưởng Ban kiểm soát | — | — | 01/02/2024 |
| Lai Lệ Hương | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 06/02/2026 |
| Nguyễn Văn Non | Thành viên Hội đồng Quản trị/Tổng Giám đốc | — | — | 01/10/2025 |
| Nguyễn Hùng Lượng | Phó Tổng Giám đốc | — | — | 26/11/2025 |
| Tên đơn vị | Loại hình | Tỷ lệ sở hữu (%) |
|---|---|---|
| Công ty CP Thủy Điện Đăkrơsa | công ty con | 61.2% |
| Công ty CP Mỹ Hưng Tây Nguyên | công ty con | 99.9% |
| Công ty Cổ Phần Phong Điện Thuận Bình | công ty liên kết | 20.0% |
| Công ty Cổ Phần Đầu Tư Khai Thác Hồ Thủy Điện Thác Mơ | công ty liên kết | 35.0% |
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với TMP
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức TMP